Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 1/2026 cho việc xuất hành: 12 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 1/2026
Thứ ba, 13/01/2026 Rất tốt
Âm lịch 25/11 · ngày Đinh Hợi · trực Khai · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ hai, 05/01/2026 Tốt
Âm lịch 17/11 · ngày Kỷ Mão · trực Mãn · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ bảy, 17/01/2026 Tốt
Âm lịch 29/11 · ngày Tân Mão · trực Mãn · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ năm, 29/01/2026 Tốt
Âm lịch 11/12 · ngày Quý Mão · trực Mãn · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ sáu, 02/01/2026 Tốt
Âm lịch 14/11 · ngày Bính Tý · trực Kiến · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Lịch tháng 1/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/01 (Thứ năm) | 13/11 | Ất Hợi | Bế | Chu Tước | Rất xấu |
| 02/01 (Thứ sáu) | 14/11 | Bính Tý | Kiến | Kim Quỹ | Tốt |
| 03/01 (Thứ bảy) | 15/11 | Đinh Sửu | Trừ | Thiên Đức | Tốt |
| 04/01 (Chủ nhật) | 16/11 | Mậu Dần | Mãn | Bạch Hổ | Xấu |
| 05/01 (Thứ hai) | 17/11 | Kỷ Mão | Mãn | Thiên Đức | Tốt |
| 06/01 (Thứ ba) | 18/11 | Canh Thìn | Bình | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 07/01 (Thứ tư) | 19/11 | Tân Tỵ | Định | Ngọc Đường | Tốt |
| 08/01 (Thứ năm) | 20/11 | Nhâm Ngọ | Chấp | Thiên Lao | Rất xấu |
| 09/01 (Thứ sáu) | 21/11 | Quý Mùi | Phá | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 10/01 (Thứ bảy) | 22/11 | Giáp Thân | Nguy | Tư Mệnh | Xấu |
| 11/01 (Chủ nhật) | 23/11 | Ất Dậu | Thành | Câu Trần | Xấu |
| 12/01 (Thứ hai) | 24/11 | Bính Tuất | Thu | Thanh Long | Tốt |
| 13/01 (Thứ ba) | 25/11 | Đinh Hợi | Khai | Minh Đường | Rất tốt |
| 14/01 (Thứ tư) | 26/11 | Mậu Tý | Bế | Thiên Hình | Rất xấu |
| 15/01 (Thứ năm) | 27/11 | Kỷ Sửu | Kiến | Chu Tước | Rất xấu |
| 16/01 (Thứ sáu) | 28/11 | Canh Dần | Trừ | Kim Quỹ | Tốt |
| 17/01 (Thứ bảy) | 29/11 | Tân Mão | Mãn | Thiên Đức | Tốt |
| 18/01 (Chủ nhật) | 30/11 | Nhâm Thìn | Bình | Bạch Hổ | Xấu |
| 19/01 (Thứ hai) | 1/12 | Quý Tỵ | Định | Ngọc Đường | Tốt |
| 20/01 (Thứ ba) | 2/12 | Giáp Ngọ | Chấp | Thiên Lao | Rất xấu |
| 21/01 (Thứ tư) | 3/12 | Ất Mùi | Phá | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 22/01 (Thứ năm) | 4/12 | Bính Thân | Nguy | Tư Mệnh | Bình thường |
| 23/01 (Thứ sáu) | 5/12 | Đinh Dậu | Thành | Câu Trần | Xấu |
| 24/01 (Thứ bảy) | 6/12 | Mậu Tuất | Thu | Thanh Long | Tốt |
| 25/01 (Chủ nhật) | 7/12 | Kỷ Hợi | Khai | Minh Đường | Bình thường |
| 26/01 (Thứ hai) | 8/12 | Canh Tý | Bế | Thiên Hình | Rất xấu |
| 27/01 (Thứ ba) | 9/12 | Tân Sửu | Kiến | Chu Tước | Bình thường |
| 28/01 (Thứ tư) | 10/12 | Nhâm Dần | Trừ | Kim Quỹ | Tốt |
| 29/01 (Thứ năm) | 11/12 | Quý Mão | Mãn | Thiên Đức | Tốt |
| 30/01 (Thứ sáu) | 12/12 | Giáp Thìn | Bình | Bạch Hổ | Xấu |
| 31/01 (Thứ bảy) | 13/12 | Ất Tỵ | Định | Ngọc Đường | Xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 1/2026 có 12 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 13/1 (Đinh Hợi, trực Khai).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 1/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 1/1, 6/1, 8/1, 9/1, 14/1, 15/1, 20/1, 21/1, 26/1 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.