No. 520Chứng nhận & kiểm nghiệm
Minh bạch bằng giấy tờ, không bằng lời hứa
Phiếu công bố mỹ phẩm, cam kết thuần chay và không thử nghiệm trên động vật, sản xuất theo CGMP-ASEAN, kiểm nghiệm từng lô.
-
No. 001Hồ sơ
Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm
Mỗi sản phẩm có số tiếp nhận phiếu công bố do Sở Y tế cấp trước khi lưu hành.
Số tiếp nhận: 000000/26/CBMP-HCM (minh hoạ)
-
No. 002Hồ sơ
Thuần chay
Tự công bố theo tiêu chí: không thành phần, phụ gia hay chất hỗ trợ chế biến có nguồn gốc động vật.
Rà soát lại mỗi khi đổi nhà cung cấp
-
No. 003Hồ sơ
Không thử nghiệm trên động vật
Thành phẩm và nguyên liệu không thử trên động vật; nhà cung cấp ký cam kết hằng năm.
Cam kết của 100% nhà cung cấp nguyên liệu
-
No. 004Hồ sơ
CGMP mỹ phẩm (ASEAN)
Sản xuất tại nhà máy gia công đạt Thực hành tốt sản xuất mỹ phẩm theo hướng dẫn ASEAN.
Giấy chứng nhận của nhà máy đối tác (minh hoạ)
-
No. 005Hồ sơ
Kiểm nghiệm từng lô
Vi sinh, kim loại nặng (Pb, As, Hg), hàm lượng hoạt chất chính tại phòng kiểm nghiệm độc lập.
Lưu mẫu đối chứng 36 tháng
-
No. 006Hồ sơ
Bao bì tái chế
Chai thuỷ tinh, nhãn giấy, hộp giấy FSC; không màng co nhựa.
Thu hồi vỏ chai tại 12 điểm bán
Kết quả kiểm nghiệm gần nhất
| Lô | Sản phẩm | Hoạt chất (đo / công bố) | Vi sinh | Kim loại nặng |
|---|---|---|---|---|
| 26·03 | Tinh chất Rau Má 5% | 5,08% / 5% | Đạt | Đạt |
| 26·08 | Tinh chất Niacinamide 10% | 10,1% / 10% | Đạt | Đạt |
| 26·21 | Tinh chất Vitamin C 15% | 14,7% / 15% | Đạt | Đạt |
| 26·12 | Kem đêm Retinol 0,3% | 0,29% / 0,3% | Đạt | Đạt |
Kiểm nghiệm gồm những gì?
Mỗi lô thành phẩm được kiểm nghiệm vi sinh (tổng vi sinh vật hiếu khí, nấm men – nấm mốc, vi khuẩn gây bệnh), kim loại nặng (chì, arsen, thuỷ ngân) và định lượng hoạt chất chính. Lô đạt mới được xuất kho.
Số hiệu, kết quả và chứng nhận trên trang là dữ liệu minh hoạ của website mẫu; không sử dụng logo của tổ chức chứng nhận thật.