Tiếng Anh · IELTS
IELTS Nền tảng
Khóa IELTS cho người mất gốc: 48 buổi, 3 buổi mỗi tuần, lớp tối đa 14 người, đi từ band 3.0 lên 5.0 với 2 bài thi thử chuẩn hóa v…
Học phí8.880.000đ
Xem khóa6 khóa · 4 ngôn ngữ
LINGO. có sáu khóa học thuộc bốn nhóm chương trình: luyện thi IELTS, tiếng Anh giao tiếp, tiếng Nhật N5–N2 và tiếng Hàn TOPIK. Mỗi khóa ghi rõ trình độ đầu vào, đích đến, số buổi, sĩ số tối đa (12 đến 16 người) và học phí trọn khóa.
Nếu bạn mới bắt đầu, hãy làm bài xếp lớp miễn phí trước để biết nên chọn khóa nào, hoặc dùng máy tính lộ trình để ước tính cần bao nhiêu buổi. Khóa nào cũng có học thử miễn phí 1 buổi, cam kết đầu ra có điều kiện rõ ràng và lịch học mở ở ba cơ sở trong lịch khai giảng.
Tiếng Anh · IELTS
Khóa IELTS cho người mất gốc: 48 buổi, 3 buổi mỗi tuần, lớp tối đa 14 người, đi từ band 3.0 lên 5.0 với 2 bài thi thử chuẩn hóa v…
Học phí8.880.000đ
Xem khóaTiếng Anh · IELTS
Khóa IELTS 72 buổi cho người đã có nền 5.0: chấm Writing và Speaking theo từng tiêu chí, ghi âm hằng tuần, 3 bài thi thử chuẩn hó…
Học phí17.280.000đ
Xem khóaTiếng Anh · CEFR
Khóa tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm: 60 buổi học qua họp, email, thuyết trình và đàm phán thật, giáo viên bản ngữ người Anh…
Học phí9.900.000đ
Xem khóaTiếng Nhật · JLPT
Khóa tiếng Nhật 80 buổi cho người chưa biết chữ: Hiragana, Katakana, Kanji nền tảng, ngữ pháp N5 – N4 cùng cô Yuki (Osaka) và cô…
Học phí16.800.000đ
Xem khóaTiếng Nhật · JLPT
Khóa luyện thi JLPT 120 buổi từ N4 lên N2: ngữ pháp, Kanji, đọc hiểu, nghe và 6 đề thi thử trọn bộ cùng cô Hằng (N1 165/180) và c…
Học phí29.400.000đ
Xem khóaTiếng Hàn · TOPIK
Khóa tiếng Hàn 120 buổi cho người mới: Hangul, ngữ pháp, nghe, đọc, viết và luyện đề TOPIK I – II, giáo viên bản ngữ Seoul cùng c…
Học phí25.800.000đ
Xem khóaSo sánh nhanh
| Khóa học | Đầu vào | Đầu ra | Số buổi | Sĩ số tối đa | Học phí |
|---|---|---|---|---|---|
| IELTS Nền tảng | IELTS 3.0 (A1–A2) | IELTS 5.0 (B1) | 48 (16 tuần) | 14 | 8.880.000đ |
| IELTS Mục tiêu 7.0 | IELTS 5.0 (B1) | IELTS 7.0 (C1) | 72 (24 tuần) | 14 | 17.280.000đ |
| Tiếng Anh giao tiếp Công sở | CEFR A2 | CEFR B2 | 60 (20 tuần) | 16 | 9.900.000đ |
| Tiếng Nhật N5 – N4 | Chưa biết chữ | JLPT N4 | 80 (27 tuần) | 12 | 16.800.000đ |
| Tiếng Nhật N3 – N2 | JLPT N4 | JLPT N2 | 120 (40 tuần) | 12 | 29.400.000đ |
| Tiếng Hàn TOPIK 1 – 4 | Chưa biết chữ | TOPIK 4 | 120 (40 tuần) | 12 | 25.800.000đ |
Học phí trọn khóa, đã gồm giáo trình, thi thử và báo cáo tiến độ. Chia 2 đợt hoặc trả góp 0% qua thẻ tín dụng khi đăng ký.
Làm bài xếp lớp 12 câu trong 5 phút. Bạn nhận ngay “hộ chiếu trình độ” kèm lộ trình và khóa gợi ý, miễn phí.