Lịch ngày tốt
Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2025
Bảng điểm từng ngày tháng 5/2025 cho việc động thổ: 9 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 5/2025
Thứ bảy, 03/05/2025 Rất tốt
Âm lịch 6/4 · ngày Nhâm Thân · trực Định · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ năm, 08/05/2025 Rất tốt
Âm lịch 11/4 · ngày Đinh Sửu · trực Thành · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ ba, 13/05/2025 Rất tốt
Âm lịch 16/4 · ngày Nhâm Ngọ · trực Trừ · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Chủ nhật, 25/05/2025 Rất tốt
Âm lịch 28/4 · ngày Giáp Ngọ · trực Trừ · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ hai, 05/05/2025 Tốt
Âm lịch 8/4 · ngày Giáp Tuất · trực Chấp · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Lịch tháng 5/2025 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 (Thứ năm) | 4/4 | Canh Ngọ | Mãn | Thiên Hình | Rất xấu |
| 02/05 (Thứ sáu) | 5/4 | Tân Mùi | Bình | Chu Tước | Xấu |
| 03/05 (Thứ bảy) | 6/4 | Nhâm Thân | Định | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 04/05 (Chủ nhật) | 7/4 | Quý Dậu | Chấp | Thiên Đức | Tốt |
| 05/05 (Thứ hai) | 8/4 | Giáp Tuất | Chấp | Kim Quỹ | Tốt |
| 06/05 (Thứ ba) | 9/4 | Ất Hợi | Phá | Thiên Đức | Bình thường |
| 07/05 (Thứ tư) | 10/4 | Bính Tý | Nguy | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 08/05 (Thứ năm) | 11/4 | Đinh Sửu | Thành | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 09/05 (Thứ sáu) | 12/4 | Mậu Dần | Thu | Thiên Lao | Rất xấu |
| 10/05 (Thứ bảy) | 13/4 | Kỷ Mão | Khai | Huyền Vũ | Xấu |
| 11/05 (Chủ nhật) | 14/4 | Canh Thìn | Bế | Tư Mệnh | Xấu |
| 12/05 (Thứ hai) | 15/4 | Tân Tỵ | Kiến | Câu Trần | Rất xấu |
| 13/05 (Thứ ba) | 16/4 | Nhâm Ngọ | Trừ | Thanh Long | Rất tốt |
| 14/05 (Thứ tư) | 17/4 | Quý Mùi | Mãn | Minh Đường | Bình thường |
| 15/05 (Thứ năm) | 18/4 | Giáp Thân | Bình | Thiên Hình | Xấu |
| 16/05 (Thứ sáu) | 19/4 | Ất Dậu | Định | Chu Tước | Bình thường |
| 17/05 (Thứ bảy) | 20/4 | Bính Tuất | Chấp | Kim Quỹ | Tốt |
| 18/05 (Chủ nhật) | 21/4 | Đinh Hợi | Phá | Thiên Đức | Bình thường |
| 19/05 (Thứ hai) | 22/4 | Mậu Tý | Nguy | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 20/05 (Thứ ba) | 23/4 | Kỷ Sửu | Thành | Ngọc Đường | Tốt |
| 21/05 (Thứ tư) | 24/4 | Canh Dần | Thu | Thiên Lao | Rất xấu |
| 22/05 (Thứ năm) | 25/4 | Tân Mão | Khai | Huyền Vũ | Bình thường |
| 23/05 (Thứ sáu) | 26/4 | Nhâm Thìn | Bế | Tư Mệnh | Bình thường |
| 24/05 (Thứ bảy) | 27/4 | Quý Tỵ | Kiến | Câu Trần | Rất xấu |
| 25/05 (Chủ nhật) | 28/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Thanh Long | Rất tốt |
| 26/05 (Thứ hai) | 29/4 | Ất Mùi | Mãn | Minh Đường | Bình thường |
| 27/05 (Thứ ba) | 1/5 | Bính Thân | Bình | Thiên Hình | Xấu |
| 28/05 (Thứ tư) | 2/5 | Đinh Dậu | Định | Chu Tước | Bình thường |
| 29/05 (Thứ năm) | 3/5 | Mậu Tuất | Chấp | Kim Quỹ | Tốt |
| 30/05 (Thứ sáu) | 4/5 | Kỷ Hợi | Phá | Thiên Đức | Bình thường |
| 31/05 (Thứ bảy) | 5/5 | Canh Tý | Nguy | Bạch Hổ | Rất xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5 năm 2025 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 5/2025 có 9 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc động thổ và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 3/5 (Nhâm Thân, trực Định).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 5/2025?
Các ngày điểm rất thấp: 1/5, 7/5, 9/5, 12/5, 19/5, 21/5, 24/5, 31/5 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.