Hộ gia đình · 0,8 – 1,5 triệu/tháng
NẮNG Home 3
- 6 × Canadian Solar TOPHiKu6 575W
- Growatt MIN 3000TL-X (1 pha)
Giá tham khảo46,9 triệuđã VAT
Gói & giá tham khảo
Chín gói thiết kế sẵn cho gia đình, hộ kinh doanh và nhà xưởng; có hoặc không lưu trữ. Giá tham khảo đã gồm VAT, bảo hành ghi rõ từng thiết bị.
Hộ gia đình · 0,8 – 1,5 triệu/tháng
Giá tham khảo46,9 triệuđã VAT
Hộ gia đình · 1,5 – 2,5 triệu/tháng
Giá tham khảo68,5 triệuđã VAT
Hộ gia đình · 1,5 – 3 triệu/tháng
Giá tham khảo109 triệuđã VAT
Hộ gia đình · 2,5 – 4 triệu/tháng
Giá tham khảo99,5 triệuđã VAT
Hộ gia đình · 4 – 6 triệu/tháng
Giá tham khảo189 triệuđã VAT
Hộ kinh doanh · 5 – 9 triệu/tháng
Giá tham khảo158 triệuđã VAT
Hộ kinh doanh · 10 – 20 triệu/tháng
Giá tham khảo289 triệuđã VAT
Nhà xưởng · 40 – 80 triệu/tháng
Giá tham khảo820 triệuđã VAT
Nhà xưởng · 150 – 300 triệu/tháng
Giá tham khảo2,35 tỷđã VAT
Giá tham khảo đã gồm VAT, cập nhật 10/2026. Kết quả ước tính; báo giá chính thức sau khảo sát mái.
Bảng tổng hợp
| Gói | Công suất | Tấm pin | Inverter | Lưu trữ | Sản lượng/tháng | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NẮNG Home 3 | 3,48 kWp | 6 × Canadian Solar TOPHiKu6 575W | Growatt MIN 3000TL-X (1 pha) | — kWh | 342 kWh | 46,9 triệu |
| NẮNG Home 5 | 5,22 kWp | 9 × JA Solar DeepBlue 4.0 580W | Huawei SUN2000-5KTL-L1 (1 pha) | — kWh | 514 kWh | 68,5 triệu |
| NẮNG Home 5 + Lưu trữ 4,8 kWh | 5,22 kWp | 9 × JA Solar DeepBlue 4.0 580W | Solis S6 Hybrid 5 kW (1 pha) | 4.8 kWh | 514 kWh | 109 triệu |
| NẮNG Home 8 | 8,12 kWp | 14 × JA Solar DeepBlue 4.0 580W | Huawei SUN2000-10KTL-M1 (3 pha) | — kWh | 799 kWh | 99,5 triệu |
| NẮNG Home 10 + Lưu trữ 10 kWh | 10,44 kWp | 18 × JA Solar DeepBlue 4.0 580W | Deye SUN-10K-SG04LP3 Hybrid (3 pha) | 10.24 kWh | 1.028 kWh | 189 triệu |
| NẮNG Biz 15 | 15,08 kWp | 26 × JA Solar DeepBlue 4.0 580W | Huawei SUN2000-15KTL-M2 (3 pha) | — kWh | 1.484 kWh | 158 triệu |
| NẮNG Biz 30 | 30,16 kWp | 52 × JA Solar DeepBlue 4.0 580W | Sungrow SG33CX (3 pha) | — kWh | 2.968 kWh | 289 triệu |
| NẮNG Pro 100 | 100,34 kWp | 173 × Jinko Tiger Neo 580W | 2 × Huawei SUN2000-50KTL-M3 | — kWh | 9.873 kWh | 820 triệu |
| NẮNG Pro 300 (mua đứt hoặc PPA) | 300,15 kWp | 517 × Jinko Tiger Neo 580W | 3 × Sungrow SG110CX | — kWh | 29.535 kWh | 2,35 tỷ |
Tài chính
Ba cách sở hữu điện mặt trời. Máy tính so sánh trên trang Tài chính cho biết phương án nào lợi hơn trong 25 năm.
Sở hữu hệ thống ngay, hưởng toàn bộ tiết kiệm. Hoàn vốn 4–6 năm, lợi ích 25 năm gấp 4–6 lần vốn.
Trả trước 30%, phần còn lại 12/24/36 tháng lãi suất 0% qua ngân hàng đối tác. Tiền điện tiết kiệm thường lớn hơn tiền góp.
Nhà xưởng từ 100 kWp: NẮNG đầu tư toàn bộ, doanh nghiệp mua điện tại chỗ rẻ hơn EVN 15–25% trong 15–20 năm, cuối kỳ chuyển giao 0 đồng.
Khảo sát từ xa miễn phí trong 24 giờ, không cam kết.