Hướng nhà theo tuổi
Hướng nhà tuổi Kỷ Hợi 1959
Người sinh năm 1959 (Kỷ Hợi, tuổi con Lợn, nạp âm Bình Địa Mộc): nam thuộc cung Khôn, nữ thuộc cung Khảm. Dưới đây là 8 hướng, bài trí gợi ý và kiểm tra năm làm nhà.
Người sinh tháng 1–2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Hãy đổi ngày sinh sang âm lịch nếu bạn sinh trước Tết.
Cung mệnh và nhóm hướng của tuổi Kỷ Hợi
Nam Kỷ Hợi 1959
Cung Khôn · hành Thổ · Tây tứ mệnh
Nữ Kỷ Hợi 1959
Cung Khảm · hành Thủy · Đông tứ mệnh
Tám hướng của nam Kỷ Hợi
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Đông Bắc | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Tây | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Tây Bắc | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Tây Nam | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Bắc | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Đông Nam | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Nam | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Đông | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Tám hướng của nữ Kỷ Hợi
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Đông Nam | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Đông | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Nam | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Bắc | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Tây Nam | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Đông Bắc | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Tây Bắc | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Tây | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Bài trí theo hướng cho tuổi Kỷ Hợi
Nam Kỷ Hợi
- Cửa chính, phòng khách: Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên), Tây Nam (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Đông Bắc (Sinh Khí), Tây Nam (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Đông Bắc (Sinh Khí), Tây (Thiên Y), Tây Bắc (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Bắc (Tuyệt Mệnh), Đông Nam (Ngũ Quỷ), Nam (Lục Sát), Đông (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Nữ Kỷ Hợi
- Cửa chính, phòng khách: Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên), Bắc (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Đông Nam (Sinh Khí), Bắc (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Đông Nam (Sinh Khí), Đông (Thiên Y), Nam (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Tây Nam (Tuyệt Mệnh), Đông Bắc (Ngũ Quỷ), Tây Bắc (Lục Sát), Tây (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Màu sắc hợp mệnh Bình Địa Mộc
Nạp âm năm 1959 là Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Màu bản mệnh: Xanh lá, xanh ngọc. Màu tương sinh: Thủy (đen, xanh dương) sinh Mộc. Nên hạn chế dùng nhiều: Kim (trắng, ghi) khắc Mộc. Đây là gợi ý để phối màu nội thất, không phải quy tắc bắt buộc.
Làm nhà năm 2026 và 2027 tuổi Kỷ Hợi
| Năm | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 68 | Không phạm | Nhì Nghi | Phạm | Cần cân nhắc (1 điều) |
| 2027 (Đinh Mùi) | 69 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát (xấu) | Phạm | Cần cân nhắc (3 điều) |
Cách tính dân gian: Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi mụ và Tam Tai theo nhóm con giáp. Nếu phạm, nhiều gia đình chọn mượn tuổi người hợp để làm lễ động thổ hoặc dời sang năm khác; bạn có thể xem thêm trong bài làm nhà năm 2026.
Tuổi hợp và tuổi xung với Kỷ Hợi
Tam hợp của tuổi Hợi gồm Mão (Mèo) và Mùi (Dê), thường được ưu tiên khi chọn bạn làm ăn, ngày giờ. Tuổi Tỵ (Rắn) là lục xung, nên chú ý khi chọn ngày. Xem thêm Tam hợp và Lục xung.
Nhận bản phân tích chi tiết cho tuổi Kỷ Hợi
Chuyên viên gửi bản vẽ tô màu hướng, gợi ý bài trí theo mặt bằng của bạn và kiểm tra năm làm nhà.
Hỏi đáp về hướng nhà tuổi Kỷ Hợi
Tuổi Kỷ Hợi 1959 hợp hướng nhà nào?
Nam Kỷ Hợi thuộc cung Khôn (Tây tứ mệnh), hợp các hướng Đông Bắc, Tây, Tây Bắc, Tây Nam. Nữ Kỷ Hợi thuộc cung Khảm (Đông tứ mệnh), hợp các hướng Đông Nam, Đông, Nam, Bắc. Thông tin mang tính tham khảo văn hóa.
Tuổi Kỷ Hợi mệnh gì, màu nào hợp?
Năm 1959 Kỷ Hợi có nạp âm Bình Địa Mộc, thuộc hành Mộc. Màu hợp: Xanh lá, xanh ngọc; Thủy (đen, xanh dương) sinh Mộc.
Tuổi Kỷ Hợi có làm nhà được trong năm 2026 không?
Năm 2026 (Bính Ngọ) người sinh năm 1959 tính 68 tuổi mụ: phạm Tam Tai theo cách tính dân gian; cần cân nhắc hoặc nhờ chuyên viên xem thêm.
Xem thêm các tuổi khác
- Tân Hợi 1971
- Quý Hợi 1983
- Mậu Tuất 1958
- Canh Tý 1960
- Tân Sửu 1961
- Đinh Dậu 1957
- Tất cả tuổi
- Công cụ xem hướng nhà
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.