Bảng giá thuê xe tự lái Đà Nẵng
Cách tính giá thuê xe tự lái: ngày 24 giờ, km miễn phí, giảm theo số ngày, phụ phí cuối tuần, lễ, giao nhận và bảo hiểm.
Tính giá theo ngày thuê
Bảng giá chi tiết theo loại xe
Xe 4–5 chỗ
| Xe | Chỗ | Giá / ngày | Từ 7 ngày | Km miễn phí | Km vượt | Đặt cọc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hyundai Grand i10 Sedan | 5 | 650.000đ | 572.000đ | 250 km/ngày | 3.500đ/km | 5.000.000đ |
| Toyota Vios G | 5 | 800.000đ | 704.000đ | 250 km/ngày | 3.800đ/km | 5.000.000đ |
| Mazda3 1.5 Luxury | 5 | 1.000.000đ | 880.000đ | 250 km/ngày | 4.000đ/km | 7.000.000đ |
Xe 7 chỗ
| Xe | Chỗ | Giá / ngày | Từ 7 ngày | Km miễn phí | Km vượt | Đặt cọc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mitsubishi Xpander AT | 7 | 1.100.000đ | 968.000đ | 250 km/ngày | 4.500đ/km | 7.000.000đ |
| Toyota Innova Cross 2.0V | 7 | 1.600.000đ | 1.408.000đ | 250 km/ngày | 5.000đ/km | 10.000.000đ |
| Mazda CX-8 Premium | 7 | 1.800.000đ | 1.584.000đ | 250 km/ngày | 5.500đ/km | 10.000.000đ |
Xe 16 chỗ
| Xe | Chỗ | Giá / ngày | Từ 7 ngày | Km miễn phí | Km vượt | Đặt cọc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ford Transit 16 chỗ | 16 | 2.700.000đ | 2.376.000đ | 200 km/ngày | 7.000đ/km | 15.000.000đ |
| Hyundai Solati 16 chỗ | 16 | 2.900.000đ | 2.552.000đ | 200 km/ngày | 7.500đ/km | 15.000.000đ |
Xe bán tải
| Xe | Chỗ | Giá / ngày | Từ 7 ngày | Km miễn phí | Km vượt | Đặt cọc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ford Ranger Wildtrak 2.0 Bi-Turbo | 5 | 1.450.000đ | 1.276.000đ | 250 km/ngày | 5.500đ/km | 10.000.000đ |
| Mitsubishi Triton Athlete | 5 | 1.300.000đ | 1.144.000đ | 250 km/ngày | 5.000đ/km | 10.000.000đ |
Xe điện
| Xe | Chỗ | Giá / ngày | Từ 7 ngày | Km miễn phí | Km vượt | Đặt cọc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VinFast VF 5 Plus | 5 | 750.000đ | 660.000đ | 250 km/ngày | 3.000đ/km | 5.000.000đ |
| VinFast VF e34 | 5 | 950.000đ | 836.000đ | 250 km/ngày | 3.200đ/km | 7.000.000đ |
| VinFast VF 8 Eco | 5 | 1.700.000đ | 1.496.000đ | 250 km/ngày | 4.500đ/km | 10.000.000đ |
Phụ phí & dịch vụ thêm
| Khoản | Mức phí |
|---|---|
| Giao hoặc nhận xe tại Sân bay quốc tế Đà Nẵng | 100.000đ / chiều |
| Giao hoặc nhận xe tại Ga Đà Nẵng | 80.000đ / chiều |
| Giao hoặc nhận xe tại Khách sạn trong nội thành Đà Nẵng | 100.000đ / chiều |
| Giao hoặc nhận xe tại Hội An | 250.000đ / chiều |
| Giao hoặc nhận xe tại Huế | 700.000đ / chiều |
| Giao hoặc nhận xe tại Quảng Ngãi (Sa Kỳ) | 800.000đ / chiều |
| Bảo hiểm mở rộng (giảm mức miễn thường còn 0 đồng) | 120.000đ / ngày |
| Ghế an toàn cho trẻ em | 50.000đ / ngày |
| Wifi di động 4G không giới hạn | 40.000đ / ngày |
| Giao xe giờ muộn (sau 22:00 hoặc trước 06:00) | 100.000đ / lần |
| Phụ phí cuối tuần (thứ 7, chủ nhật) | +10% giá thuê ngày |
| Phụ phí lễ, Tết cao điểm | +25% giá thuê ngày |
| Giảm giá theo số ngày thuê | từ 3 ngày giảm 5%, từ 7 ngày giảm 12%, từ 30 ngày giảm 20% |
| Tài xế (khi thuê có tài xế) | 700.000đ/ngày (xe 4–7 chỗ, bán tải), 900.000đ/ngày (xe 16 chỗ) |
Giá thuê được tính thế nào
Giá niêm yết là giá cho một ngày 24 giờ tính từ lúc bạn nhận xe. Ví dụ nhận lúc 9:00 sáng thì trả muộn nhất 9:00 sáng hôm sau. Mỗi ngày đã gồm 250 km miễn phí (xe 16 chỗ là 200 km). Quãng đường được cộng dồn cho cả chuyến, nên nếu bạn thuê 3 ngày thì có 750 km để dùng thoải mái. Km vượt tính theo từng xe, từ 3.000đ đến 7.500đ mỗi km, bạn có thể xem trong trang đặt xe hoặc bảng giá bên dưới.
Giảm giá theo số ngày thuê
Thuê càng dài, giá càng mềm: từ 3 ngày giảm 5%, từ 7 ngày giảm 12%, từ 30 ngày giảm 20%. Mức giảm áp dụng trên tiền thuê xe, chưa tính phụ phí giao nhận và bảo hiểm mở rộng. Chuyến Đà Nẵng – Huế 3 ngày vì vậy đã được giảm sẵn.
Phụ phí cuối tuần và lễ Tết
Thứ bảy và chủ nhật cộng 10% giá ngày. Các ngày lễ, Tết và cao điểm cuối năm, như dịp Tết Nguyên đán, 30/4 – 1/5, 2/9, Giáng sinh và Tết Dương lịch, cộng 25%. Lịch đặt xe sẽ tô màu những ngày này để bạn nhìn thấy trước.
Giao nhận xe
Nhận và trả tại văn phòng Sơn Trà miễn phí. Giao tại ga Đà Nẵng 80.000đ, sân bay quốc tế hoặc khách sạn trong nội thành 100.000đ, Hội An 250.000đ, Huế 700.000đ, Quảng Ngãi (Sa Kỳ) 800.000đ. Nhận hoặc trả ngoài khung 06:00 – 22:00 có phụ phí 100.000đ mỗi lần.
Tiện ích và bảo hiểm mở rộng
Bảo hiểm mở rộng 120.000đ/ngày đưa mức miễn thường về 0 đồng. Ghế an toàn cho trẻ em 50.000đ/ngày, wifi 4G không giới hạn 40.000đ/ngày. Thuê tài xế riêng 700.000đ/ngày (xe 16 chỗ 900.000đ/ngày), xem thêm so sánh tự lái và có tài xế.
Những gì chưa gồm trong giá
Giá chưa gồm xăng, dầu hoặc điện, phí cầu đường, phí gửi xe (tham khảo khoảng 60.000đ/ngày khi dừng ở thành phố), tiền ăn ở và phí phạt vi phạm giao thông. Với xe điện, bạn chỉ trả tiền điện khi sạc (khoảng 3.800đ/kWh). Tiền cọc là khoản riêng và được hoàn lại khi trả xe. Tất cả giá trên là số liệu minh hoạ cho bản demo.
Câu hỏi thường gặp
Giá thuê 1 ngày được tính từ lúc nào?
Từ thời điểm bạn nhận xe và kéo dài 24 giờ. Nhận 9:00 thì hạn trả là 9:00 hôm sau. Trả trễ có thể bị tính thêm theo chính sách trả muộn.
Thuê nhiều ngày có được cộng dồn km miễn phí không?
Có. Mỗi ngày gồm 250 km miễn phí (xe 16 chỗ 200 km) và cộng dồn cho cả hành trình. Thuê 3 ngày có 750 km để dùng.
Cuối tuần và lễ có phụ phí bao nhiêu?
Thứ bảy, chủ nhật cộng 10% giá ngày; ngày lễ, Tết và cao điểm cộng 25%. Phụ phí tính theo từng ngày thuê trùng với dịp đó.
Bảo hiểm mở rộng 120.000đ/ngày có đáng mua không?
Nếu bạn lái đường đèo, đường lạ hoặc chạy nhiều ngày, gói này đưa mức miễn thường từ 3–5 triệu về 0 đồng nên giúp yên tâm hơn. Nếu bạn lái quen và chuyến ngắn, có thể không cần.
Tôi có phải đặt cọc ngoài tiền thuê không?
Có. Tiền cọc 5–15 triệu tùy xe, hoặc thẻ tín dụng giữ cọc, hoàn lại khi bạn trả xe. Khoản này khác với tiền đặt trước khi giữ xe.
Sẵn sàng cho chuyến đi tiếp theo?
Chọn xe, xem lịch trống và nhận báo giá minh bạch trong 15 phút.