Lịch ngày tốt
Ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2025
Bảng điểm từng ngày tháng 9/2025 cho việc động thổ: 8 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 9/2025
Thứ năm, 11/09/2025 Rất tốt
Âm lịch 20/7 · ngày Quý Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ ba, 23/09/2025 Rất tốt
Âm lịch 2/8 · ngày Ất Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ năm, 04/09/2025 Tốt
Âm lịch 13/7 · ngày Bính Tý · trực Định · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ ba, 16/09/2025 Tốt
Âm lịch 25/7 · ngày Mậu Tý · trực Bình · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ ba, 30/09/2025 Tốt
Âm lịch 9/8 · ngày Nhâm Dần · trực Chấp · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Lịch tháng 9/2025 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/09 (Thứ hai) | 10/7 | Quý Dậu | Trừ | Huyền Vũ | Bình thường |
| 02/09 (Thứ ba) | 11/7 | Giáp Tuất | Mãn | Tư Mệnh | Bình thường |
| 03/09 (Thứ tư) | 12/7 | Ất Hợi | Bình | Câu Trần | Xấu |
| 04/09 (Thứ năm) | 13/7 | Bính Tý | Định | Thanh Long | Tốt |
| 05/09 (Thứ sáu) | 14/7 | Đinh Sửu | Chấp | Minh Đường | Tốt |
| 06/09 (Thứ bảy) | 15/7 | Mậu Dần | Phá | Thiên Hình | Rất xấu |
| 07/09 (Chủ nhật) | 16/7 | Kỷ Mão | Phá | Minh Đường | Bình thường |
| 08/09 (Thứ hai) | 17/7 | Canh Thìn | Nguy | Thiên Hình | Rất xấu |
| 09/09 (Thứ ba) | 18/7 | Tân Tỵ | Thành | Chu Tước | Xấu |
| 10/09 (Thứ tư) | 19/7 | Nhâm Ngọ | Thu | Kim Quỹ | Bình thường |
| 11/09 (Thứ năm) | 20/7 | Quý Mùi | Khai | Thiên Đức | Rất tốt |
| 12/09 (Thứ sáu) | 21/7 | Giáp Thân | Bế | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 13/09 (Thứ bảy) | 22/7 | Ất Dậu | Kiến | Ngọc Đường | Bình thường |
| 14/09 (Chủ nhật) | 23/7 | Bính Tuất | Trừ | Thiên Lao | Xấu |
| 15/09 (Thứ hai) | 24/7 | Đinh Hợi | Mãn | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 16/09 (Thứ ba) | 25/7 | Mậu Tý | Bình | Tư Mệnh | Tốt |
| 17/09 (Thứ tư) | 26/7 | Kỷ Sửu | Định | Câu Trần | Bình thường |
| 18/09 (Thứ năm) | 27/7 | Canh Dần | Chấp | Thanh Long | Tốt |
| 19/09 (Thứ sáu) | 28/7 | Tân Mão | Phá | Minh Đường | Bình thường |
| 20/09 (Thứ bảy) | 29/7 | Nhâm Thìn | Nguy | Thiên Hình | Rất xấu |
| 21/09 (Chủ nhật) | 30/7 | Quý Tỵ | Thành | Chu Tước | Bình thường |
| 22/09 (Thứ hai) | 1/8 | Giáp Ngọ | Thu | Kim Quỹ | Bình thường |
| 23/09 (Thứ ba) | 2/8 | Ất Mùi | Khai | Thiên Đức | Rất tốt |
| 24/09 (Thứ tư) | 3/8 | Bính Thân | Bế | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 25/09 (Thứ năm) | 4/8 | Đinh Dậu | Kiến | Ngọc Đường | Bình thường |
| 26/09 (Thứ sáu) | 5/8 | Mậu Tuất | Trừ | Thiên Lao | Xấu |
| 27/09 (Thứ bảy) | 6/8 | Kỷ Hợi | Mãn | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 28/09 (Chủ nhật) | 7/8 | Canh Tý | Bình | Tư Mệnh | Tốt |
| 29/09 (Thứ hai) | 8/8 | Tân Sửu | Định | Câu Trần | Bình thường |
| 30/09 (Thứ ba) | 9/8 | Nhâm Dần | Chấp | Thanh Long | Tốt |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9 năm 2025 có bao nhiêu ngày tốt động thổ?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 9/2025 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc động thổ và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 11/9 (Quý Mùi, trực Khai).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 9/2025?
Các ngày điểm rất thấp: 6/9, 8/9, 12/9, 15/9, 20/9, 24/9, 27/9 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.