Hướng nhà theo tuổi
Hướng nhà tuổi Mậu Thìn 1988
Người sinh năm 1988 (Mậu Thìn, tuổi con Rồng, nạp âm Đại Lâm Mộc): nam thuộc cung Chấn, nữ thuộc cung Chấn. Dưới đây là 8 hướng, bài trí gợi ý và kiểm tra năm làm nhà.
Người sinh tháng 1–2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Hãy đổi ngày sinh sang âm lịch nếu bạn sinh trước Tết.
Cung mệnh và nhóm hướng của tuổi Mậu Thìn
Nam Mậu Thìn 1988
Cung Chấn · hành Mộc · Đông tứ mệnh
Nữ Mậu Thìn 1988
Cung Chấn · hành Mộc · Đông tứ mệnh
Tám hướng của nam Mậu Thìn
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Nam | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Bắc | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Đông Nam | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Đông | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Tây | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Tây Bắc | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Đông Bắc | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Tây Nam | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Tám hướng của nữ Mậu Thìn
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Nam | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Bắc | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Đông Nam | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Đông | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Tây | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Tây Bắc | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Đông Bắc | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Tây Nam | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Bài trí theo hướng cho tuổi Mậu Thìn
Nam Mậu Thìn
- Cửa chính, phòng khách: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Nam (Sinh Khí), Đông (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Tây (Tuyệt Mệnh), Tây Bắc (Ngũ Quỷ), Đông Bắc (Lục Sát), Tây Nam (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Nữ Mậu Thìn
- Cửa chính, phòng khách: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Nam (Sinh Khí), Đông (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Tây (Tuyệt Mệnh), Tây Bắc (Ngũ Quỷ), Đông Bắc (Lục Sát), Tây Nam (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Màu sắc hợp mệnh Đại Lâm Mộc
Nạp âm năm 1988 là Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Màu bản mệnh: Xanh lá, xanh ngọc. Màu tương sinh: Thủy (đen, xanh dương) sinh Mộc. Nên hạn chế dùng nhiều: Kim (trắng, ghi) khắc Mộc. Đây là gợi ý để phối màu nội thất, không phải quy tắc bắt buộc.
Làm nhà năm 2026 và 2027 tuổi Mậu Thìn
| Năm | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 39 | Kim Lâu Thê | Tam Địa Sát (xấu) | Không phạm | Cần cân nhắc (2 điều) |
| 2027 (Đinh Mùi) | 40 | Không phạm | Tứ Tấn Tài | Không phạm | Thuận |
Cách tính dân gian: Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi mụ và Tam Tai theo nhóm con giáp. Nếu phạm, nhiều gia đình chọn mượn tuổi người hợp để làm lễ động thổ hoặc dời sang năm khác; bạn có thể xem thêm trong bài làm nhà năm 2026.
Tuổi hợp và tuổi xung với Mậu Thìn
Tam hợp của tuổi Thìn gồm Tý (Chuột) và Thân (Khỉ), thường được ưu tiên khi chọn bạn làm ăn, ngày giờ. Tuổi Tuất (Chó) là lục xung, nên chú ý khi chọn ngày. Xem thêm Tam hợp và Lục xung.
Nhận bản phân tích chi tiết cho tuổi Mậu Thìn
Chuyên viên gửi bản vẽ tô màu hướng, gợi ý bài trí theo mặt bằng của bạn và kiểm tra năm làm nhà.
Hỏi đáp về hướng nhà tuổi Mậu Thìn
Tuổi Mậu Thìn 1988 hợp hướng nhà nào?
Nam Mậu Thìn thuộc cung Chấn (Đông tứ mệnh), hợp các hướng Nam, Bắc, Đông Nam, Đông. Nữ Mậu Thìn thuộc cung Chấn (Đông tứ mệnh), hợp các hướng Nam, Bắc, Đông Nam, Đông. Thông tin mang tính tham khảo văn hóa.
Tuổi Mậu Thìn mệnh gì, màu nào hợp?
Năm 1988 Mậu Thìn có nạp âm Đại Lâm Mộc, thuộc hành Mộc. Màu hợp: Xanh lá, xanh ngọc; Thủy (đen, xanh dương) sinh Mộc.
Tuổi Mậu Thìn có làm nhà được trong năm 2026 không?
Năm 2026 (Bính Ngọ) người sinh năm 1988 tính 39 tuổi mụ: phạm Kim Lâu Thê, Hoang Ốc (Tam Địa Sát) theo cách tính dân gian; cần cân nhắc hoặc nhờ chuyên viên xem thêm.
Xem thêm các tuổi khác
- Bính Thìn 1976
- Canh Thìn 2000
- Giáp Thìn 1964
- Nhâm Thìn 2012
- Đinh Mão 1987
- Kỷ Tỵ 1989
- Canh Ngọ 1990
- Bính Dần 1986
- Tất cả tuổi
- Công cụ xem hướng nhà
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.