Lịch ngày tốt

Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2028

Bảng điểm từng ngày tháng 1/2028 cho việc cưới hỏi: 8 ngày tốt, 17 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.

Năm Mậu Thân

Năm ngày đẹp nhất tháng 1/2028

  1. Thứ sáu, 07/01/2028 Rất tốt

    Âm lịch 11/12 · ngày Tân Mão · trực Mãn · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam

  2. Thứ bảy, 15/01/2028 Rất tốt

    Âm lịch 19/12 · ngày Kỷ Hợi · trực Khai · sao Minh Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc

  3. Thứ sáu, 21/01/2028 Rất tốt

    Âm lịch 25/12 · ngày Ất Tỵ · trực Định · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc

  4. Thứ năm, 27/01/2028 Rất tốt

    Âm lịch 2/1 · ngày Tân Hợi · trực Khai · sao Minh Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam

  5. Thứ hai, 31/01/2028 Rất tốt

    Âm lịch 6/1 · ngày Ất Mão · trực Mãn · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc

Lịch tháng 1/2028 tô màu theo điểm

CNT2T3T4T5T6T7
15
26
37
48
59
610
711
812
913
1014
1115
1216
1317
1418
1519
1620
1721
1822
1923
2024
2125
2226
2327
2428
2529
261/1
272
283
294
305
316
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Bình thường
  • Xấu
  • Rất xấu
  • Ngày Hoàng đạo

Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcSaoĐánh giá
01/01 (Thứ bảy)5/12Ất DậuThuMinh ĐườngBình thường
02/01 (Chủ nhật)6/12Bính TuấtKhaiThiên HìnhBình thường
03/01 (Thứ hai)7/12Đinh HợiBếChu TướcRất xấu
04/01 (Thứ ba)8/12Mậu TýKiếnKim QuỹTốt
05/01 (Thứ tư)9/12Kỷ SửuTrừThiên ĐứcBình thường
06/01 (Thứ năm)10/12Canh DầnTrừKim QuỹBình thường
07/01 (Thứ sáu)11/12Tân MãoMãnThiên ĐứcRất tốt
08/01 (Thứ bảy)12/12Nhâm ThìnBìnhBạch HổXấu
09/01 (Chủ nhật)13/12Quý TỵĐịnhNgọc ĐườngBình thường
10/01 (Thứ hai)14/12Giáp NgọChấpThiên LaoRất xấu
11/01 (Thứ ba)15/12Ất MùiPháHuyền VũRất xấu
12/01 (Thứ tư)16/12Bính ThânNguyTư MệnhBình thường
13/01 (Thứ năm)17/12Đinh DậuThànhCâu TrầnBình thường
14/01 (Thứ sáu)18/12Mậu TuấtThuThanh LongXấu
15/01 (Thứ bảy)19/12Kỷ HợiKhaiMinh ĐườngRất tốt
16/01 (Chủ nhật)20/12Canh TýBếThiên HìnhRất xấu
17/01 (Thứ hai)21/12Tân SửuKiếnChu TướcXấu
18/01 (Thứ ba)22/12Nhâm DầnTrừKim QuỹXấu
19/01 (Thứ tư)23/12Quý MãoMãnThiên ĐứcTốt
20/01 (Thứ năm)24/12Giáp ThìnBìnhBạch HổXấu
21/01 (Thứ sáu)25/12Ất TỵĐịnhNgọc ĐườngRất tốt
22/01 (Thứ bảy)26/12Bính NgọChấpThiên LaoXấu
23/01 (Chủ nhật)27/12Đinh MùiPháHuyền VũRất xấu
24/01 (Thứ hai)28/12Mậu ThânNguyTư MệnhBình thường
25/01 (Thứ ba)29/12Kỷ DậuThànhCâu TrầnBình thường
26/01 (Thứ tư)1/1Canh TuấtThuThanh LongTốt
27/01 (Thứ năm)2/1Tân HợiKhaiMinh ĐườngRất tốt
28/01 (Thứ sáu)3/1Nhâm TýBếThiên HìnhRất xấu
29/01 (Thứ bảy)4/1Quý SửuKiếnChu TướcXấu
30/01 (Chủ nhật)5/1Giáp DầnTrừKim QuỹBình thường
31/01 (Thứ hai)6/1Ất MãoMãnThiên ĐứcRất tốt

Lọc theo tuổi của bạn

Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt cưới hỏi?

Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 1/2028 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc cưới hỏi và 17 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 7/1 (Tân Mão, trực Mãn).

Nên tránh những ngày nào trong tháng 1/2028?

Các ngày điểm rất thấp: 3/1, 10/1, 11/1, 16/1, 23/1, 28/1 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).

Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?

Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.

Zalo Hotline
Gọi Xem hướng nhà Zalo