Hyundai · Thùng kín
Hyundai Porter H150
- Thùng
- 3,2 m
- Động cơ
- 130 mã lực
- Dầu
- 9,2 L/100 km
- Nội thành
- Linh hoạt nội thành
Giá từ
414 triệu
Thaco · 0,99 tấn
Xe tải nhỏ nhất dòng, lọt hẻm và vào nội đô cả ngày, hợp giao hàng chặng cuối.

Hàng phù hợp: Hàng điện tử, thực phẩm khô, hàng thương mại điện tử, dược phẩm, hàng cần chống mưa và chống trộm.
Ưu điểm: Kín, sạch, an toàn hàng; vào nội thành dễ chạy theo lịch giao. Lưu ý: Nặng hơn mui bạt; xếp dỡ chủ yếu qua cửa sau.
Hàng phù hợp: Hàng pallet, thép hình, gỗ, máy móc, hàng cồng kềnh cần cẩu hoặc xe nâng xếp từ trên xuống.
Ưu điểm: Nhẹ nhất nên chở được nhiều nhất; xếp dỡ mọi phía; giá thấp nhất. Lưu ý: Hàng không được che mưa nắng; dễ mất hàng nếu không chằng buộc.
Hàng phù hợp: Nông sản đóng bao, hàng tiêu dùng, gạch men, bao xi măng, hàng chạy tuyến liên tỉnh.
Ưu điểm: Che mưa nắng, mở hông xếp dỡ nhanh, nhẹ hơn thùng kín. Lưu ý: Chống trộm và chống bụi kém hơn thùng kín.
Hàng phù hợp: Thịt, hải sản, kem (−18 °C); rau củ, trái cây, sữa, dược phẩm (0–4 °C).
Ưu điểm: Giữ nhiệt độ ổn định bằng cách nhiệt PU và máy lạnh; đủ điều kiện vận chuyển thực phẩm. Lưu ý: Giá cao, nặng thùng làm giảm tải hữu ích; cần bảo dưỡng máy lạnh định kỳ.
| Nhiệt độ | Hàng hoá |
|---|---|
| −18 °C | Thịt, hải sản, kem, thực phẩm đông lạnh |
| 0 đến +4 °C | Rau củ, trái cây, sữa, trứng, dược phẩm, hoa |
| +8 đến +15 °C | Trái cây nhiệt đới, chocolate, bánh kem, hoa tươi |
Thùng cách nhiệt PU dày 80–100 mm, máy lạnh đặt trên nóc cabin phía trước thùng. Mốc nhiệt độ phụ thuộc cấu hình máy lạnh bạn chọn.
| Hãng | Thaco |
|---|---|
| Tải trọng cho phép chở | 0,99 tấn |
| Khối lượng toàn bộ | 2 tấn |
| Động cơ | Xăng 1.3L · 86 mã lực |
| Mức tiêu hao tham khảo | 8,0 lít/100 km |
| Chiều dài cơ sở | 2.400 mm |
| Cabin | Cabin đơn 2 chỗ, máy lạnh |
| Xuất xứ / lắp ráp | Việt Nam lắp ráp |
| Bảo hành | 36 tháng hoặc 100.000 km (theo hãng) |
Thaco Towner 990 là xe tải 0,99 tấn của Thaco, dùng động cơ Xăng 1.3L công suất 86 mã lực. Xe tải nhỏ nhất dòng, lọt hẻm và vào nội đô cả ngày, hợp giao hàng chặng cuối. Giá tham khảo từ 188.000.000₫ cho xe cơ sở thùng lửng; các cấu hình thùng khác xem ở mục sơ đồ thùng phía trên.
Xe thuộc nhóm xe tải 1 tấn trong danh mục xe tải theo tải trọng của TẢI NẶNG, phù hợp giao hàng nội thành và ven đô.
Với thùng kín, lòng thùng dài 2.300 mm, thể tích khoảng 4,4 m³ và tải hữu ích còn khoảng 800 kg sau khi trừ khối lượng thùng. Nếu chở thực phẩm, thủy hải sản hoặc rau củ cần giữ lạnh, thùng đông lạnh cách nhiệt PU có giá khoảng 283 triệu, tải hữu ích giảm còn khoảng 560 kg. Chi tiết từng kiểu thùng xem tại đóng thùng theo yêu cầu.
Tải ≤ 1,5 tấn: thường lưu thông nội thành hầu hết khung giờ (trừ tuyến cấm riêng). Quy định cụ thể do từng địa phương ban hành nên cần đối chiếu biển báo; xem thêm nguyên tắc giờ cấm tải nội thành.
Với mức tiêu hao tham khảo 8,0 lít/100 km, chạy 6.000 km mỗi tháng tốn khoảng 480 lít dầu, tương đương 10 triệu mỗi tháng nếu giá dầu 21.000₫/lít (số liệu minh hoạ). Muốn so sánh với xe khác, dùng máy tính TCO hoặc xem phương án trả góp.
Xem thêm xe tải 1 tấn và toàn bộ danh mục theo tải trọng.
Hyundai · Thùng kín
Giá từ
414 triệu
Giá từ
392 triệu
Isuzu · Thùng kín
Giá từ
562 triệu
Tải ≤ 1,5 tấn: thường lưu thông nội thành hầu hết khung giờ (trừ tuyến cấm riêng). Mức này chỉ mang tính tham khảo; hãy đối chiếu biển báo và quyết định của địa phương nơi xe hoạt động.
Tải trọng cho phép là 0,99 tấn theo thông số hãng; sau khi đóng thùng, tải hữu ích giảm theo loại thùng (thùng kín khoảng 800 kg, thùng lạnh thấp hơn). Xem số liệu từng loại thùng ngay trong trang này.
Có. TẢI NẶNG hỗ trợ vay qua ngân hàng đối tác với mức trả trước tham khảo từ 20–30%, thời gian duyệt 1–3 ngày làm việc nếu hồ sơ đủ. Xem checklist hồ sơ và lịch trả nợ ở trang Trả góp.
Có. Xưởng đóng thùng của TẢI NẶNG làm thùng lửng, mui bạt, kín, đông lạnh và ben theo kích thước bạn cần trong giới hạn cho phép của đăng kiểm.