Lịch ngày tốt

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2028

Bảng điểm từng ngày tháng 7/2028 cho việc động thổ: 11 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.

Năm Mậu Thân

Năm ngày đẹp nhất tháng 7/2028

  1. Thứ sáu, 07/07/2028 Rất tốt

    Âm lịch 15/5 · ngày Quý Tỵ · trực Khai · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam

  2. Thứ năm, 13/07/2028 Rất tốt

    Âm lịch 21/5 · ngày Kỷ Hợi · trực Định · sao Minh Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc

  3. Thứ hai, 17/07/2028 Rất tốt

    Âm lịch 25/5 · ngày Quý Mão · trực Thành · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam

  4. Thứ bảy, 22/07/2028 Rất tốt

    Âm lịch 1/6 · ngày Mậu Thân · trực Trừ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam

  5. Thứ ba, 25/07/2028 Rất tốt

    Âm lịch 4/6 · ngày Tân Hợi · trực Định · sao Minh Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam

Lịch tháng 7/2028 tô màu theo điểm

CNT2T3T4T5T6T7
19
210
311
412
513
614
715
816
917
1018
1119
1220
1321
1422
1523
1624
1725
1826
1927
2028
2129
221/6
232
243
254
265
276
287
298
309
3110
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Bình thường
  • Xấu
  • Rất xấu
  • Ngày Hoàng đạo

Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcSaoĐánh giá
01/07 (Thứ bảy)9/5Đinh HợiChấpChu TướcXấu
02/07 (Chủ nhật)10/5Mậu TýPháKim QuỹBình thường
03/07 (Thứ hai)11/5Kỷ SửuNguyThiên ĐứcBình thường
04/07 (Thứ ba)12/5Canh DầnThànhBạch HổBình thường
05/07 (Thứ tư)13/5Tân MãoThuNgọc ĐườngBình thường
06/07 (Thứ năm)14/5Nhâm ThìnThuBạch HổRất xấu
07/07 (Thứ sáu)15/5Quý TỵKhaiNgọc ĐườngRất tốt
08/07 (Thứ bảy)16/5Giáp NgọBếThiên LaoRất xấu
09/07 (Chủ nhật)17/5Ất MùiKiếnHuyền VũRất xấu
10/07 (Thứ hai)18/5Bính ThânTrừTư MệnhTốt
11/07 (Thứ ba)19/5Đinh DậuMãnCâu TrầnRất xấu
12/07 (Thứ tư)20/5Mậu TuấtBìnhThanh LongTốt
13/07 (Thứ năm)21/5Kỷ HợiĐịnhMinh ĐườngRất tốt
14/07 (Thứ sáu)22/5Canh TýChấpThiên HìnhXấu
15/07 (Thứ bảy)23/5Tân SửuPháChu TướcRất xấu
16/07 (Chủ nhật)24/5Nhâm DầnNguyKim QuỹBình thường
17/07 (Thứ hai)25/5Quý MãoThànhThiên ĐứcRất tốt
18/07 (Thứ ba)26/5Giáp ThìnThuBạch HổRất xấu
19/07 (Thứ tư)27/5Ất TỵKhaiNgọc ĐườngTốt
20/07 (Thứ năm)28/5Bính NgọBếThiên LaoRất xấu
21/07 (Thứ sáu)29/5Đinh MùiKiếnHuyền VũRất xấu
22/07 (Thứ bảy)1/6Mậu ThânTrừTư MệnhRất tốt
23/07 (Chủ nhật)2/6Kỷ DậuMãnCâu TrầnRất xấu
24/07 (Thứ hai)3/6Canh TuấtBìnhThanh LongTốt
25/07 (Thứ ba)4/6Tân HợiĐịnhMinh ĐườngRất tốt
26/07 (Thứ tư)5/6Nhâm TýChấpThiên HìnhXấu
27/07 (Thứ năm)6/6Quý SửuPháChu TướcRất xấu
28/07 (Thứ sáu)7/6Giáp DầnNguyKim QuỹBình thường
29/07 (Thứ bảy)8/6Ất MãoThànhThiên ĐứcRất tốt
30/07 (Chủ nhật)9/6Bính ThìnThuBạch HổRất xấu
31/07 (Thứ hai)10/6Đinh TỵKhaiNgọc ĐườngRất tốt

Lọc theo tuổi của bạn

Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?

Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 7/2028 có 11 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc động thổ và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 7/7 (Quý Tỵ, trực Khai).

Nên tránh những ngày nào trong tháng 7/2028?

Các ngày điểm rất thấp: 6/7, 8/7, 9/7, 11/7, 15/7, 18/7, 20/7, 21/7, 23/7, 27/7, 30/7 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).

Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?

Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.

Zalo Hotline
Gọi Xem hướng nhà Zalo