Hướng nhà theo tuổi
Hướng nhà tuổi Quý Sửu 1973
Người sinh năm 1973 (Quý Sửu, tuổi con Trâu, nạp âm Tang Đố Mộc): nam thuộc cung Ly, nữ thuộc cung Càn. Dưới đây là 8 hướng, bài trí gợi ý và kiểm tra năm làm nhà.
Người sinh tháng 1–2 dương lịch có thể thuộc năm âm lịch trước. Hãy đổi ngày sinh sang âm lịch nếu bạn sinh trước Tết.
Cung mệnh và nhóm hướng của tuổi Quý Sửu
Nam Quý Sửu 1973
Cung Ly · hành Hỏa · Đông tứ mệnh
Nữ Quý Sửu 1973
Cung Càn · hành Kim · Tây tứ mệnh
Tám hướng của nam Quý Sửu
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Đông | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Đông Nam | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Bắc | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Nam | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Tây Bắc | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Tây | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Tây Nam | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Đông Bắc | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Tám hướng của nữ Quý Sửu
| Du niên | Hướng | Ý nghĩa | Loại |
|---|---|---|---|
| Sinh Khí | Tây | Tài lộc, danh vọng | Tốt |
| Thiên Y | Đông Bắc | Sức khỏe, quý nhân | Tốt |
| Diên Niên | Tây Nam | Hòa thuận, bền lâu | Tốt |
| Phục Vị | Tây Bắc | Bình an, ổn định | Tốt |
| Tuyệt Mệnh | Nam | Hao tổn, bệnh tật | Xấu |
| Ngũ Quỷ | Đông | Thị phi, tai nạn | Xấu |
| Lục Sát | Bắc | Cãi vã, kiện tụng | Xấu |
| Họa Hại | Đông Nam | Trục trặc vặt, mất mát nhỏ | Xấu |
Bài trí theo hướng cho tuổi Quý Sửu
Nam Quý Sửu
- Cửa chính, phòng khách: Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên), Nam (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Đông (Sinh Khí), Nam (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Đông (Sinh Khí), Đông Nam (Thiên Y), Bắc (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Tây Bắc (Tuyệt Mệnh), Tây (Ngũ Quỷ), Tây Nam (Lục Sát), Đông Bắc (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Nữ Quý Sửu
- Cửa chính, phòng khách: Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên). Cửa chính nhìn ra hướng tốt để đón khí; phòng khách nên ở phía hướng này của ngôi nhà.
- Giường ngủ (đầu giường quay về): Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên), Tây Bắc (Phục Vị). Đầu giường quay về hướng tốt, có tường vững phía sau, tránh gương đối diện giường.
- Bàn làm việc (ngồi quay mặt về): Tây (Sinh Khí), Tây Bắc (Phục Vị). Ngồi quay mặt về Sinh Khí để thuận tài lộc, hoặc Phục Vị để tĩnh tâm tập trung; lưng có điểm tựa.
- Bếp (miệng bếp quay về): Tây (Sinh Khí), Đông Bắc (Thiên Y), Tây Nam (Diên Niên). Bếp đặt ở vị trí xấu (tọa hung) nhưng miệng bếp nhìn về hướng tốt (hướng cát). Tránh bếp đối diện chậu rửa, cửa chính.
- Nhà vệ sinh, kho (nên đặt ở): Nam (Tuyệt Mệnh), Đông (Ngũ Quỷ), Bắc (Lục Sát), Đông Nam (Họa Hại). Đặt nhà vệ sinh, kho ở các hướng xấu để “nén” khí xấu; giữ thông gió tốt và đóng cửa khi không dùng.
Màu sắc hợp mệnh Tang Đố Mộc
Nạp âm năm 1973 là Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc. Màu bản mệnh: Xanh lá, xanh ngọc. Màu tương sinh: Thủy (đen, xanh dương) sinh Mộc. Nên hạn chế dùng nhiều: Kim (trắng, ghi) khắc Mộc. Đây là gợi ý để phối màu nội thất, không phải quy tắc bắt buộc.
Làm nhà năm 2026 và 2027 tuổi Quý Sửu
| Năm | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Nhận xét |
|---|---|---|---|---|---|
| 2026 (Bính Ngọ) | 54 | Không phạm | Lục Hoang Ốc (xấu) | Không phạm | Cần cân nhắc (1 điều) |
| 2027 (Đinh Mùi) | 55 | Kim Lâu Thân | Nhất Cát | Không phạm | Cần cân nhắc (1 điều) |
Cách tính dân gian: Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi mụ và Tam Tai theo nhóm con giáp. Nếu phạm, nhiều gia đình chọn mượn tuổi người hợp để làm lễ động thổ hoặc dời sang năm khác; bạn có thể xem thêm trong bài làm nhà năm 2026.
Tuổi hợp và tuổi xung với Quý Sửu
Tam hợp của tuổi Sửu gồm Tỵ (Rắn) và Dậu (Gà), thường được ưu tiên khi chọn bạn làm ăn, ngày giờ. Tuổi Mùi (Dê) là lục xung, nên chú ý khi chọn ngày. Xem thêm Tam hợp và Lục xung.
Nhận bản phân tích chi tiết cho tuổi Quý Sửu
Chuyên viên gửi bản vẽ tô màu hướng, gợi ý bài trí theo mặt bằng của bạn và kiểm tra năm làm nhà.
Hỏi đáp về hướng nhà tuổi Quý Sửu
Tuổi Quý Sửu 1973 hợp hướng nhà nào?
Nam Quý Sửu thuộc cung Ly (Đông tứ mệnh), hợp các hướng Đông, Đông Nam, Bắc, Nam. Nữ Quý Sửu thuộc cung Càn (Tây tứ mệnh), hợp các hướng Tây, Đông Bắc, Tây Nam, Tây Bắc. Thông tin mang tính tham khảo văn hóa.
Tuổi Quý Sửu mệnh gì, màu nào hợp?
Năm 1973 Quý Sửu có nạp âm Tang Đố Mộc, thuộc hành Mộc. Màu hợp: Xanh lá, xanh ngọc; Thủy (đen, xanh dương) sinh Mộc.
Tuổi Quý Sửu có làm nhà được trong năm 2026 không?
Năm 2026 (Bính Ngọ) người sinh năm 1973 tính 54 tuổi mụ: phạm Hoang Ốc (Lục Hoang Ốc) theo cách tính dân gian; cần cân nhắc hoặc nhờ chuyên viên xem thêm.
Xem thêm các tuổi khác
- Tân Sửu 1961
- Ất Sửu 1985
- Đinh Sửu 1997
- Nhâm Tý 1972
- Giáp Dần 1974
- Ất Mão 1975
- Tân Hợi 1971
- Tất cả tuổi
- Công cụ xem hướng nhà
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.