Lịch ngày tốt

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2027

Bảng điểm từng ngày tháng 10/2027 cho việc xuất hành: 6 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.

Năm Đinh Mùi

Năm ngày đẹp nhất tháng 10/2027

  1. Thứ năm, 07/10/2027 Rất tốt

    Âm lịch 8/9 · ngày Kỷ Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc

  2. Thứ sáu, 08/10/2027 Rất tốt

    Âm lịch 9/9 · ngày Canh Thân · trực Khai · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc

  3. Thứ tư, 20/10/2027 Rất tốt

    Âm lịch 21/9 · ngày Nhâm Thân · trực Khai · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam

  4. Thứ hai, 11/10/2027 Tốt

    Âm lịch 12/9 · ngày Quý Hợi · trực Trừ · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam

  5. Thứ năm, 14/10/2027 Tốt

    Âm lịch 15/9 · ngày Bính Dần · trực Định · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam

Lịch tháng 10/2027 tô màu theo điểm

CNT2T3T4T5T6T7
12
23
34
45
56
67
78
89
910
1011
1112
1213
1314
1415
1516
1617
1718
1819
1920
2021
2122
2223
2324
2425
2526
2627
2728
2829
291/10
302
313
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Bình thường
  • Xấu
  • Rất xấu
  • Ngày Hoàng đạo

Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcSaoĐánh giá
01/10 (Thứ sáu)2/9Quý SửuĐịnhCâu TrầnXấu
02/10 (Thứ bảy)3/9Giáp DầnChấpThanh LongRất xấu
03/10 (Chủ nhật)4/9Ất MãoPháMinh ĐườngBình thường
04/10 (Thứ hai)5/9Bính ThìnNguyThiên HìnhRất xấu
05/10 (Thứ ba)6/9Đinh TỵThànhChu TướcBình thường
06/10 (Thứ tư)7/9Mậu NgọThuKim QuỹXấu
07/10 (Thứ năm)8/9Kỷ MùiKhaiThiên ĐứcRất tốt
08/10 (Thứ sáu)9/9Canh ThânKhaiKim QuỹRất tốt
09/10 (Thứ bảy)10/9Tân DậuBếThiên ĐứcBình thường
10/10 (Chủ nhật)11/9Nhâm TuấtKiếnBạch HổBình thường
11/10 (Thứ hai)12/9Quý HợiTrừNgọc ĐườngTốt
12/10 (Thứ ba)13/9Giáp TýMãnThiên LaoRất xấu
13/10 (Thứ tư)14/9Ất SửuBìnhHuyền VũRất xấu
14/10 (Thứ năm)15/9Bính DầnĐịnhTư MệnhTốt
15/10 (Thứ sáu)16/9Đinh MãoChấpCâu TrầnRất xấu
16/10 (Thứ bảy)17/9Mậu ThìnPháThanh LongBình thường
17/10 (Chủ nhật)18/9Kỷ TỵNguyMinh ĐườngXấu
18/10 (Thứ hai)19/9Canh NgọThànhThiên HìnhBình thường
19/10 (Thứ ba)20/9Tân MùiThuChu TướcXấu
20/10 (Thứ tư)21/9Nhâm ThânKhaiKim QuỹRất tốt
21/10 (Thứ năm)22/9Quý DậuBếThiên ĐứcRất xấu
22/10 (Thứ sáu)23/9Giáp TuấtKiếnBạch HổXấu
23/10 (Thứ bảy)24/9Ất HợiTrừNgọc ĐườngTốt
24/10 (Chủ nhật)25/9Bính TýMãnThiên LaoXấu
25/10 (Thứ hai)26/9Đinh SửuBìnhHuyền VũXấu
26/10 (Thứ ba)27/9Mậu DầnĐịnhTư MệnhXấu
27/10 (Thứ tư)28/9Kỷ MãoChấpCâu TrầnRất xấu
28/10 (Thứ năm)29/9Canh ThìnPháThanh LongBình thường
29/10 (Thứ sáu)1/10Tân TỵNguyMinh ĐườngBình thường
30/10 (Thứ bảy)2/10Nhâm NgọThànhThiên HìnhBình thường
31/10 (Chủ nhật)3/10Quý MùiThuChu TướcRất xấu

Lọc theo tuổi của bạn

Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10 năm 2027 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?

Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 10/2027 có 6 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 7/10 (Kỷ Mùi, trực Khai).

Nên tránh những ngày nào trong tháng 10/2027?

Các ngày điểm rất thấp: 2/10, 4/10, 12/10, 13/10, 15/10, 21/10, 27/10, 31/10 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).

Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?

Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.

Zalo Hotline
Gọi Xem hướng nhà Zalo