Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2027
Bảng điểm từng ngày tháng 12/2027 cho việc xuất hành: 9 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 12/2027
Thứ hai, 06/12/2027 Rất tốt
Âm lịch 9/11 · ngày Kỷ Mùi · trực Thành · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ ba, 07/12/2027 Rất tốt
Âm lịch 10/11 · ngày Canh Thân · trực Thành · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ năm, 23/12/2027 Rất tốt
Âm lịch 26/11 · ngày Bính Tý · trực Kiến · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ sáu, 31/12/2027 Rất tốt
Âm lịch 4/12 · ngày Giáp Thân · trực Thành · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ ba, 14/12/2027 Tốt
Âm lịch 17/11 · ngày Đinh Mão · trực Bình · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Lịch tháng 12/2027 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 (Thứ tư) | 4/11 | Giáp Dần | Bình | Thiên Lao | Xấu |
| 02/12 (Thứ năm) | 5/11 | Ất Mão | Định | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 03/12 (Thứ sáu) | 6/11 | Bính Thìn | Chấp | Tư Mệnh | Bình thường |
| 04/12 (Thứ bảy) | 7/11 | Đinh Tỵ | Phá | Câu Trần | Rất xấu |
| 05/12 (Chủ nhật) | 8/11 | Mậu Ngọ | Nguy | Thanh Long | Bình thường |
| 06/12 (Thứ hai) | 9/11 | Kỷ Mùi | Thành | Minh Đường | Rất tốt |
| 07/12 (Thứ ba) | 10/11 | Canh Thân | Thành | Thanh Long | Rất tốt |
| 08/12 (Thứ tư) | 11/11 | Tân Dậu | Thu | Minh Đường | Tốt |
| 09/12 (Thứ năm) | 12/11 | Nhâm Tuất | Khai | Thiên Hình | Bình thường |
| 10/12 (Thứ sáu) | 13/11 | Quý Hợi | Bế | Chu Tước | Rất xấu |
| 11/12 (Thứ bảy) | 14/11 | Giáp Tý | Kiến | Kim Quỹ | Tốt |
| 12/12 (Chủ nhật) | 15/11 | Ất Sửu | Trừ | Thiên Đức | Tốt |
| 13/12 (Thứ hai) | 16/11 | Bính Dần | Mãn | Bạch Hổ | Xấu |
| 14/12 (Thứ ba) | 17/11 | Đinh Mão | Bình | Ngọc Đường | Tốt |
| 15/12 (Thứ tư) | 18/11 | Mậu Thìn | Định | Thiên Lao | Rất xấu |
| 16/12 (Thứ năm) | 19/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 17/12 (Thứ sáu) | 20/11 | Canh Ngọ | Phá | Tư Mệnh | Bình thường |
| 18/12 (Thứ bảy) | 21/11 | Tân Mùi | Nguy | Câu Trần | Rất xấu |
| 19/12 (Chủ nhật) | 22/11 | Nhâm Thân | Thành | Thanh Long | Bình thường |
| 20/12 (Thứ hai) | 23/11 | Quý Dậu | Thu | Minh Đường | Bình thường |
| 21/12 (Thứ ba) | 24/11 | Giáp Tuất | Khai | Thiên Hình | Bình thường |
| 22/12 (Thứ tư) | 25/11 | Ất Hợi | Bế | Chu Tước | Rất xấu |
| 23/12 (Thứ năm) | 26/11 | Bính Tý | Kiến | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 24/12 (Thứ sáu) | 27/11 | Đinh Sửu | Trừ | Thiên Đức | Xấu |
| 25/12 (Thứ bảy) | 28/11 | Mậu Dần | Mãn | Bạch Hổ | Xấu |
| 26/12 (Chủ nhật) | 29/11 | Kỷ Mão | Bình | Ngọc Đường | Tốt |
| 27/12 (Thứ hai) | 30/11 | Canh Thìn | Định | Thiên Lao | Xấu |
| 28/12 (Thứ ba) | 1/12 | Tân Tỵ | Chấp | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 29/12 (Thứ tư) | 2/12 | Nhâm Ngọ | Phá | Tư Mệnh | Bình thường |
| 30/12 (Thứ năm) | 3/12 | Quý Mùi | Nguy | Câu Trần | Rất xấu |
| 31/12 (Thứ sáu) | 4/12 | Giáp Thân | Thành | Thanh Long | Rất tốt |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12 năm 2027 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 12/2027 có 9 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 6/12 (Kỷ Mùi, trực Thành).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 12/2027?
Các ngày điểm rất thấp: 2/12, 4/12, 10/12, 15/12, 16/12, 18/12, 22/12, 28/12, 30/12 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.