Tra cứu
Tra cứu mã ngành nghề kinh doanh VSIC 2018
Gõ tên ngành bạn định kinh doanh (quán cà phê, phần mềm, spa, vận tải…) để thấy mã ngành cấp 4 và ghi chú điều kiện kinh doanh thường gặp.
| Mã | Tên ngành | Điều kiện kinh doanh thường gặp |
|---|---|---|
| 0111 | Trồng lúa | — |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | — |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | — |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1050 | Sản xuất sản phẩm bơ sữa | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | — |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | — |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | — |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) | — |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | — |
| 1520 | Sản xuất giày dép | — |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | — |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | — |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | — |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | — |
| 1811 | In ấn | — |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in | — |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | — |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | — |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | — |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao | — |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | — |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | — |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | — |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | — |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | — |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | — |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | — |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | — |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | — |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | — |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện | — |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | — |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở | — |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở | — |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ | — |
| 4290 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | — |
| 4311 | Phá dỡ | — |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng | — |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện | — |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí | — |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | — |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng | — |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | — |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | — |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | — |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | — |
| 4520 | Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | — |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | — |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy | — |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | — |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | — |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hoá | — |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống | — |
| 4631 | Bán buôn gạo | — |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm | — |
| 4633 | Bán buôn đồ uống | — |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | — |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | — |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | — |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | — |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | — |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | — |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | — |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | — |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp | — |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | — |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | — |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | Có điều kiện bán lẻ xăng dầu cần Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu. |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4752 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược và dược sĩ có chứng chỉ hành nghề. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hoá khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4774 | Bán lẻ hàng hoá đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh | — |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | — |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ | — |
| 4789 | Bán lẻ hàng hoá khác lưu động hoặc tại chợ | — |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | — |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | — |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | Có điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô cần Giấy phép kinh doanh vận tải. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | Có điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô cần Giấy phép kinh doanh vận tải. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | — |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | — |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | — |
| 5310 | Bưu chính | — |
| 5320 | Chuyển phát | — |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | Có điều kiện cơ sở lưu trú cần đáp ứng điều kiện về an ninh, trật tự và phòng cháy chữa cháy. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (trừ trường hợp được miễn theo quy định). |
| 5811 | Xuất bản sách | — |
| 5820 | Xuất bản phần mềm | — |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | — |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác | — |
| 6201 | Lập trình máy vi tính | — |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | — |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | — |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | — |
| 6312 | Cổng thông tin | — |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | — |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm | — |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | — |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | — |
| 6910 | Hoạt động pháp luật | Có điều kiện cần chứng chỉ hành nghề luật sư và đăng ký hoạt động tổ chức hành nghề luật sư. |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | Có điều kiện cần người có chứng chỉ hành nghề kế toán/kiểm toán hoặc đại lý thuế theo quy định. |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | — |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý | — |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Có điều kiện cần chứng chỉ hành nghề và năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc thiết kế, giám sát. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | — |
| 7310 | Quảng cáo | — |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | — |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | — |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh | — |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | — |
| 7500 | Hoạt động thú y | Có điều kiện cần chứng chỉ hành nghề thú y và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ | — |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | — |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | — |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển | — |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | Có điều kiện cần Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm. |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời | Có điều kiện cho thuê lại lao động cần Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động. |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | — |
| 7911 | Đại lý du lịch | — |
| 7912 | Điều hành tour du lịch | Có điều kiện kinh doanh lữ hành quốc tế/nội địa cần Giấy phép kinh doanh lữ hành. |
| 7990 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch | — |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ tư nhân | Có điều kiện cần Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự. |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp | — |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa | — |
| 8129 | Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt | — |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | — |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | — |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | — |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | — |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | — |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói | — |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | — |
| 8510 | Giáo dục mầm non | Có điều kiện cần được cấp phép hoặc đăng ký hoạt động giáo dục và đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, giáo viên theo quy định. |
| 8521 | Giáo dục tiểu học | Có điều kiện cần được cấp phép hoặc đăng ký hoạt động giáo dục và đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, giáo viên theo quy định. |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí | Có điều kiện cần được cấp phép hoặc đăng ký hoạt động giáo dục và đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, giáo viên theo quy định. |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | Có điều kiện cần được cấp phép hoặc đăng ký hoạt động giáo dục và đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, giáo viên theo quy định. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Có điều kiện cần được cấp phép hoặc đăng ký hoạt động giáo dục và đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, giáo viên theo quy định. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | — |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Có điều kiện cần Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và người hành nghề có chứng chỉ. |
| 8690 | Hoạt động y tế khác | Có điều kiện cần Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và người hành nghề có chứng chỉ. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | — |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | — |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | — |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác | — |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | — |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | — |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | — |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | — |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | — |
| 9529 | Sửa chữa xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác | — |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | — |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | — |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | — |
Không có mã ngành khớp. Thử từ khoá ngắn hơn hoặc hỏi kế toán viên.
Danh sách là bản chọn lọc các mã thường gặp (không đầy đủ toàn bộ VSIC 2018). Ghi chú điều kiện mang tính tham khảo, DEMO – số liệu minh hoạ.
Chọn mã ngành khi thành lập công ty
Ghi ngành chính trước (ngành tạo phần lớn doanh thu), sau đó thêm vài ngành phụ có kế hoạch rõ ràng. Mã ngành ảnh hưởng đến loại hoá đơn bạn được xuất, giấy phép con cần xin và cách cơ quan thuế phân loại doanh nghiệp. Cần thêm ngành sau khi thành lập? Dùng dịch vụ thay đổi đăng ký kinh doanh. Chưa rõ nên mở công ty hay hộ kinh doanh, đọc bài so sánh và dùng công cụ tính phí thành lập.
Hỏi đáp về mã ngành
Mã ngành VSIC 2018 có mấy cấp?
Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam 2018 (VSIC 2018) chia 5 cấp: cấp 1 là chữ cái, cấp 2 gồm 2 chữ số, cấp 3 gồm 3 chữ số, cấp 4 gồm 4 chữ số và cấp 5 gồm 5 chữ số. Khi đăng ký doanh nghiệp, bạn thường ghi ngành đến cấp 4.
Đăng ký mã ngành có điều kiện cần làm gì thêm?
Với ngành kinh doanh có điều kiện (như dịch vụ ăn uống, giáo dục, vận tải), doanh nghiệp cần đáp ứng điều kiện luật định và có giấy phép con trước khi hoạt động. Cột ghi chú trong bảng chỉ là gợi ý chung, hãy hỏi cơ quan quản lý chuyên ngành.
Có nên đăng ký thật nhiều mã ngành?
Bạn nên đăng ký những ngành thực sự có kế hoạch kinh doanh trong 1–2 năm tới, thêm ngành 8–10 mã là phổ biến. Mỗi lần bổ sung sau này cần thủ tục thay đổi đăng ký kinh doanh.