Bắt đầu nhẹ
Gói “Kiểm tra tổng quát”
600.000₫ – 1.300.000₫
Khoảng 1 giờ 20 phút làm việc · xe sedan hạng B
- Kiểm tra gầm 25 điểm trên cầu nâng + bơm mỡ
- Thay lọc gió động cơ + lọc gió điều hòa
Khoảng giá tham khảo theo hạng mục và dòng xe, báo rõ trước khi làm và không phát sinh khi chưa có đồng ý của bạn.
| Hạng mục | Thời gian | Hạng A×0,9 | Sedan B/C×1 | SUV 5 chỗ×1,2 | 7 chỗ/bán tải×1,35 | Xe sang×2 | Xe điện×1,1 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bảo dưỡng định kỳ | |||||||
| Thay dầu động cơ + lọc dầu (dầu tổng hợp)Đã gồm 4–5 lít dầu tổng hợp 5W-30/0W-20 và lọc dầu chính hãng | 45 phút | 680k – 1.130k | 750k – 1.250k | 900k – 1.500k | 1.010k – 1.690k | 1.500k – 2.500k | — |
| Thay dầu hộp số tự động (xả + súc)Dầu theo tiêu chuẩn hãng, có phiếu dầu ghi số lô | 1 giờ 30 phút | 1.260k – 2.520k | 1.400k – 2.800k | 1.680k – 3.360k | 1.890k – 3.780k | 2.800k – 5.600k | — |
| Thay lọc gió động cơ + lọc gió điều hòaLọc gió điều hòa than hoạt tính khi xe hỗ trợ | 20 phút | 250k – 590k | 280k – 650k | 340k – 780k | 380k – 880k | 560k – 1.300k | 310k – 720k |
| Bảo dưỡng cấp nhỏ (dầu + lọc + 38 điểm kiểm tra)Kèm báo cáo kiểm tra 38 điểm có ảnh chụp | 1 giờ 15 phút | 860k – 1.490k | 950k – 1.650k | 1.140k – 1.980k | 1.280k – 2.230k | 1.900k – 3.300k | — |
| Phanh | |||||||
| Thay má phanh trước (kèm vệ sinh heo phanh)Má phanh gốc hoặc tương đương OEM, bảo hành 12 tháng | 1 giờ | 770k – 1.530k | 850k – 1.700k | 1.020k – 2.040k | 1.150k – 2.300k | 1.700k – 3.400k | 940k – 1.870k |
| Thay hoặc tiện đĩa phanh trước (1 cặp)Tiện khi còn độ dày tối thiểu, thay mới nếu đã mòn hoặc cong | 2 giờ | 1.440k – 3.420k | 1.600k – 3.800k | 1.920k – 4.560k | 2.160k – 5.130k | 3.200k – 7.600k | 1.760k – 4.180k |
| Thay dầu phanh DOT4 + xả e hệ thốngNên thay 2 năm hoặc 40.000 km | 45 phút | 410k – 700k | 450k – 780k | 540k – 940k | 610k – 1.050k | 900k – 1.560k | 500k – 860k |
| Điều hòa | |||||||
| Vệ sinh dàn lạnh + khử mùi diệt khuẩnTháo cụm lọc gió, xịt rửa dàn lạnh, khử khuẩn ozone | 1 giờ 30 phút | 500k – 880k | 550k – 980k | 660k – 1.180k | 740k – 1.320k | 1.100k – 1.960k | 610k – 1.080k |
| Kiểm tra rò rỉ + nạp gas R134a/R1234yfDò rò bằng thuốc phát quang UV; gas R1234yf tính thêm theo xe | 1 giờ | 430k – 860k | 480k – 950k | 580k – 1.140k | 650k – 1.280k | 960k – 1.900k | 530k – 1.050k |
| Thay lốc điều hòa (block) + bộ lọc gaBảo hành lốc 12 tháng, giá tùy loại lốc chính hãng hoặc thay thế | 5 giờ | 5.850k – 12.150k | 6.500k – 13.500k | 7.800k – 16.200k | 8.780k – 18.230k | 13.000k – 27.000k | 7.150k – 14.850k |
| Gầm & treo | |||||||
| Kiểm tra gầm 25 điểm trên cầu nâng + bơm mỡMiễn phí khi làm cùng gói bảo dưỡng cấp nhỏ | 1 giờ | 290k – 590k | 320k – 650k | 380k – 780k | 430k – 880k | 640k – 1.300k | 350k – 720k |
| Thay cao su càng A, rotuyn (1 cặp)Phụ tùng OEM; cân chỉnh sau khi thay tính riêng | 3 giờ | 1.170k – 3.240k | 1.300k – 3.600k | 1.560k – 4.320k | 1.760k – 4.860k | 2.600k – 7.200k | 1.430k – 3.960k |
| Thay giảm xóc (1 cặp trước hoặc sau)Chọn hàng chính hãng hoặc Monroe/KYB tùy ngân sách | 3 giờ 30 phút | 3.420k – 8.550k | 3.800k – 9.500k | 4.560k – 11.400k | 5.130k – 12.830k | 7.600k – 19.000k | 4.180k – 10.450k |
| Cân chỉnh góc đặt bánh xe 3DIn phiếu thông số trước và sau khi cân chỉnh | 1 giờ | 500k – 790k | 550k – 880k | 660k – 1.060k | 740k – 1.190k | 1.100k – 1.760k | 610k – 970k |
| Đồng sơn | |||||||
| Xóa xước, dặm vá sơn cục bộ (mỗi vị trí)Vết xước chưa thủng lớp sơn màu | 2 giờ | 500k – 990k | 550k – 1.100k | 660k – 1.320k | 740k – 1.490k | 1.100k – 2.200k | 610k – 1.210k |
| Đồng sơn 1 tấm (cánh cửa, cản, capo…)Pha màu bằng máy theo mã sơn, sấy 60°C, bảo hành màu 24 tháng | 1 ngày | 1.170k – 2.520k | 1.300k – 2.800k | 1.560k – 3.360k | 1.760k – 3.780k | 2.600k – 5.600k | 1.430k – 3.080k |
| Detailing & ceramic | |||||||
| Đánh bóng xóa xước nhẹ 1 bước (toàn xe)Máy DA, lớp cutting + finishing, kiểm tra độ dày sơn trước khi làm | 5 giờ | 1.440k – 2.880k | 1.600k – 3.200k | 1.920k – 3.840k | 2.160k – 4.320k | 3.200k – 6.400k | 1.760k – 3.520k |
| Dọn nội thất chuyên sâu (hút bụi, giặt ghế, khử mùi)Giặt hơi nóng ghế nỉ/da, vệ sinh trần và thảm | 3 giờ 30 phút | 860k – 1.710k | 950k – 1.900k | 1.140k – 2.280k | 1.280k – 2.570k | 1.900k – 3.800k | 1.050k – 2.090k |
| Rửa chi tiết + clay + wax bảo vệ ngắn hạnRửa 2 xô, tẩy nhựa đường và bụi sắt, phủ wax 3 tháng | 2 giờ | 430k – 770k | 480k – 850k | 580k – 1.020k | 650k – 1.150k | 960k – 1.700k | 530k – 940k |
| Phủ ceramic 9H toàn xe (bảo hành 3 năm)Gồm đánh bóng 1 bước, 2 lớp ceramic và sấy hồng ngoại | 2 ngày | 5.850k – 11.250k | 6.500k – 12.500k | 7.800k – 15.000k | 8.780k – 16.880k | 13.000k – 25.000k | 7.150k – 13.750k |
| Phủ ceramic kính lái và kính cửa (chống bám nước)Giúp nước mưa lăn nhanh, giảm chói đêm | 1 giờ 30 phút | 1.080k – 2.340k | 1.200k – 2.600k | 1.440k – 3.120k | 1.620k – 3.510k | 2.400k – 5.200k | 1.320k – 2.860k |
Giá tính bằng nghìn đồng (k), chưa gồm VAT. Hạng xe: Hạng A: Kia Morning, Hyundai i10, VinFast Fadil · Sedan B/C: Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City, Mazda 3 · SUV 5 chỗ: Mazda CX-5, Honda CR-V, Hyundai Tucson, Kia Seltos · 7 chỗ/bán tải: Toyota Innova, Fortuner, Ford Ranger, Mitsubishi Xpander · Xe sang: Mercedes C-Class, BMW 3 Series, Lexus RX, Audi A4 · Xe điện: VinFast VF 5, VF 6, VF 8, VF e34.
Bắt đầu nhẹ
600.000₫ – 1.300.000₫
Khoảng 1 giờ 20 phút làm việc · xe sedan hạng B
Phổ biến
2.280.000₫ – 4.300.000₫
Khoảng 3 giờ 15 phút làm việc · xe sedan hạng B
Làm đẹp
3.750.000₫ – 7.700.000₫
Khoảng 1 ngày làm việc · xe sedan hạng B
Dùng công cụ báo giá nhanh để chọn dòng xe và hạng mục, hoặc mở bệnh án xe nếu chưa rõ xe cần làm gì.
Giá sửa xe không thể niêm yết một con số cho mọi xe, vì cùng một hạng mục nhưng má phanh Vios và Fortuner khác nhau về kích thước, giá phụ tùng và công tháo lắp. Thợ Máy Garage công khai khoảng giá cho xe sedan hạng B làm mốc, sau đó nhân hệ số theo dòng xe để bạn tự ước lượng trước khi tới xưởng.
| Nhóm xe | Ví dụ | Hệ số |
|---|---|---|
| Hạng A | Kia Morning, Hyundai Grand i10 | 0,9 |
| Sedan B/C | Toyota Vios, Mazda3 | 1,0 |
| SUV 5 chỗ | Mazda CX-5, Honda CR-V | 1,2 |
| 7 chỗ và bán tải | Fortuner, Ranger, Xpander | 1,35 |
| Xe sang nhập khẩu | Mercedes C200, BMW 320i | 2,0 |
| Xe điện | VinFast VF 5, VF 6, VF 8 | 1,1 |
Ví dụ thay dầu động cơ cho sedan B có giá từ 750.000₫ đến 1.250.000₫; với SUV 5 chỗ nhân 1,2 sẽ khoảng từ 900.000₫ đến 1.500.000₫. Thay má phanh trước sedan từ 850.000₫ đến 1.700.000₫, thay đĩa phanh một cặp từ 1.600.000₫ đến 3.800.000₫. Phủ ceramic 9H toàn xe từ 6.500.000₫ đến 12.500.000₫ cho sedan B.
Giá chốt trong phiếu báo giá là giá bạn trả; phát sinh nào cũng cần bạn đồng ý bằng tin nhắn. Xưởng có ba gói tham khảo: Kiểm tra tổng quát gồm kiểm tra gầm 25 điểm và lọc gió, Đi xa dịp lễ gồm bảo dưỡng cấp nhỏ, má phanh và nạp gas điều hòa, và Như mới gồm đánh bóng, dọn nội thất cùng ceramic kính. Khi làm cùng gói bảo dưỡng cấp nhỏ, kiểm tra gầm 25 điểm được miễn phí.
Muốn con số sát xe của mình, hãy dùng báo giá nhanh. Xem chi tiết từng hạng mục tại thay dầu ô tô, sửa phanh ô tô, sửa gầm ô tô và lịch bảo dưỡng theo km. Mọi mức giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi sau kiểm tra thực tế.
Đây là khoảng giá tham khảo cho xe sedan hạng B, nhân hệ số theo dòng xe. Giá cuối cùng chỉ chốt sau khi kiểm tra trên cầu nâng, phụ thuộc loại phụ tùng và tình trạng thật của xe. Bạn luôn nhận báo giá chi tiết trước khi xưởng bắt đầu làm.
Xe sang thường dùng phụ tùng nhập khẩu giá cao, dầu và gas theo tiêu chuẩn riêng, công tháo lắp phức tạp hơn và cần dụng cụ chuyên dụng. Hệ số 2,0 là mức trung bình để bạn ước tính; giá thật vẫn được báo cụ thể sau khi kiểm tra từng xe.
Được. Xưởng sẽ báo giá công lắp riêng và kiểm tra phụ tùng có đúng mã, đúng tình trạng không trước khi lắp. Khi dùng phụ tùng mang đến, bảo hành chỉ áp dụng cho phần công thợ, phần phụ tùng theo chính sách của nơi bán.
Có. Giá các gói là khoảng tham khảo cho sedan hạng B và vẫn nhân hệ số theo dòng xe của bạn. Một số khoản được miễn khi đi cùng gói, ví dụ kiểm tra gầm 25 điểm miễn phí khi làm bảo dưỡng cấp nhỏ. Cố vấn sẽ ghi rõ khoản miễn trong báo giá.
Có. Sau khi kiểm tra, cố vấn gửi báo giá chi tiết kèm ảnh qua Zalo. Bạn trả lời đồng ý bằng tin nhắn là đủ để xưởng bắt đầu làm. Tin nhắn này cũng là bằng chứng cho phạm vi công việc đã duyệt nếu cần đối chiếu sau.
Giá công thợ giữ ổn định quanh năm. Giá phụ tùng có thể thay đổi theo nhà cung cấp và tỷ giá, nhất là hàng nhập khẩu. Dịp cao điểm như trước Tết hay nghỉ lễ, xưởng đông nên bạn nên đặt lịch sớm để chọn được khung giờ thuận tiện.
Gửi tình trạng qua Zalo hoặc đặt lịch kiểm tra, thợ sẽ báo giá trước khi động tay.