Lịch ngày tốt
Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 1/2026 cho việc động thổ: 8 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 1/2026
Thứ bảy, 03/01/2026 Rất tốt
Âm lịch 15/11 · ngày Đinh Sửu · trực Trừ · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ tư, 07/01/2026 Rất tốt
Âm lịch 19/11 · ngày Tân Tỵ · trực Định · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ ba, 13/01/2026 Rất tốt
Âm lịch 25/11 · ngày Đinh Hợi · trực Khai · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ sáu, 16/01/2026 Rất tốt
Âm lịch 28/11 · ngày Canh Dần · trực Trừ · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ hai, 19/01/2026 Rất tốt
Âm lịch 1/12 · ngày Quý Tỵ · trực Định · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Lịch tháng 1/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 (Thứ năm) | 13/11 | Ất Hợi | Bế | Chu Tước | Rất xấu |
| 02/01 (Thứ sáu) | 14/11 | Bính Tý | Kiến | Kim Quỹ | Bình thường |
| 03/01 (Thứ bảy) | 15/11 | Đinh Sửu | Trừ | Thiên Đức | Rất tốt |
| 04/01 (Chủ nhật) | 16/11 | Mậu Dần | Mãn | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 05/01 (Thứ hai) | 17/11 | Kỷ Mão | Mãn | Thiên Đức | Bình thường |
| 06/01 (Thứ ba) | 18/11 | Canh Thìn | Bình | Bạch Hổ | Xấu |
| 07/01 (Thứ tư) | 19/11 | Tân Tỵ | Định | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 08/01 (Thứ năm) | 20/11 | Nhâm Ngọ | Chấp | Thiên Lao | Xấu |
| 09/01 (Thứ sáu) | 21/11 | Quý Mùi | Phá | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 10/01 (Thứ bảy) | 22/11 | Giáp Thân | Nguy | Tư Mệnh | Bình thường |
| 11/01 (Chủ nhật) | 23/11 | Ất Dậu | Thành | Câu Trần | Xấu |
| 12/01 (Thứ hai) | 24/11 | Bính Tuất | Thu | Thanh Long | Bình thường |
| 13/01 (Thứ ba) | 25/11 | Đinh Hợi | Khai | Minh Đường | Rất tốt |
| 14/01 (Thứ tư) | 26/11 | Mậu Tý | Bế | Thiên Hình | Rất xấu |
| 15/01 (Thứ năm) | 27/11 | Kỷ Sửu | Kiến | Chu Tước | Rất xấu |
| 16/01 (Thứ sáu) | 28/11 | Canh Dần | Trừ | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 17/01 (Thứ bảy) | 29/11 | Tân Mão | Mãn | Thiên Đức | Bình thường |
| 18/01 (Chủ nhật) | 30/11 | Nhâm Thìn | Bình | Bạch Hổ | Xấu |
| 19/01 (Thứ hai) | 1/12 | Quý Tỵ | Định | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 20/01 (Thứ ba) | 2/12 | Giáp Ngọ | Chấp | Thiên Lao | Xấu |
| 21/01 (Thứ tư) | 3/12 | Ất Mùi | Phá | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 22/01 (Thứ năm) | 4/12 | Bính Thân | Nguy | Tư Mệnh | Bình thường |
| 23/01 (Thứ sáu) | 5/12 | Đinh Dậu | Thành | Câu Trần | Xấu |
| 24/01 (Thứ bảy) | 6/12 | Mậu Tuất | Thu | Thanh Long | Bình thường |
| 25/01 (Chủ nhật) | 7/12 | Kỷ Hợi | Khai | Minh Đường | Tốt |
| 26/01 (Thứ hai) | 8/12 | Canh Tý | Bế | Thiên Hình | Rất xấu |
| 27/01 (Thứ ba) | 9/12 | Tân Sửu | Kiến | Chu Tước | Rất xấu |
| 28/01 (Thứ tư) | 10/12 | Nhâm Dần | Trừ | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 29/01 (Thứ năm) | 11/12 | Quý Mão | Mãn | Thiên Đức | Bình thường |
| 30/01 (Thứ sáu) | 12/12 | Giáp Thìn | Bình | Bạch Hổ | Xấu |
| 31/01 (Thứ bảy) | 13/12 | Ất Tỵ | Định | Ngọc Đường | Tốt |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 1/2026 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc động thổ và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 3/1 (Đinh Sửu, trực Trừ).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 1/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 1/1, 4/1, 9/1, 14/1, 15/1, 21/1, 26/1, 27/1 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.