Lịch ngày tốt
Ngày tốt nhập trạch tháng 9 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 9/2026 cho việc nhập trạch: 8 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 9/2026
Thứ sáu, 18/09/2026 Rất tốt
Âm lịch 8/8 · ngày Ất Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ tư, 30/09/2026 Rất tốt
Âm lịch 20/8 · ngày Đinh Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ năm, 03/09/2026 Tốt
Âm lịch 22/7 · ngày Canh Thìn · trực Thành · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ sáu, 11/09/2026 Tốt
Âm lịch 1/8 · ngày Mậu Tý · trực Bình · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Chủ nhật, 20/09/2026 Tốt
Âm lịch 10/8 · ngày Đinh Dậu · trực Kiến · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Lịch tháng 9/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/09 (Thứ ba) | 20/7 | Mậu Dần | Phá | Thiên Hình | Rất xấu |
| 02/09 (Thứ tư) | 21/7 | Kỷ Mão | Nguy | Chu Tước | Rất xấu |
| 03/09 (Thứ năm) | 22/7 | Canh Thìn | Thành | Kim Quỹ | Tốt |
| 04/09 (Thứ sáu) | 23/7 | Tân Tỵ | Thu | Thiên Đức | Bình thường |
| 05/09 (Thứ bảy) | 24/7 | Nhâm Ngọ | Khai | Bạch Hổ | Bình thường |
| 06/09 (Chủ nhật) | 25/7 | Quý Mùi | Bế | Ngọc Đường | Bình thường |
| 07/09 (Thứ hai) | 26/7 | Giáp Thân | Bế | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 08/09 (Thứ ba) | 27/7 | Ất Dậu | Kiến | Ngọc Đường | Bình thường |
| 09/09 (Thứ tư) | 28/7 | Bính Tuất | Trừ | Thiên Lao | Xấu |
| 10/09 (Thứ năm) | 29/7 | Đinh Hợi | Mãn | Huyền Vũ | Xấu |
| 11/09 (Thứ sáu) | 1/8 | Mậu Tý | Bình | Tư Mệnh | Tốt |
| 12/09 (Thứ bảy) | 2/8 | Kỷ Sửu | Định | Câu Trần | Bình thường |
| 13/09 (Chủ nhật) | 3/8 | Canh Dần | Chấp | Thanh Long | Bình thường |
| 14/09 (Thứ hai) | 4/8 | Tân Mão | Phá | Minh Đường | Bình thường |
| 15/09 (Thứ ba) | 5/8 | Nhâm Thìn | Nguy | Thiên Hình | Rất xấu |
| 16/09 (Thứ tư) | 6/8 | Quý Tỵ | Thành | Chu Tước | Bình thường |
| 17/09 (Thứ năm) | 7/8 | Giáp Ngọ | Thu | Kim Quỹ | Bình thường |
| 18/09 (Thứ sáu) | 8/8 | Ất Mùi | Khai | Thiên Đức | Rất tốt |
| 19/09 (Thứ bảy) | 9/8 | Bính Thân | Bế | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 20/09 (Chủ nhật) | 10/8 | Đinh Dậu | Kiến | Ngọc Đường | Tốt |
| 21/09 (Thứ hai) | 11/8 | Mậu Tuất | Trừ | Thiên Lao | Xấu |
| 22/09 (Thứ ba) | 12/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Huyền Vũ | Xấu |
| 23/09 (Thứ tư) | 13/8 | Canh Tý | Bình | Tư Mệnh | Tốt |
| 24/09 (Thứ năm) | 14/8 | Tân Sửu | Định | Câu Trần | Xấu |
| 25/09 (Thứ sáu) | 15/8 | Nhâm Dần | Chấp | Thanh Long | Tốt |
| 26/09 (Thứ bảy) | 16/8 | Quý Mão | Phá | Minh Đường | Bình thường |
| 27/09 (Chủ nhật) | 17/8 | Giáp Thìn | Nguy | Thiên Hình | Rất xấu |
| 28/09 (Thứ hai) | 18/8 | Ất Tỵ | Thành | Chu Tước | Xấu |
| 29/09 (Thứ ba) | 19/8 | Bính Ngọ | Thu | Kim Quỹ | Tốt |
| 30/09 (Thứ tư) | 20/8 | Đinh Mùi | Khai | Thiên Đức | Rất tốt |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt nhập trạch?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 9/2026 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc nhập trạch và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 18/9 (Ất Mùi, trực Khai).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 9/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 1/9, 2/9, 7/9, 15/9, 19/9, 27/9 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.