Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2026
Bảng điểm từng ngày tháng 4/2026 cho việc xuất hành: 10 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 4/2026
Chủ nhật, 12/04/2026 Rất tốt
Âm lịch 25/2 · ngày Bính Thìn · trực Kiến · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ tư, 22/04/2026 Rất tốt
Âm lịch 6/3 · ngày Bính Dần · trực Khai · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ sáu, 24/04/2026 Rất tốt
Âm lịch 8/3 · ngày Mậu Thìn · trực Kiến · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ năm, 02/04/2026 Tốt
Âm lịch 15/2 · ngày Bính Ngọ · trực Bình · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ sáu, 03/04/2026 Tốt
Âm lịch 16/2 · ngày Đinh Mùi · trực Định · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Lịch tháng 4/2026 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/04 (Thứ tư) | 14/2 | Ất Tỵ | Mãn | Chu Tước | Rất xấu |
| 02/04 (Thứ năm) | 15/2 | Bính Ngọ | Bình | Kim Quỹ | Tốt |
| 03/04 (Thứ sáu) | 16/2 | Đinh Mùi | Định | Thiên Đức | Tốt |
| 04/04 (Thứ bảy) | 17/2 | Mậu Thân | Chấp | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 05/04 (Chủ nhật) | 18/2 | Kỷ Dậu | Chấp | Thiên Đức | Rất xấu |
| 06/04 (Thứ hai) | 19/2 | Canh Tuất | Phá | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 07/04 (Thứ ba) | 20/2 | Tân Hợi | Nguy | Ngọc Đường | Bình thường |
| 08/04 (Thứ tư) | 21/2 | Nhâm Tý | Thành | Thiên Lao | Bình thường |
| 09/04 (Thứ năm) | 22/2 | Quý Sửu | Thu | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 10/04 (Thứ sáu) | 23/2 | Giáp Dần | Khai | Tư Mệnh | Tốt |
| 11/04 (Thứ bảy) | 24/2 | Ất Mão | Bế | Câu Trần | Rất xấu |
| 12/04 (Chủ nhật) | 25/2 | Bính Thìn | Kiến | Thanh Long | Rất tốt |
| 13/04 (Thứ hai) | 26/2 | Đinh Tỵ | Trừ | Minh Đường | Tốt |
| 14/04 (Thứ ba) | 27/2 | Mậu Ngọ | Mãn | Thiên Hình | Rất xấu |
| 15/04 (Thứ tư) | 28/2 | Kỷ Mùi | Bình | Chu Tước | Xấu |
| 16/04 (Thứ năm) | 29/2 | Canh Thân | Định | Kim Quỹ | Tốt |
| 17/04 (Thứ sáu) | 1/3 | Tân Dậu | Chấp | Thiên Đức | Bình thường |
| 18/04 (Thứ bảy) | 2/3 | Nhâm Tuất | Phá | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 19/04 (Chủ nhật) | 3/3 | Quý Hợi | Nguy | Ngọc Đường | Xấu |
| 20/04 (Thứ hai) | 4/3 | Giáp Tý | Thành | Thiên Lao | Bình thường |
| 21/04 (Thứ ba) | 5/3 | Ất Sửu | Thu | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 22/04 (Thứ tư) | 6/3 | Bính Dần | Khai | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 23/04 (Thứ năm) | 7/3 | Đinh Mão | Bế | Câu Trần | Rất xấu |
| 24/04 (Thứ sáu) | 8/3 | Mậu Thìn | Kiến | Thanh Long | Rất tốt |
| 25/04 (Thứ bảy) | 9/3 | Kỷ Tỵ | Trừ | Minh Đường | Tốt |
| 26/04 (Chủ nhật) | 10/3 | Canh Ngọ | Mãn | Thiên Hình | Xấu |
| 27/04 (Thứ hai) | 11/3 | Tân Mùi | Bình | Chu Tước | Xấu |
| 28/04 (Thứ ba) | 12/3 | Nhâm Thân | Định | Kim Quỹ | Tốt |
| 29/04 (Thứ tư) | 13/3 | Quý Dậu | Chấp | Thiên Đức | Rất xấu |
| 30/04 (Thứ năm) | 14/3 | Giáp Tuất | Phá | Bạch Hổ | Rất xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4 năm 2026 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 4/2026 có 10 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 12/4 (Bính Thìn, trực Kiến).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 4/2026?
Các ngày điểm rất thấp: 1/4, 4/4, 5/4, 6/4, 9/4, 11/4, 14/4, 18/4, 21/4, 23/4, 29/4, 30/4 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.