Điều độ 24/7 · 1900 6886

Giá tham khảo

Bảng giá cước vận chuyển tham khảo

Giá dưới đây chỉ để tham khảo và ước tính ngân sách. Báo giá chính thức phụ thuộc loại hàng, khối lượng, điểm lấy và giao, thời điểm vận chuyển. Gửi yêu cầu để nhận giá chốt bằng văn bản.

Xe nguyên chuyến

Giá xe thùng kín theo tuyến

Giá cho một chuyến, một chiều, thùng kín hoặc thùng lửng. Cột giá là mức “từ”, đã gồm xăng dầu và cầu đường, chưa gồm VAT.

Giá xe thùng kín nguyên chuyến theo tuyến và tải trọng
TuyếnkmVan 800 kgTải 1,25 tấnTải 2,5 tấnTải 5 tấnTải 8 tấnTải 15 tấn
Hà Nội → Hải Phòng1201,1 triệu1,3 triệu1,7 triệu2,5 triệu3,1 triệu4,2 triệu
Hà Nội → Vinh2952,4 triệu2,8 triệu3,6 triệu5,2 triệu6,5 triệu8,9 triệu
Hà Nội → Đà Nẵng7655,7 triệu6,5 triệu8,4 triệu12,1 triệu15,1 triệu20,4 triệu
Hà Nội → TP.HCM1.72011,9 triệu13,6 triệu17,6 triệu25,2 triệu31,4 triệu42,4 triệu
TP.HCM → Hà Nội1.72012,5 triệu14,3 triệu18,5 triệu26,5 triệu33 triệu44,6 triệu
Đà Nẵng → TP.HCM9606,7 triệu7,6 triệu9,9 triệu14,2 triệu17,7 triệu23,9 triệu
TP.HCM → Cần Thơ1701,6 triệu1,8 triệu2,3 triệu3,4 triệu4,2 triệu5,7 triệu
Nha Trang → TP.HCM4353,1 triệu3,6 triệu4,6 triệu6,7 triệu8,3 triệu11,3 triệu
Buôn Ma Thuột → TP.HCM3502,5 triệu2,9 triệu3,7 triệu5,4 triệu6,7 triệu9,2 triệu

Xe lạnh và container

Giá xe lạnh, container và hàng quá khổ

Giá xe lạnh, container, rơ moóc sàn thấp theo tuyến
TuyếnLạnh 2,5 tấnLạnh 5 tấnLạnh 15 tấnContainer 20ftContainer 40ftSàn thấp 40 tấn
Hà Nội → Hải Phòng2,6 triệu3,7 triệu5,9 triệu4,6 triệu5,7 triệu14,4 triệu
Hà Nội → Vinh5,5 triệu7,9 triệu12,3 triệu9,5 triệu11,8 triệu27,6 triệu
Hà Nội → Đà Nẵng12,8 triệu18,2 triệu28,3 triệu21,7 triệu27,1 triệu60,5 triệu
Hà Nội → TP.HCM26,9 triệu38 triệu58,8 triệu45,1 triệu56,3 triệu123 triệu
TP.HCM → Hà Nội28,2 triệu39,9 triệu61,8 triệu47,4 triệu59,2 triệu13 triệu
Đà Nẵng → TP.HCM15,1 triệu21,4 triệu33,1 triệu25,4 triệu31,7 triệu70,3 triệu
TP.HCM → Cần Thơ3,5 triệu5,1 triệu7,9 triệu6,2 triệu7,7 triệu18,7 triệu
Nha Trang → TP.HCM7,1 triệu10,1 triệu15,6 triệu12,1 triệu15 triệu34,3 triệu

Hàng quá khổ cộng thêm phí giấy phép lưu hành từ 3.500.000đ mỗi chuyến, xe dẫn đường tính theo khảo sát tuyến.

Ghép hàng

Giá ghép hàng theo kg

Tính theo khối lượng hoặc thể tích quy đổi (1 m³ = 250 kg), lấy số lớn hơn. Có mức tối thiểu cho mỗi kiện.

Giá ghép hàng theo kg trên một số tuyến
TuyếnĐơn giáTối thiểu mỗi lô100 kg500 kg1.000 kgThời gian
Hà Nội → Hải Phòng290đ/kg202.800đ203.000đ203.000đ293.000đ16–19 giờ
Hà Nội → Vinh520đ/kg236.050đ236.000đ261.000đ522.000đ18–21 giờ
Hà Nội → Đà Nẵng1.080đ/kg325.350đ325.000đ542.000đ1,1 triệu2–2,5 ngày
Hà Nội → TP.HCM2.160đ/kg506.800đ507.000đ1,1 triệu2,2 triệu3,5–4 ngày
TP.HCM → Hà Nội2.270đ/kg506.800đ507.000đ1,1 triệu2,3 triệu3,5–4 ngày
Đà Nẵng → TP.HCM1.250đ/kg362.400đ362.000đ625.000đ1,3 triệu2,5–3 ngày
TP.HCM → Cần Thơ370đ/kg212.300đ212.000đ212.000đ370.000đ16–19 giờ
Nha Trang → TP.HCM630đ/kg262.650đ263.000đ316.000đ632.000đ20–23 giờ
Buôn Ma Thuột → TP.HCM530đ/kg246.500đ247.000đ264.000đ527.000đ20–23 giờ

Phụ phí

Những khoản có thể phát sinh

Báo giá ghi rõ từng khoản trước khi bạn xác nhận. Không có phí ẩn sau khi xe đã nhận hàng.

Phụ phí vận chuyển
Khoản mụcMức tham khảo
Chờ xe quá 2 giờ (xe đến 5 tấn)150.000đ/giờ
Chờ xe quá 2 giờ (xe trên 5 tấn)250.000đ/giờ
Giao tận nơi nội thành (hàng ghép)từ 80.000đ/điểm
Bốc xếp thủ côngtừ 120.000đ/tấn
Bảo hiểm hàng hoá0,2% giá trị khai báo
Giấy phép lưu hành hàng quá khổtừ 3.500.000đ/chuyến
Lưu kho thườngtừ 12.000đ/pallet/ngày
Lưu kho máttừ 35.000đ/pallet/ngày

Cần xe cho lô hàng của bạn?

Nhập điểm đi, điểm đến và khối lượng để có giá tham khảo trong 30 giây, hoặc gọi điều độ 24/7.

Gọi ngay Zalo Tính cước
Zalo Gọi