Thaco · Thùng kín
Thaco Towner 990
- Thùng
- 2,3 m
- Động cơ
- 86 mã lực
- Dầu
- 8,0 L/100 km
- Nội thành
- Linh hoạt nội thành
Giá từ
188 triệu
Xe tải 1 – 15 tấn
Chọn xe tải đúng tải trọng quyết định chi phí vận hành nhiều năm: xe quá nhỏ thì chạy nhiều chuyến, xe quá lớn thì hao dầu và vướng giờ cấm tải. Danh mục dưới đây xếp theo tải trọng, từ xe nhỏ giao hàng nội đô đến xe 15 tấn đường dài.
Bạn có thể lọc theo hãng, tải trọng, loại thùng và so sánh thông số. Mức giá là minh hoạ cho xe cơ sở; để biết giá lăn bánh kèm thùng, xem thêm đóng thùng theo yêu cầu hoặc liên hệ nhận báo giá.
Thaco · Thùng kín
Giá từ
188 triệu
Hyundai · Thùng kín
Giá từ
414 triệu
Isuzu · Thùng kín
Giá từ
562 triệu
Giá từ
392 triệu
Thaco · Thùng kín
Giá từ
438 triệu
Hyundai · Thùng kín
Giá từ
578 triệu
Hino · Thùng kín
Giá từ
705 triệu
Giá từ
528 triệu
Thaco · Thùng kín
Giá từ
468 triệu
Isuzu · Thùng kín
Giá từ
715 triệu
Hino · Thùng kín
Giá từ
1,09 tỷ
Giá từ
815 triệu
Giá từ
1,01 tỷ
Hyundai · Thùng kín
Giá từ
905 triệu
Hino · Thùng kín
Giá từ
1,38 tỷ
Giá từ
1,42 tỷ
Giá từ
885 triệu
Thaco · Thùng kín
Giá từ
885 triệu
Hyundai · Thùng kín
Giá từ
1,38 tỷ
Thaco · Thùng kín
Giá từ
1,29 tỷ
Hino · Thùng kín
Giá từ
1,98 tỷ
Giá từ
1,89 tỷ
So sánh theo hãng
| Tải trọng | Hyundai | Isuzu | Hino | Thaco | JAC |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tấn | — | — | — | Towner 9900,99 tấn · 188 triệu | — |
| 1,5 – 2 tấn | Porter H1501,49 tấn · 414 triệu | QKR77FE41,9 tấn · 562 triệu | — | — | N200S1,99 tấn · 392 triệu |
| 2,5 tấn | New Mighty N250SL2,49 tấn · 578 triệu | — | — | Kia K2502,49 tấn · 438 triệu | — |
| 3,5 tấn | — | NPR85K3,49 tấn · 715 triệu | 300 XZU7203,4 tấn · 705 triệu | Ollin 3503,49 tấn · 468 triệu | N350S3,49 tấn · 528 triệu |
| 5 – 6 tấn | — | NQR75M5,5 tấn · 815 triệuFRR90N6,2 tấn · 1,01 tỷ | 500 FC9JLTA5,2 tấn · 1,09 tỷ | — | — |
| 7 – 8 tấn | Mighty EX8 GT7,1 tấn · 905 triệu | FVR34Q8,1 tấn · 1,42 tỷ | 500 FG8JP7A8 tấn · 1,38 tỷ | — | — |
| 9 – 10 tấn | — | — | — | Auman C1609,3 tấn · 885 triệu | N9009,1 tấn · 885 triệu |
| 13 – 15 tấn | HD21013,5 tấn · 1,38 tỷ | FVM34W15,1 tấn · 1,89 tỷ | 500 FL8JW7A15 tấn · 1,98 tỷ | Auman C24014,5 tấn · 1,29 tỷ | — |
Giá là giá tham khảo cho cấu hình thùng lửng tại Bình Dương, chưa gồm thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm; thay đổi theo thời điểm và chương trình hãng.
Tải trọng thiết kế ghi trên xe cơ sở, còn tải trọng cho phép tham gia giao thông ghi trong giấy đăng kiểm sau khi đóng thùng. Cần đối chiếu theo giấy tờ của chính chiếc xe.
Nhóm 1 đến 2,5 tấn như Thaco Towner 990, Hyundai Porter H150, JAC N200S thường được chọn vì gọn và linh hoạt. Hãy kiểm tra khung giờ cấm tải của thành phố bạn chạy.
Có. Mỗi mẫu xe liệt kê các kiểu thùng khả dụng như thùng lửng, mui bạt, kín, đông lạnh và ben (với một số mẫu).
Chưa. Giá hiển thị là minh hoạ cho xe cơ sở. Giá thùng, phụ kiện và chi phí đăng ký tính riêng trong báo giá.