Lịch ngày tốt
Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2028
Bảng điểm từng ngày tháng 5/2028 cho việc động thổ: 6 ngày tốt, 14 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 5/2028
Thứ ba, 09/05/2028 Rất tốt
Âm lịch 15/4 · ngày Giáp Ngọ · trực Trừ · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ bảy, 13/05/2028 Tốt
Âm lịch 19/4 · ngày Mậu Tuất · trực Chấp · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ ba, 16/05/2028 Tốt
Âm lịch 22/4 · ngày Tân Sửu · trực Thành · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Chủ nhật, 21/05/2028 Tốt
Âm lịch 27/4 · ngày Bính Ngọ · trực Trừ · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ năm, 25/05/2028 Tốt
Âm lịch 2/5 · ngày Canh Tuất · trực Chấp · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Lịch tháng 5/2028 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 (Thứ hai) | 7/4 | Bính Tuất | Phá | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 02/05 (Thứ ba) | 8/4 | Đinh Hợi | Nguy | Ngọc Đường | Bình thường |
| 03/05 (Thứ tư) | 9/4 | Mậu Tý | Thành | Thiên Lao | Bình thường |
| 04/05 (Thứ năm) | 10/4 | Kỷ Sửu | Thu | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 05/05 (Thứ sáu) | 11/4 | Canh Dần | Thu | Thiên Lao | Rất xấu |
| 06/05 (Thứ bảy) | 12/4 | Tân Mão | Khai | Huyền Vũ | Bình thường |
| 07/05 (Chủ nhật) | 13/4 | Nhâm Thìn | Bế | Tư Mệnh | Xấu |
| 08/05 (Thứ hai) | 14/4 | Quý Tỵ | Kiến | Câu Trần | Rất xấu |
| 09/05 (Thứ ba) | 15/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Thanh Long | Rất tốt |
| 10/05 (Thứ tư) | 16/4 | Ất Mùi | Mãn | Minh Đường | Bình thường |
| 11/05 (Thứ năm) | 17/4 | Bính Thân | Bình | Thiên Hình | Xấu |
| 12/05 (Thứ sáu) | 18/4 | Đinh Dậu | Định | Chu Tước | Xấu |
| 13/05 (Thứ bảy) | 19/4 | Mậu Tuất | Chấp | Kim Quỹ | Tốt |
| 14/05 (Chủ nhật) | 20/4 | Kỷ Hợi | Phá | Thiên Đức | Bình thường |
| 15/05 (Thứ hai) | 21/4 | Canh Tý | Nguy | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 16/05 (Thứ ba) | 22/4 | Tân Sửu | Thành | Ngọc Đường | Tốt |
| 17/05 (Thứ tư) | 23/4 | Nhâm Dần | Thu | Thiên Lao | Rất xấu |
| 18/05 (Thứ năm) | 24/4 | Quý Mão | Khai | Huyền Vũ | Bình thường |
| 19/05 (Thứ sáu) | 25/4 | Giáp Thìn | Bế | Tư Mệnh | Bình thường |
| 20/05 (Thứ bảy) | 26/4 | Ất Tỵ | Kiến | Câu Trần | Rất xấu |
| 21/05 (Chủ nhật) | 27/4 | Bính Ngọ | Trừ | Thanh Long | Tốt |
| 22/05 (Thứ hai) | 28/4 | Đinh Mùi | Mãn | Minh Đường | Bình thường |
| 23/05 (Thứ ba) | 29/4 | Mậu Thân | Bình | Thiên Hình | Xấu |
| 24/05 (Thứ tư) | 1/5 | Kỷ Dậu | Định | Chu Tước | Bình thường |
| 25/05 (Thứ năm) | 2/5 | Canh Tuất | Chấp | Kim Quỹ | Tốt |
| 26/05 (Thứ sáu) | 3/5 | Tân Hợi | Phá | Thiên Đức | Xấu |
| 27/05 (Thứ bảy) | 4/5 | Nhâm Tý | Nguy | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 28/05 (Chủ nhật) | 5/5 | Quý Sửu | Thành | Ngọc Đường | Tốt |
| 29/05 (Thứ hai) | 6/5 | Giáp Dần | Thu | Thiên Lao | Rất xấu |
| 30/05 (Thứ ba) | 7/5 | Ất Mão | Khai | Huyền Vũ | Xấu |
| 31/05 (Thứ tư) | 8/5 | Bính Thìn | Bế | Tư Mệnh | Bình thường |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 5/2028 có 6 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc động thổ và 14 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 9/5 (Giáp Ngọ, trực Trừ).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 5/2028?
Các ngày điểm rất thấp: 1/5, 4/5, 5/5, 8/5, 15/5, 17/5, 20/5, 27/5, 29/5 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.