Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 8/2026 cho việc xuất hành: 8 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 8/2026
Thứ hai, 10/08/2026 Rất tốt
Âm lịch 28/6 · ngày Bính Thìn · trực Thành · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ bảy, 22/08/2026 Rất tốt
Âm lịch 10/7 · ngày Mậu Thìn · trực Thành · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Chủ nhật, 16/08/2026 Tốt
Âm lịch 4/7 · ngày Nhâm Tuất · trực Mãn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ sáu, 28/08/2026 Tốt
Âm lịch 16/7 · ngày Giáp Tuất · trực Mãn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Chủ nhật, 02/08/2026 Tốt
Âm lịch 20/6 · ngày Mậu Thân · trực Trừ · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Lịch tháng 8/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/08 (Thứ bảy) | 19/6 | Đinh Mùi | Kiến | Huyền Vũ | Bình thường |
| 02/08 (Chủ nhật) | 20/6 | Mậu Thân | Trừ | Tư Mệnh | Tốt |
| 03/08 (Thứ hai) | 21/6 | Kỷ Dậu | Mãn | Câu Trần | Xấu |
| 04/08 (Thứ ba) | 22/6 | Canh Tuất | Bình | Thanh Long | Bình thường |
| 05/08 (Thứ tư) | 23/6 | Tân Hợi | Định | Minh Đường | Bình thường |
| 06/08 (Thứ năm) | 24/6 | Nhâm Tý | Chấp | Thiên Hình | Rất xấu |
| 07/08 (Thứ sáu) | 25/6 | Quý Sửu | Chấp | Minh Đường | Bình thường |
| 08/08 (Thứ bảy) | 26/6 | Giáp Dần | Phá | Thiên Hình | Rất xấu |
| 09/08 (Chủ nhật) | 27/6 | Ất Mão | Nguy | Chu Tước | Rất xấu |
| 10/08 (Thứ hai) | 28/6 | Bính Thìn | Thành | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 11/08 (Thứ ba) | 29/6 | Đinh Tỵ | Thu | Thiên Đức | Tốt |
| 12/08 (Thứ tư) | 30/6 | Mậu Ngọ | Khai | Bạch Hổ | Bình thường |
| 13/08 (Thứ năm) | 1/7 | Kỷ Mùi | Bế | Ngọc Đường | Bình thường |
| 14/08 (Thứ sáu) | 2/7 | Canh Thân | Kiến | Thiên Lao | Bình thường |
| 15/08 (Thứ bảy) | 3/7 | Tân Dậu | Trừ | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 16/08 (Chủ nhật) | 4/7 | Nhâm Tuất | Mãn | Tư Mệnh | Tốt |
| 17/08 (Thứ hai) | 5/7 | Quý Hợi | Bình | Câu Trần | Rất xấu |
| 18/08 (Thứ ba) | 6/7 | Giáp Tý | Định | Thanh Long | Tốt |
| 19/08 (Thứ tư) | 7/7 | Ất Sửu | Chấp | Minh Đường | Rất xấu |
| 20/08 (Thứ năm) | 8/7 | Bính Dần | Phá | Thiên Hình | Rất xấu |
| 21/08 (Thứ sáu) | 9/7 | Đinh Mão | Nguy | Chu Tước | Rất xấu |
| 22/08 (Thứ bảy) | 10/7 | Mậu Thìn | Thành | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 23/08 (Chủ nhật) | 11/7 | Kỷ Tỵ | Thu | Thiên Đức | Tốt |
| 24/08 (Thứ hai) | 12/7 | Canh Ngọ | Khai | Bạch Hổ | Bình thường |
| 25/08 (Thứ ba) | 13/7 | Tân Mùi | Bế | Ngọc Đường | Rất xấu |
| 26/08 (Thứ tư) | 14/7 | Nhâm Thân | Kiến | Thiên Lao | Xấu |
| 27/08 (Thứ năm) | 15/7 | Quý Dậu | Trừ | Huyền Vũ | Xấu |
| 28/08 (Thứ sáu) | 16/7 | Giáp Tuất | Mãn | Tư Mệnh | Tốt |
| 29/08 (Thứ bảy) | 17/7 | Ất Hợi | Bình | Câu Trần | Xấu |
| 30/08 (Chủ nhật) | 18/7 | Bính Tý | Định | Thanh Long | Xấu |
| 31/08 (Thứ hai) | 19/7 | Đinh Sửu | Chấp | Minh Đường | Bình thường |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 8/2026 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 10/8 (Bính Thìn, trực Thành).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 8/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 6/8, 8/8, 9/8, 15/8, 17/8, 19/8, 20/8, 21/8, 25/8 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.