Hướng nhà theo tuổi
Hướng nhà tuổi Tân Sửu 1961
Người sinh năm 1961 (Tân Sửu, tuổi con Trâu, nạp âm Bích Thượng Thổ): nam thuộc cung Chấn, nữ thuộc cung Chấn. Dưới đây là 8 hướng, bài trí gợi ý và kiểm tra năm làm nhà.
Người sinh tháng 1–2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Hãy đổi ngày sinh sang âm lịch nếu bạn sinh trước Tết.
Cung mệnh và nhóm hướng của tuổi Tân Sửu
Nam Tân Sửu 1961
Cung Chấn · hành Mộc · Đông tứ mệnh
Nữ Tân Sửu 1961
Cung Chấn · hành Mộc · Đông tứ mệnh
Tám hướng của nam Tân Sửu
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Nam | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Bắc | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Đông Nam | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Đông | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Tây | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Tây Bắc | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Đông Bắc | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Tây Nam | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Tám hướng của nữ Tân Sửu
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Nam | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Bắc | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Đông Nam | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Đông | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Tây | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Tây Bắc | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Đông Bắc | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Tây Nam | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Bài trí theo hướng cho tuổi Tân Sửu
Nam Tân Sửu
- Cửa chính, phòng khách: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Nam (Sinh Khí), Đông (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Tây (Tuyệt Mệnh), Tây Bắc (Ngũ Quỷ), Đông Bắc (Lục Sát), Tây Nam (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Nữ Tân Sửu
- Cửa chính, phòng khách: Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên), Đông (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Nam (Sinh Khí), Đông (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Nam (Sinh Khí), Bắc (Thiên Y), Đông Nam (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Tây (Tuyệt Mệnh), Tây Bắc (Ngũ Quỷ), Đông Bắc (Lục Sát), Tây Nam (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Màu sắc hợp mệnh Bích Thượng Thổ
Nạp âm năm 1961 là Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Màu bản mệnh: Vàng, nâu, be, cam đất. Màu tương sinh: Hỏa (đỏ, cam, tím) sinh Thổ. Nên hạn chế dùng nhiều: Mộc (xanh lá) khắc Thổ. Đây là gợi ý để phối màu nội thất, không phải quy tắc bắt buộc.
Làm nhà năm 2026 và 2027 tuổi Tân Sửu
| Năm | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 66 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc (xấu) | Không phạm | Cần cân nhắc (2 điều) |
| 2027 (Đinh Mùi) | 67 | Không phạm | Nhất Cát | Không phạm | Thuận |
Cách tính dân gian: Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi mụ và Tam Tai theo nhóm con giáp. Nếu phạm, nhiều gia đình chọn mượn tuổi người hợp để làm lễ động thổ hoặc dời sang năm khác; bạn có thể xem thêm trong bài làm nhà năm 2026.
Tuổi hợp và tuổi xung với Tân Sửu
Tam hợp của tuổi Sửu gồm Tỵ (Rắn) và Dậu (Gà), thường được ưu tiên khi chọn bạn làm ăn, ngày giờ. Tuổi Mùi (Dê) là lục xung, nên chú ý khi chọn ngày. Xem thêm Tam hợp và Lục xung.
Nhận bản phân tích chi tiết cho tuổi Tân Sửu
Chuyên viên gửi bản vẽ tô màu hướng, gợi ý bài trí theo mặt bằng của bạn và kiểm tra năm làm nhà.
Hỏi đáp về hướng nhà tuổi Tân Sửu
Tuổi Tân Sửu 1961 hợp hướng nhà nào?
Nam Tân Sửu thuộc cung Chấn (Đông tứ mệnh), hợp các hướng Nam, Bắc, Đông Nam, Đông. Nữ Tân Sửu thuộc cung Chấn (Đông tứ mệnh), hợp các hướng Nam, Bắc, Đông Nam, Đông. Thông tin mang tính tham khảo văn hóa.
Tuổi Tân Sửu mệnh gì, màu nào hợp?
Năm 1961 Tân Sửu có nạp âm Bích Thượng Thổ, thuộc hành Thổ. Màu hợp: Vàng, nâu, be, cam đất; Hỏa (đỏ, cam, tím) sinh Thổ.
Tuổi Tân Sửu có làm nhà được trong năm 2026 không?
Năm 2026 (Bính Ngọ) người sinh năm 1961 tính 66 tuổi mụ: phạm Kim Lâu Thê, Hoang Ốc (Lục Hoang Ốc) theo cách tính dân gian; cần cân nhắc hoặc nhờ chuyên viên xem thêm.
Xem thêm các tuổi khác
- Quý Sửu 1973
- Ất Sửu 1985
- Canh Tý 1960
- Nhâm Dần 1962
- Quý Mão 1963
- Kỷ Hợi 1959
- Tất cả tuổi
- Công cụ xem hướng nhà
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.