Bỏ qua điều hướng

$-000Hồ sơ

Báo giá & đơn giá xây nhà 2026

Bảng đơn giá/m² công khai theo gói, điều kiện áp dụng, phí thiết kế và công cụ ước tính chi phí cho lô đất của bạn.

Cập nhật 01/10/2026 · đơn giá tham khảo · chưa gồm VAT 8% · áp dụng TP.HCM, các khu vực khác nhân hệ số

$-001Bảng đơn giá

Đơn giá theo loại công trình × gói

Đơn vị: triệu đồng / m² sàn xây dựng. Bấm vào tên gói để xem phạm vi bao gồm và không bao gồm.

Bảng đơn giá xây nhà theo gói
Loại công trìnhXây thôTrọn gói cơ bảnTrọn gói cao cấp
Nhà phố3,655,97,6
Biệt thự4,316,968,97
Nhà cấp 4 / nhà vườn3,365,436,99
Cải tạo nhà cũ2,634,255,47

Xây thô + nhân công hoàn thiện

3,65 tr/m²

Bao gồm: Móng, khung BTCT, tường, mái, cầu thang, chống thấm, ống điện nước âm; nhân công hoàn thiện (ốp lát, sơn, lắp đặt).

Không gồm: Vật tư hoàn thiện (gạch, sơn, thiết bị vệ sinh, cửa, đèn) do chủ nhà tự mua.

Trọn gói cơ bản

5,9 tr/m²

Bao gồm: Toàn bộ phần thô + vật tư hoàn thiện phân khúc tiêu chuẩn (gạch Việt Nam 60×60, sơn nội ngoại thất, thiết bị vệ sinh phổ thông, cửa nhôm kính hệ 55).

Không gồm: Nội thất rời, bếp, máy lạnh, thiết bị điện gia dụng.

Trọn gói cao cấp

7,6 tr/m²

Bao gồm: Phần thô + vật tư hoàn thiện cao cấp (gạch khổ lớn 80×80 / 60×120, sơn cao cấp, thiết bị vệ sinh nhập khẩu, cửa nhôm Xingfa hệ 65, đá bàn bếp) + tủ bếp, tủ áo cơ bản.

Không gồm: Nội thất rời, thiết bị gia dụng, hệ thống nhà thông minh.

$-002Điều kiện áp dụng

  • Đơn giá tham khảo tại TP.HCM, cập nhật 01/10/2026; khu vực khác nhân hệ số (Thủ Đức ×1,00; Bình Dương ×1,03; Đồng Nai – Long An ×1,05).
  • Chưa gồm VAT 8%, chi phí xin phép xây dựng, khảo sát địa chất, ép cọc (tính riêng theo khối lượng thực tế), đường vào hẹp phải trung chuyển vật tư.
  • Diện tích sàn xây dựng tính theo hệ số: móng 30%, mái tôn 30% / BTCT 50% / ngói 70%, sân – ban công 50%.
  • Nhà có diện tích sàn dưới 150 m² hoặc kiến trúc phức tạp (mái dốc nhiều lớp, mặt tiền cong) có thể tăng 5–10%.
  • Báo giá chính thức theo khối lượng bóc tách từ hồ sơ thiết kế, giá cố định trong thời hạn hợp đồng; chỉ phát sinh khi chủ nhà thay đổi thiết kế hoặc vật tư.

$-003Phí thiết kế

Đơn giá thiết kế (nghìn đồng / m² sàn)

Phí thiết kế
Gói thiết kếĐơn giá
Thiết kế kiến trúc + kết cấu + M&E180.000 đ/m²
Thiết kế trọn gói kèm nội thất260.000 đ/m²
Ký thi công trọn gói từ 300 m² sànHoàn 100% phí thiết kế
Ký thi công trọn gói dưới 300 m² sànKhấu trừ 50% phí thiết kế

F-000Công cụ

Ước tính chi phí cho lô đất của bạn

Năm bước, kết quả ngay: khoảng giá, tách hạng mục, thời gian thi công. Kết quả ước tính, báo giá chính thức sau khảo sát.

  1. 01Loại công trình
  2. 02Diện tích & tầng
  3. 03Gói thi công
  4. 04Khu vực
  5. 05Kết quả
Bước 1 · Bạn định xây loại công trình nào?
Bước 2 · Diện tích đất và số tầng

Diện tích sàn xây dựng ước tính: — m²

Bước 3 · Chọn gói thi công

Đơn giá tham khảo, chưa gồm VAT 8%, áp dụng tại TP.HCM, cập nhật 01/10/2026. So sánh chi tiết 3 gói →

Bước 4 · Khu vực xây dựng

Kết quả ước tính

—

—

Tách hạng mục chi phí
Hạng mụcTỉ lệChi phí (ước tính)
Thời gian thi công dự kiến
—
Đơn giá quy đổi
—

Kết quả ước tính dựa trên đơn giá tham khảo cập nhật 01/10/2026, chưa gồm VAT. Báo giá chính thức sau khi KHUNG. khảo sát hiện trạng và chốt hồ sơ thiết kế.

Vì sao KHUNG. công khai đơn giá?

Vì bạn có quyền biết trước. Đơn giá/m² không phải là giá cuối cùng nhưng là cơ sở để bạn so sánh và kiểm tra: nếu một báo giá thấp hơn nhiều so với mặt bằng, hãy hỏi phần nào bị cắt. Đơn giá của KHUNG. được rà soát mỗi quý theo giá thép, xi măng, nhân công và công bố kèm ngày cập nhật.

Đơn giá được tính trên diện tích nào?

Trên diện tích sàn xây dựng, gồm toàn bộ sàn các tầng và phần quy đổi của móng, mái, sân theo hệ số công khai ở trên. Cách tính này là thông lệ ngành và cho phép so sánh giữa các nhà thầu, nhưng hãy chắc chắn nhà thầu khác cũng dùng hệ số tương tự trước khi so giá.

M-500So sánh gói

Ba gói hoàn thiện, khác nhau ở đâu?

Bảng vật tư theo hạng mục với thương hiệu và phân khúc. Tên hãng chỉ để minh hoạ thông số, có thể thay đổi tương đương theo hợp đồng.

So sánh vật tư 3 gói thi công
Hạng mụcXây thô3,65 tr/m²Trọn gói cơ bản5,9 tr/m²Trọn gói cao cấp7,6 tr/m²Khác nhau ở đâu
Kết cấu & phần thôMóng, khung BTCT M250, tường gạch, mái, chống thấm SikaNhư xây thôNhư xây thô + bê tông thương phẩm M300Mác bê tông
Gạch lát sànChủ nhà cấpGạch granite 60×60 Việt Nam (Viglacera, Đồng Tâm)Gạch khổ lớn 80×80 / 60×120 (Ấn Độ, Tây Ban Nha)Kích thước & xuất xứ
Sơn nướcChủ nhà cấpSơn nội thất lau chùi hiệu quả, ngoại thất chống thấm (Dulux / Jotun dòng tiêu chuẩn)Sơn cao cấp kháng khuẩn, chống bám bẩn (dòng cao cấp cùng hãng)Dòng sản phẩm
Thiết bị vệ sinhChủ nhà cấpBồn cầu, lavabo, sen Inax / ViglaceraTOTO / Grohe nhập khẩu, bồn cầu 1 khối, sen âm tườngThương hiệu, kiểu lắp
Cửa chính & cửa sổChủ nhà cấpNhôm kính hệ 55, kính 8 mmNhôm Xingfa hệ 65 kính hộp 2 lớp, cửa chính gỗ công nghiệp HDFHệ nhôm, kính
Cửa phòngChủ nhà cấpCửa gỗ công nghiệp MDF chống ẩmCửa gỗ công nghiệp HDF phủ veneer, khoá tay gạt cao cấpVật liệu cánh, khoá
Điện & chiếu sángỐng âm, dây Cadivi, không thiết bịCông tắc Panasonic / Schneider dòng phổ thông, đèn LED âm trầnCông tắc Schneider AvatarOn, đèn Philips, chuẩn bị hạ tầng smart homeDòng thiết bị, hạ tầng smart
TrầnChủ nhà cấpThạch cao khung Vĩnh Tường, sơn phẳngThạch cao giật cấp có hắt sáng, trần chống ẩm khu vệ sinhKiểu trần
BếpKhôngKhông (chuẩn bị điện, nước, hút mùi)Tủ bếp MDF chống ẩm phủ Acrylic, mặt đá nhân tạoCó / không tủ bếp
Tủ áoKhôngKhôngTủ áo âm tường MDF phủ Melamine theo thiết kếCó / không
Lan can & cầu thangBậc bê tôngĐá granite đen Huế, lan can sắt hộp sơn tĩnh điệnĐá marble / granite nhập, lan can kính cường lực tay vịn gỗVật liệu bậc & lan can
Thời gian thi công (nhà phố 3 tầng)≈ 4 tháng≈ 5,5 tháng≈ 6,5 thángKhối lượng hoàn thiện
Bảo hànhKết cấu 10 năm, chống thấm 5 nămKết cấu 10 năm, chống thấm 5 năm, hoàn thiện 2 nămKết cấu 10 năm, chống thấm 5 năm, hoàn thiện 3 nămThời hạn hoàn thiện

Đơn giá tham khảo, chưa gồm VAT 8%, áp dụng tại TP.HCM, cập nhật 01/10/2026.

Bảng so sánh đầy đủ Ước tính theo gói

Q-801Hỏi đáp

Hỏi đáp về đơn giá

Đơn giá có gồm VAT không?

Chưa gồm VAT 8%. Hoá đơn VAT xuất đầy đủ theo từng đợt thanh toán.

Giá có thay đổi trong thời gian thi công?

Không. Giá trong hợp đồng cố định theo khối lượng thiết kế trong suốt thời hạn hợp đồng, kể cả khi giá vật tư tăng.

Tại sao biệt thự có hệ số 1,18?

Biệt thự có nhiều mặt đứng, mái phức tạp, kết cấu nhịp lớn và tỉ lệ hoàn thiện cao hơn nhà phố, nên chi phí trên m² cao hơn khoảng 18%.

C-901Liên hệ

Nhận báo giá chi tiết theo bản vẽ

Gửi bản vẽ hoặc thông tin lô đất, KHUNG. bóc tách khối lượng và gửi báo giá có phụ lục vật tư trong 5 ngày làm việc.