Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 3/2026 cho việc xuất hành: 6 ngày tốt, 17 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 3/2026
Thứ ba, 03/03/2026 Rất tốt
Âm lịch 15/1 · ngày Bính Tý · trực Khai · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ tư, 18/03/2026 Rất tốt
Âm lịch 30/1 · ngày Tân Mão · trực Kiến · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ hai, 30/03/2026 Rất tốt
Âm lịch 12/2 · ngày Quý Mão · trực Kiến · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ hai, 09/03/2026 Tốt
Âm lịch 21/1 · ngày Nhâm Ngọ · trực Bình · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Chủ nhật, 22/03/2026 Tốt
Âm lịch 4/2 · ngày Ất Mùi · trực Định · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Lịch tháng 3/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/03 (Chủ nhật) | 13/1 | Giáp Tuất | Thành | Tư Mệnh | Bình thường |
| 02/03 (Thứ hai) | 14/1 | Ất Hợi | Thu | Câu Trần | Rất xấu |
| 03/03 (Thứ ba) | 15/1 | Bính Tý | Khai | Thanh Long | Rất tốt |
| 04/03 (Thứ tư) | 16/1 | Đinh Sửu | Bế | Minh Đường | Bình thường |
| 05/03 (Thứ năm) | 17/1 | Mậu Dần | Bế | Thanh Long | Bình thường |
| 06/03 (Thứ sáu) | 18/1 | Kỷ Mão | Kiến | Minh Đường | Bình thường |
| 07/03 (Thứ bảy) | 19/1 | Canh Thìn | Trừ | Thiên Hình | Xấu |
| 08/03 (Chủ nhật) | 20/1 | Tân Tỵ | Mãn | Chu Tước | Xấu |
| 09/03 (Thứ hai) | 21/1 | Nhâm Ngọ | Bình | Kim Quỹ | Tốt |
| 10/03 (Thứ ba) | 22/1 | Quý Mùi | Định | Thiên Đức | Xấu |
| 11/03 (Thứ tư) | 23/1 | Giáp Thân | Chấp | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 12/03 (Thứ năm) | 24/1 | Ất Dậu | Phá | Ngọc Đường | Bình thường |
| 13/03 (Thứ sáu) | 25/1 | Bính Tuất | Nguy | Thiên Lao | Rất xấu |
| 14/03 (Thứ bảy) | 26/1 | Đinh Hợi | Thành | Huyền Vũ | Bình thường |
| 15/03 (Chủ nhật) | 27/1 | Mậu Tý | Thu | Tư Mệnh | Xấu |
| 16/03 (Thứ hai) | 28/1 | Kỷ Sửu | Khai | Câu Trần | Bình thường |
| 17/03 (Thứ ba) | 29/1 | Canh Dần | Bế | Thanh Long | Bình thường |
| 18/03 (Thứ tư) | 30/1 | Tân Mão | Kiến | Minh Đường | Rất tốt |
| 19/03 (Thứ năm) | 1/2 | Nhâm Thìn | Trừ | Thiên Hình | Xấu |
| 20/03 (Thứ sáu) | 2/2 | Quý Tỵ | Mãn | Chu Tước | Xấu |
| 21/03 (Thứ bảy) | 3/2 | Giáp Ngọ | Bình | Kim Quỹ | Bình thường |
| 22/03 (Chủ nhật) | 4/2 | Ất Mùi | Định | Thiên Đức | Tốt |
| 23/03 (Thứ hai) | 5/2 | Bính Thân | Chấp | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 24/03 (Thứ ba) | 6/2 | Đinh Dậu | Phá | Ngọc Đường | Bình thường |
| 25/03 (Thứ tư) | 7/2 | Mậu Tuất | Nguy | Thiên Lao | Rất xấu |
| 26/03 (Thứ năm) | 8/2 | Kỷ Hợi | Thành | Huyền Vũ | Bình thường |
| 27/03 (Thứ sáu) | 9/2 | Canh Tý | Thu | Tư Mệnh | Tốt |
| 28/03 (Thứ bảy) | 10/2 | Tân Sửu | Khai | Câu Trần | Bình thường |
| 29/03 (Chủ nhật) | 11/2 | Nhâm Dần | Bế | Thanh Long | Bình thường |
| 30/03 (Thứ hai) | 12/2 | Quý Mão | Kiến | Minh Đường | Rất tốt |
| 31/03 (Thứ ba) | 13/2 | Giáp Thìn | Trừ | Thiên Hình | Rất xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 3/2026 có 6 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 17 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 3/3 (Bính Tý, trực Khai).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 3/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 2/3, 11/3, 13/3, 23/3, 25/3, 31/3 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.