Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 5/2026 cho việc xuất hành: 3 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 5/2026
Thứ sáu, 15/05/2026 Rất tốt
Âm lịch 29/3 · ngày Kỷ Sửu · trực Thành · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ tư, 27/05/2026 Rất tốt
Âm lịch 11/4 · ngày Tân Sửu · trực Thành · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ tư, 20/05/2026 Tốt
Âm lịch 4/4 · ngày Giáp Ngọ · trực Trừ · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ sáu, 01/05/2026 Bình thường
Âm lịch 15/3 · ngày Ất Hợi · trực Nguy · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ hai, 04/05/2026 Bình thường
Âm lịch 18/3 · ngày Mậu Dần · trực Khai · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Lịch tháng 5/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/05 (Thứ sáu) | 15/3 | Ất Hợi | Nguy | Ngọc Đường | Bình thường |
| 02/05 (Thứ bảy) | 16/3 | Bính Tý | Thành | Thiên Lao | Bình thường |
| 03/05 (Chủ nhật) | 17/3 | Đinh Sửu | Thu | Huyền Vũ | Xấu |
| 04/05 (Thứ hai) | 18/3 | Mậu Dần | Khai | Tư Mệnh | Bình thường |
| 05/05 (Thứ ba) | 19/3 | Kỷ Mão | Khai | Huyền Vũ | Bình thường |
| 06/05 (Thứ tư) | 20/3 | Canh Thìn | Bế | Tư Mệnh | Bình thường |
| 07/05 (Thứ năm) | 21/3 | Tân Tỵ | Kiến | Câu Trần | Bình thường |
| 08/05 (Thứ sáu) | 22/3 | Nhâm Ngọ | Trừ | Thanh Long | Xấu |
| 09/05 (Thứ bảy) | 23/3 | Quý Mùi | Mãn | Minh Đường | Bình thường |
| 10/05 (Chủ nhật) | 24/3 | Giáp Thân | Bình | Thiên Hình | Xấu |
| 11/05 (Thứ hai) | 25/3 | Ất Dậu | Định | Chu Tước | Xấu |
| 12/05 (Thứ ba) | 26/3 | Bính Tuất | Chấp | Kim Quỹ | Bình thường |
| 13/05 (Thứ tư) | 27/3 | Đinh Hợi | Phá | Thiên Đức | Rất xấu |
| 14/05 (Thứ năm) | 28/3 | Mậu Tý | Nguy | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 15/05 (Thứ sáu) | 29/3 | Kỷ Sửu | Thành | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 16/05 (Thứ bảy) | 30/3 | Canh Dần | Thu | Thiên Lao | Xấu |
| 17/05 (Chủ nhật) | 1/4 | Tân Mão | Khai | Huyền Vũ | Bình thường |
| 18/05 (Thứ hai) | 2/4 | Nhâm Thìn | Bế | Tư Mệnh | Bình thường |
| 19/05 (Thứ ba) | 3/4 | Quý Tỵ | Kiến | Câu Trần | Rất xấu |
| 20/05 (Thứ tư) | 4/4 | Giáp Ngọ | Trừ | Thanh Long | Tốt |
| 21/05 (Thứ năm) | 5/4 | Ất Mùi | Mãn | Minh Đường | Bình thường |
| 22/05 (Thứ sáu) | 6/4 | Bính Thân | Bình | Thiên Hình | Xấu |
| 23/05 (Thứ bảy) | 7/4 | Đinh Dậu | Định | Chu Tước | Rất xấu |
| 24/05 (Chủ nhật) | 8/4 | Mậu Tuất | Chấp | Kim Quỹ | Bình thường |
| 25/05 (Thứ hai) | 9/4 | Kỷ Hợi | Phá | Thiên Đức | Bình thường |
| 26/05 (Thứ ba) | 10/4 | Canh Tý | Nguy | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 27/05 (Thứ tư) | 11/4 | Tân Sửu | Thành | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 28/05 (Thứ năm) | 12/4 | Nhâm Dần | Thu | Thiên Lao | Xấu |
| 29/05 (Thứ sáu) | 13/4 | Quý Mão | Khai | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 30/05 (Thứ bảy) | 14/4 | Giáp Thìn | Bế | Tư Mệnh | Xấu |
| 31/05 (Chủ nhật) | 15/4 | Ất Tỵ | Kiến | Câu Trần | Bình thường |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 5/2026 có 3 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 15/5 (Kỷ Sửu, trực Thành).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 5/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 13/5, 14/5, 19/5, 23/5, 26/5, 29/5 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.