Bỏ qua điều hướng

Công cụ miễn phí

Tính tiết kiệm điện mặt trời

Nhập tiền điện hoặc số kWh mỗi tháng, chọn tỉnh và loại công trình: máy tính đề xuất công suất, chi phí tham khảo, thời gian hoàn vốn và lợi ích 25 năm.

Máy tính tiết kiệm

Nhập theo
Tiết kiệm mỗi tháng1,1triệu ₫
Công suất đề xuất5,80kWp · 10 tấm
Hoàn vốn6,0năm
Chi phí tham khảo78,3triệu ₫ đã VAT
Lợi ích 25 năm346triệu ₫
CO₂ giảm mỗi năm4,9tấn · 224 cây xanh

Cần ≈ 32 m² mái · Sản lượng ≈ 571 kWh/tháng

Năm 1Năm 5Năm 10Năm 15Năm 20Năm 25
Dòng tiền tích luỹ 25 năm (đã trừ vốn đầu tư, bảo trì 0,8%/năm, suy giảm 0,5%/năm, giá điện +3%/năm)
Giả định tính toán
  • Giá điện bình quân đã VAT: gia đình 2.900 ₫/kWh, hộ kinh doanh 3.100 ₫, nhà xưởng 1.950 ₫ (biểu giá EVN từ 10/05/2025).
  • Bức xạ theo tỉnh (kWh/kWp/ngày), hệ số hiệu suất hệ thống 0,80; 1 kWp ≈ 5,6 m² mái; tấm pin 580 W.
  • Suất đầu tư tham khảo đã VAT theo đối tượng và quy mô; pin lưu trữ 8,5 triệu/kWh. Tiết kiệm tính trên phần điện tự dùng, không tính bán điện dư.
  • Kết quả ước tính, báo giá chính thức sau khảo sát. Cập nhật 10/2026.

Máy tính hoạt động thế nào?

Máy tính quy đổi tiền điện ra điện năng theo giá bình quân của đối tượng bạn chọn, tính phần điện có thể dùng trực tiếp ban ngày (tỉ lệ tự dùng), rồi chia cho sản lượng của 1 kWp tại tỉnh của bạn để ra công suất đề xuất. Nếu nhập diện tích mái, công suất bị giới hạn theo diện tích khả dụng (khoảng 5,6 m²/kWp).

Dòng tiền 25 năm tính suy giảm tấm pin 0,5%/năm, giá điện tăng 3%/năm, chi phí bảo trì 0,8% vốn/năm. Kết quả là ước tính; báo giá chính thức sau khi kỹ sư khảo sát mái, kiểm tra kết cấu, hướng và bóng che.

Có kết quả rồi? Gửi khảo sát mái từ xa để nhận thiết kế miễn phí, hoặc xem phương án tài chính.

Bảng bức xạ dùng trong máy tính

Hệ số bức xạ theo tỉnh (giá trị trung bình năm, PR 0,80)
Tỉnh, thànhBức xạ quy đổi1 kWp sinh/thángChi tiết
TP. Hồ Chí Minh4,10 kWh/kWp/ngày98 kWhTrang TP. Hồ Chí Minh
Đồng Nai4,20 kWh/kWp/ngày101 kWhTrang Đồng Nai
Tây Ninh4,40 kWh/kWp/ngày106 kWhTrang Tây Ninh
Lâm Đồng4,60 kWh/kWp/ngày110 kWhTrang Lâm Đồng
Khánh Hòa4,70 kWh/kWp/ngày113 kWhTrang Khánh Hòa
Đắk Lắk4,50 kWh/kWp/ngày108 kWhTrang Đắk Lắk
Gia Lai4,40 kWh/kWp/ngày106 kWhTrang Gia Lai
Cần Thơ4,10 kWh/kWp/ngày98 kWhTrang Cần Thơ
An Giang4,20 kWh/kWp/ngày101 kWhTrang An Giang
Đồng Tháp4,10 kWh/kWp/ngày98 kWhTrang Đồng Tháp
Đà Nẵng3,90 kWh/kWp/ngày94 kWhTrang Đà Nẵng
Hà Nội3,30 kWh/kWp/ngày79 kWhTrang Hà Nội

Giá điện bình quân theo đối tượng

Đối tượngGiá điện bình quân (đã VAT)Tỉ lệ tự dùngSuất đầu tư tham khảo
Hộ gia đình2.900 ₫/kWh65%13,5 triệu/kWp
Hộ kinh doanh3.100 ₫/kWh88%11 triệu/kWp
Nhà xưởng1.950 ₫/kWh95%9 triệu/kWp
Nông nghiệp2.200 ₫/kWh80%10,5 triệu/kWp
Trạm sạc xe điện3.100 ₫/kWh90%11,5 triệu/kWp

Giá tham khảo đã gồm VAT, cập nhật 10/2026. Kết quả ước tính; báo giá chính thức sau khảo sát mái.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Máy tính có chính xác không?

Sai số thường ±10–15% so với thiết kế chi tiết, chủ yếu do thói quen dùng điện và bóng che. Kỹ sư sẽ hiệu chỉnh khi khảo sát.

Vì sao công suất đề xuất nhỏ hơn mong đợi?

Máy tính ưu tiên điện tự dùng ban ngày để tránh lãng phí phần phát dư; nhà dùng điện tối nhiều nên bật tuỳ chọn pin lưu trữ.

Sẵn sàng xem mái nhà bạn tạo ra bao nhiêu điện?

Khảo sát từ xa miễn phí trong 24 giờ, không cam kết.

Zalo 0909 123 456