Bỏ qua điều hướng

Bảng giá

Bảng giá cửa nhôm kính theo m²

Giá khung theo loại cửa × hệ nhôm, giá kính cộng thêm, phụ kiện và hệ số màu. Kèm ví dụ tính một bộ cửa cụ thể để bạn tự ước lượng trước khi cấu hình.

Cập nhật: 10/2026 · Chưa gồm VAT 8 % · Hiệu lực tham khảo 90 ngày

1. Khung nhôm + gia công + lắp đặt

Giá khung ₫/m² theo loại cửa và hệ

Đã gồm thanh nhôm, gioăng EPDM, ke góc, keo, foam, nhân công lắp đặt nội thành TP.HCM. Chưa gồm kính và phụ kiện kim khí.

Loại cửaHệ 55Hệ 65Hệ 93Hệ cầu cách nhiệt
Cửa đi mở quay1.650.0001.950.000—2.850.000
Cửa đi lùa—1.850.0002.250.0003.150.000
Cửa xếp trượt—2.650.0002.950.0003.650.000
Cửa sổ mở hất1.450.0001.750.000—2.550.000
Cửa sổ lùa1.350.0001.600.0001.850.000—
Vách cố định1.050.0001.250.0001.450.0001.950.000

Lan can kính từ 1.650.000 ₫/m dài; phòng tắm kính từ 1.350.000 ₫/m²; mái kính từ 2.400.000 ₫/m²; mặt dựng từ 1.470.000 ₫/m² — báo giá theo bản vẽ.

2. Kính (cộng thêm, ₫/m²)

Cường lực 8 mm trong
Tiêu chuẩn cho cửa sổ, cửa phòng
420.000
Cường lực 10 mm trong
Cửa chính, cửa lớn, vách cao
560.000
Kính hộp 2 lớp 5-9-5 Argon
Cách âm, giảm nóng rõ
980.000
Kính hộp Low-E 6-12-6
Giảm 50 % nhiệt mặt trời
1.450.000
Cường lực 8 mm màu trà/xanh
Giảm chói, tăng riêng tư
520.000
Kính dán an toàn 6.38 mm
Vỡ không rơi mảnh, chống đột nhập
690.000

4. Hệ số màu nhôm

  • Đen anod mờ: ×1,00
  • Trắng sữa: ×1,00
  • Xám ghi: ×1,00
  • Bạc anod: ×1,00
  • Nâu cà phê: ×1,04
  • Vân gỗ sồi: ×1,10

3. Phụ kiện kim khí

Bản lề 3D điều chỉnh
Bản lề · Chịu 80 kg, chỉnh 3 chiều
180.000/cánh
Bản lề chịu lực 120 kg
Bản lề · Cánh lớn, cửa xếp trượt
320.000/cánh
Khóa đa điểm 3 điểm
Khóa · Thân khóa inox, ruột 6 pin
650.000/bộ
Khóa đa điểm 5 điểm
Khóa · Cửa chính, chống cạy
1.250.000/bộ
Tay nắm nhôm thanh
Tay nắm · Cùng màu khung
220.000/bộ
Tay nắm inox 304
Tay nắm · Dài 300 – 600 mm
450.000/bộ
Bánh xe lùa đôi inox
Trượt · Chịu 120 kg/cánh
320.000/cánh
Ray treo xếp trượt inox 304
Trượt · Bánh xe treo trên, ray dẫn dưới
1.850.000/cánh
Chốt kéo cửa sổ
Phụ kiện cửa sổ · Hợp kim kẽm, sơn cùng màu
95.000/cánh
Thanh chống đa vị trí
Phụ kiện cửa sổ · Inox, giữ 4 góc mở
160.000/cánh
Khóa bấm an toàn trẻ em
Phụ kiện cửa sổ · Khóa mở hất ở 100 mm
120.000/cánh
Gioăng EPDM đôi (tiêu chuẩn)
Kín khít · Đã gồm trong giá khung
đã gồm
Lưới chống muỗi tháo rời
Tiện nghi · Sợi thủy tinh, khung nhôm phụ
450.000/cánh

5. Ví dụ tính

Một bộ cửa xếp trượt 5 cánh 4.000 × 2.600 mm

Hệ 93, đen anod, kính hộp 2 lớp, phụ kiện tiêu chuẩn cửa xếp.

Diện tích
4,0 × 2,6 = 10,40 m²
Khung hệ 93 cửa xếp trượt
2.950.000 × 10,40 = 30.680.000 ₫
Kính hộp 2 lớp
980.000 × 10,40 = 10.192.000 ₫
Ray treo xếp trượt inox 304 × 5
9.250.000 ₫
Bản lề chịu lực 120 kg × 5
1.600.000 ₫
Khóa đa điểm 3 điểm × 1
650.000 ₫
Tay nắm inox 304 × 1
450.000 ₫
Tổng tạm tính (chưa VAT)
52.822.000 ₫

Mở ví dụ này trong công cụ cấu hình

mặt bằng gấp về trái4000 mm2600 mm688.4688.4688.4688.4688.4KN-93 · 93 mm

Lưu ý khi đọc bảng giá

  • Giá tham khảo, chưa VAT 8 %. Báo giá chính thức gửi sau đo đạc, cố định 30 ngày; giá nhôm thay đổi theo thị trường và được cập nhật ngày 10/2026.
  • Diện tích tính tối thiểu 1.5 m²/bộ. Ô cửa nhỏ hơn vẫn tính 1.5 m² do chi phí gia công cố định.
  • Kính: kích thước tấm trên 2,4 m hoặc kính cong, kính in tính riêng. Kính hộp Low-E cần hệ 65 trở lên.
  • Phụ kiện: giá phụ kiện tiêu chuẩn; thương hiệu nhập khẩu cao cấp báo riêng theo yêu cầu.
  • Vận chuyển & lắp đặt: đã gồm nội thành TP.HCM. Ngoại tỉnh tính 15.000 – 25.000 ₫/km cho xe tải + chi phí lưu trú đội lắp.
  • Chưa gồm: phá dỡ cửa cũ, xây trát lại ô chờ, giàn giáo trên tầng 3, lưới an toàn.

Vì sao giá trên web mà vẫn phải đo đạc?

Bảng giá công khai giúp bạn ước lượng trong 2 phút và so sánh công bằng giữa các đơn vị. Nhưng giá chính thức phụ thuộc ô chờ thực tế: tường lệch cần xử lý, ô cửa lẻ kích thước, vị trí lắp cao, yêu cầu đố phụ, giàn giáo. Đo đạc miễn phí là để chốt các biến này trước khi ký, tránh phát sinh sau.

Tính đúng bộ cửa của bạn

Công cụ cấu hình áp dụng đúng bảng giá này cho từng lựa chọn, có bản vẽ và link chia sẻ.

Gọi Zalo Báo giá