Công cụ miễn phí
So sánh bảo hiểm: chọn tối đa 3 gói
Chọn loại bảo hiểm, tick tối đa ba gói và đọc cạnh nhau. Cột quyền lợi được cố định khi cuộn ngang trên điện thoại, và các ô còn thiếu quyền lợi được đánh dấu rõ.
Phí và quyền lợi là dữ liệu minh hoạ của các hãng giả lập (DEMO – số liệu minh hoạ), không phải báo giá chính thức. có quyền lợi · — không có
Bảo hiểm nhân thọ: bảng so sánh 4 gói
| Quyền lợi | An Tâm Định Kỳ Thiên Lộc Life | Trụ Cột Vững Hải Âu Assurance | Mái Nhà Xanh Vạn An Family | Tích Luỹ Bền Vững Thiên Lộc Life |
|---|---|---|---|---|
| Phí minh hoạ | 4.600.000đ/năm | 6.900.000đ/năm | 14.200.000đ/năm | 36.000.000đ/năm |
| Số tiền bảo hiểm | 1 tỷ đồng | 1 tỷ đồng | 1,2 tỷ đồng | 2 tỷ đồng |
| Tử vong / thương tật toàn bộ vĩnh viễn | Có | Có | Có | Có |
| Bệnh hiểm nghèo | Không có | 38 bệnh | 30 bệnh | 50 bệnh |
| Miễn đóng phí khi mất khả năng lao động | Có | Có | Có | Có |
| Quyền lợi đáo hạn hoặc hoàn phí | Không có | Không có | Hoàn 100% phí | Lãi chia hàng năm + đáo hạn |
| Quyền lợi bổ sung tai nạn | Không có | Có | Có | Có |
| Thời hạn hợp đồng | 20 năm | 20 năm | 20 năm | 15 năm |
| Thời gian chờ bệnh hiểm nghèo | — | 90 ngày | 90 ngày | 90 ngày |
Bảo hiểm sức khoẻ: bảng so sánh 4 gói
| Quyền lợi | Nội Trú Cơ Bản Cát Tường Care | Toàn Diện Cát Tường Care | Sống Khoẻ Hải Âu Assurance | Gia Đình Khoẻ Vạn An Family |
|---|---|---|---|---|
| Phí minh hoạ | 2.900.000đ/năm | 6.800.000đ/năm | 8.400.000đ/năm | 21.900.000đ/năm |
| Hạn mức nội trú / năm | 500 triệu | 1 tỷ đồng | 750 triệu | 1,5 tỷ đồng / người |
| Bảo lãnh viện phí | Có | Có | Có | Có |
| Số bệnh viện liên kết | 200+ bệnh viện | 280 bệnh viện | 240 bệnh viện | 260 bệnh viện |
| Khám ngoại trú | Không có | 20 triệu | 15 triệu | 25 triệu |
| Thai sản | Không có | Không có | 40 triệu (chờ 12 tháng) | 60 triệu (chờ 12 tháng) |
| Nha khoa | Không có | 5 triệu | 3 triệu | 8 triệu |
| Thời gian chờ bệnh thông thường | 30 ngày | 30 ngày | 30 ngày | 30 ngày |
| Đồng chi trả | 10% | 0% | 0% | 0% |
Bảo hiểm gia đình: bảng so sánh 4 gói
| Quyền lợi | Cả Nhà Một Ô Vạn An Family | Bé Khoẻ, Mẹ Yên Tâm Hải Âu Assurance | Quỹ Học Vấn Thiên Lộc Life | Gia Đình Mạnh Khoẻ Cát Tường Care |
|---|---|---|---|---|
| Phí minh hoạ | 9.900.000đ/năm | 7.800.000đ/năm | 24.000.000đ/năm | 18.600.000đ/năm |
| Số thành viên | 3 người | 3 người | 3 người | 5 người |
| Bảo vệ thu nhập bố mẹ | 500 triệu / người | 300 triệu / người | 800 triệu / người | 400 triệu / người |
| Sức khoẻ trẻ em / năm | 300 triệu | 500 triệu | 300 triệu | 400 triệu |
| Quỹ học vấn | Không có | Không có | 600 triệu đến năm 18 tuổi | Không có |
| Miễn đóng phí khi bố mẹ gặp rủi ro | Có | Có | Có | Có |
| Tai nạn học đường | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ viện phí cả nhà | Có | Có | Không có | Có |
| Thời hạn | 15 năm | 10 năm | 18 năm | 15 năm |
Bảo hiểm ô tô: bảng so sánh 4 gói
| Quyền lợi | Cơ Bản Sao Mai Auto | Toàn Diện Sao Mai Auto | Cao Cấp Không Khấu Hao Hải Âu Assurance | Xe Phố Hải Âu Assurance |
|---|---|---|---|---|
| Phí minh hoạ | 11.800.000đ/năm | 13.900.000đ/năm | 16.800.000đ/năm | 12.400.000đ/năm |
| Vật chất xe (thân vỏ) | Theo giá trị xe | Theo giá trị xe | Theo giá trị xe, không khấu hao | Theo giá trị xe |
| TNDS bắt buộc | Có (480.700đ) | Có (480.700đ) | Có (480.700đ) | Có (480.700đ) |
| TNDS tự nguyện / vụ | 100 triệu | 300 triệu | 1 tỷ đồng | 200 triệu |
| Tai nạn người ngồi trên xe | Không có | 50 triệu / người | 100 triệu / người | 30 triệu / người |
| Thuỷ kích (ngập nước) | Không có | Có | Có | Có |
| Mất cắp bộ phận | Không có | Có | Có | Không có |
| Sửa chữa chính hãng | Không có | Có | Có | Có |
| Mức miễn thường / vụ | 1 triệu | 500.000đ | 0đ | 1 triệu |
Bảo hiểm du lịch: bảng so sánh 4 gói
| Quyền lợi | Châu Á 7 Ngày Lam Sơn Travel | Toàn Cầu 10 Ngày Lam Sơn Travel | Schengen Visa Lam Sơn Travel | Gia Đình Đi Chơi Hải Âu Assurance |
|---|---|---|---|---|
| Phí minh hoạ | 190.000đ/chuyến | 540.000đ/chuyến | 780.000đ/chuyến | 1.200.000đ/chuyến |
| Y tế khẩn cấp | 1,5 tỷ đồng | 3 tỷ đồng | Từ 30.000 euro | 2 tỷ đồng / người |
| Huỷ / hoãn chuyến | 30 triệu | 60 triệu | 80 triệu | 40 triệu / người |
| Hành lý thất lạc | 15 triệu | 25 triệu | 30 triệu | 20 triệu / người |
| Chậm chuyến bay | 1 triệu / 6 giờ | 2 triệu / 4 giờ | 2 triệu / 4 giờ | 1,5 triệu / 4 giờ |
| Hỗ trợ 24/7 tiếng Việt | Có | Có | Có | Có |
| Dịch bệnh (Covid-19) | Không có | Có | Có | Có |
| Thể thao mạo hiểm | Không có | Không có | Có | Không có |
| Vùng bảo hiểm | Châu Á | Toàn cầu (trừ Mỹ/Canada) | Schengen | Châu Á + Úc |
Bảy điều nên nhìn ngoài giá phí
Phí rẻ nhất chưa chắc là lựa chọn tốt nhất. Khi đọc bảng, hãy so sánh theo thứ tự này: quyền lợi chính, điều khoản loại trừ, thời gian chờ, mức đồng chi trả hoặc miễn thường, hạn mức theo từng mục, mạng lưới bảo lãnh hoặc gara chính hãng, và tốc độ xử lý hồ sơ. Bài So sánh bảo hiểm: 7 tiêu chí ngoài giá phí giải thích từng điểm bằng ví dụ.
Chưa rõ thuật ngữ nào? Mở thuật ngữ A–Z ở tab mới, hoặc xem lại biểu phí tham khảo để cân đối ngân sách trước khi chọn.
Chưa chắc nên chọn gói nào? Kể chuyện của bạn cho chúng tôi
Đặt lịch gọi lại theo khung giờ bạn rảnh. Tư vấn viên có chứng chỉ gọi đúng giờ, không bán vội, không ràng buộc.