Lịch ngày tốt
Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2025
Bảng điểm từng ngày tháng 11/2025 cho việc động thổ: 6 ngày tốt, 14 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 11/2025
Thứ tư, 05/11/2025 Rất tốt
Âm lịch 16/9 · ngày Mậu Dần · trực Định · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ hai, 10/11/2025 Rất tốt
Âm lịch 21/9 · ngày Quý Mùi · trực Thành · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Chủ nhật, 02/11/2025 Tốt
Âm lịch 13/9 · ngày Ất Hợi · trực Trừ · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ tư, 19/11/2025 Tốt
Âm lịch 30/9 · ngày Nhâm Thìn · trực Chấp · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ bảy, 22/11/2025 Tốt
Âm lịch 3/10 · ngày Ất Mùi · trực Thành · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Lịch tháng 11/2025 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/11 (Thứ bảy) | 12/9 | Giáp Tuất | Kiến | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 02/11 (Chủ nhật) | 13/9 | Ất Hợi | Trừ | Ngọc Đường | Tốt |
| 03/11 (Thứ hai) | 14/9 | Bính Tý | Mãn | Thiên Lao | Rất xấu |
| 04/11 (Thứ ba) | 15/9 | Đinh Sửu | Bình | Huyền Vũ | Xấu |
| 05/11 (Thứ tư) | 16/9 | Mậu Dần | Định | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 06/11 (Thứ năm) | 17/9 | Kỷ Mão | Chấp | Câu Trần | Xấu |
| 07/11 (Thứ sáu) | 18/9 | Canh Thìn | Chấp | Tư Mệnh | Tốt |
| 08/11 (Thứ bảy) | 19/9 | Tân Tỵ | Phá | Câu Trần | Rất xấu |
| 09/11 (Chủ nhật) | 20/9 | Nhâm Ngọ | Nguy | Thanh Long | Bình thường |
| 10/11 (Thứ hai) | 21/9 | Quý Mùi | Thành | Minh Đường | Rất tốt |
| 11/11 (Thứ ba) | 22/9 | Giáp Thân | Thu | Thiên Hình | Rất xấu |
| 12/11 (Thứ tư) | 23/9 | Ất Dậu | Khai | Chu Tước | Xấu |
| 13/11 (Thứ năm) | 24/9 | Bính Tuất | Bế | Kim Quỹ | Bình thường |
| 14/11 (Thứ sáu) | 25/9 | Đinh Hợi | Kiến | Thiên Đức | Bình thường |
| 15/11 (Thứ bảy) | 26/9 | Mậu Tý | Trừ | Bạch Hổ | Bình thường |
| 16/11 (Chủ nhật) | 27/9 | Kỷ Sửu | Mãn | Ngọc Đường | Bình thường |
| 17/11 (Thứ hai) | 28/9 | Canh Dần | Bình | Thiên Lao | Xấu |
| 18/11 (Thứ ba) | 29/9 | Tân Mão | Định | Huyền Vũ | Bình thường |
| 19/11 (Thứ tư) | 30/9 | Nhâm Thìn | Chấp | Tư Mệnh | Tốt |
| 20/11 (Thứ năm) | 1/10 | Quý Tỵ | Phá | Câu Trần | Rất xấu |
| 21/11 (Thứ sáu) | 2/10 | Giáp Ngọ | Nguy | Thanh Long | Bình thường |
| 22/11 (Thứ bảy) | 3/10 | Ất Mùi | Thành | Minh Đường | Tốt |
| 23/11 (Chủ nhật) | 4/10 | Bính Thân | Thu | Thiên Hình | Rất xấu |
| 24/11 (Thứ hai) | 5/10 | Đinh Dậu | Khai | Chu Tước | Xấu |
| 25/11 (Thứ ba) | 6/10 | Mậu Tuất | Bế | Kim Quỹ | Bình thường |
| 26/11 (Thứ tư) | 7/10 | Kỷ Hợi | Kiến | Thiên Đức | Bình thường |
| 27/11 (Thứ năm) | 8/10 | Canh Tý | Trừ | Bạch Hổ | Bình thường |
| 28/11 (Thứ sáu) | 9/10 | Tân Sửu | Mãn | Ngọc Đường | Bình thường |
| 29/11 (Thứ bảy) | 10/10 | Nhâm Dần | Bình | Thiên Lao | Xấu |
| 30/11 (Chủ nhật) | 11/10 | Quý Mão | Định | Huyền Vũ | Bình thường |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11 năm 2025 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 11/2025 có 6 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc động thổ và 14 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 5/11 (Mậu Dần, trực Định).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 11/2025?
Các ngày điểm rất thấp: 1/11, 3/11, 8/11, 11/11, 20/11, 23/11 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.