Lịch ngày tốt
Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 7/2026 cho việc động thổ: 10 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 7/2026
Thứ năm, 09/07/2026 Rất tốt
Âm lịch 25/5 · ngày Giáp Thân · trực Trừ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Chủ nhật, 12/07/2026 Rất tốt
Âm lịch 28/5 · ngày Đinh Hợi · trực Định · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ ba, 21/07/2026 Rất tốt
Âm lịch 8/6 · ngày Bính Thân · trực Trừ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ sáu, 24/07/2026 Rất tốt
Âm lịch 11/6 · ngày Kỷ Hợi · trực Định · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ ba, 28/07/2026 Rất tốt
Âm lịch 15/6 · ngày Quý Mão · trực Thành · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Lịch tháng 7/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/07 (Thứ tư) | 17/5 | Bính Tý | Phá | Kim Quỹ | Bình thường |
| 02/07 (Thứ năm) | 18/5 | Đinh Sửu | Nguy | Thiên Đức | Bình thường |
| 03/07 (Thứ sáu) | 19/5 | Mậu Dần | Thành | Bạch Hổ | Bình thường |
| 04/07 (Thứ bảy) | 20/5 | Kỷ Mão | Thu | Ngọc Đường | Bình thường |
| 05/07 (Chủ nhật) | 21/5 | Canh Thìn | Khai | Thiên Lao | Bình thường |
| 06/07 (Thứ hai) | 22/5 | Tân Tỵ | Bế | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 07/07 (Thứ ba) | 23/5 | Nhâm Ngọ | Bế | Thiên Lao | Rất xấu |
| 08/07 (Thứ tư) | 24/5 | Quý Mùi | Kiến | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 09/07 (Thứ năm) | 25/5 | Giáp Thân | Trừ | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 10/07 (Thứ sáu) | 26/5 | Ất Dậu | Mãn | Câu Trần | Rất xấu |
| 11/07 (Thứ bảy) | 27/5 | Bính Tuất | Bình | Thanh Long | Tốt |
| 12/07 (Chủ nhật) | 28/5 | Đinh Hợi | Định | Minh Đường | Rất tốt |
| 13/07 (Thứ hai) | 29/5 | Mậu Tý | Chấp | Thiên Hình | Xấu |
| 14/07 (Thứ ba) | 1/6 | Kỷ Sửu | Phá | Chu Tước | Rất xấu |
| 15/07 (Thứ tư) | 2/6 | Canh Dần | Nguy | Kim Quỹ | Bình thường |
| 16/07 (Thứ năm) | 3/6 | Tân Mão | Thành | Thiên Đức | Tốt |
| 17/07 (Thứ sáu) | 4/6 | Nhâm Thìn | Thu | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 18/07 (Thứ bảy) | 5/6 | Quý Tỵ | Khai | Ngọc Đường | Tốt |
| 19/07 (Chủ nhật) | 6/6 | Giáp Ngọ | Bế | Thiên Lao | Rất xấu |
| 20/07 (Thứ hai) | 7/6 | Ất Mùi | Kiến | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 21/07 (Thứ ba) | 8/6 | Bính Thân | Trừ | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 22/07 (Thứ tư) | 9/6 | Đinh Dậu | Mãn | Câu Trần | Rất xấu |
| 23/07 (Thứ năm) | 10/6 | Mậu Tuất | Bình | Thanh Long | Tốt |
| 24/07 (Thứ sáu) | 11/6 | Kỷ Hợi | Định | Minh Đường | Rất tốt |
| 25/07 (Thứ bảy) | 12/6 | Canh Tý | Chấp | Thiên Hình | Xấu |
| 26/07 (Chủ nhật) | 13/6 | Tân Sửu | Phá | Chu Tước | Rất xấu |
| 27/07 (Thứ hai) | 14/6 | Nhâm Dần | Nguy | Kim Quỹ | Bình thường |
| 28/07 (Thứ ba) | 15/6 | Quý Mão | Thành | Thiên Đức | Rất tốt |
| 29/07 (Thứ tư) | 16/6 | Giáp Thìn | Thu | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 30/07 (Thứ năm) | 17/6 | Ất Tỵ | Khai | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 31/07 (Thứ sáu) | 18/6 | Bính Ngọ | Bế | Thiên Lao | Rất xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 7/2026 có 10 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc động thổ và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 9/7 (Giáp Thân, trực Trừ).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 7/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 6/7, 7/7, 8/7, 10/7, 14/7, 17/7, 19/7, 20/7, 22/7, 26/7, 29/7, 31/7 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.