Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2025
Bảng điểm từng ngày tháng 10/2025 cho việc xuất hành: 6 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 10/2025
Thứ ba, 07/10/2025 Rất tốt
Âm lịch 16/8 · ngày Kỷ Dậu · trực Kiến · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ năm, 30/10/2025 Rất tốt
Âm lịch 10/9 · ngày Nhâm Thân · trực Khai · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Chủ nhật, 05/10/2025 Tốt
Âm lịch 14/8 · ngày Đinh Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Chủ nhật, 12/10/2025 Tốt
Âm lịch 21/8 · ngày Giáp Dần · trực Định · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ ba, 21/10/2025 Tốt
Âm lịch 1/9 · ngày Quý Hợi · trực Trừ · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Lịch tháng 10/2025 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/10 (Thứ tư) | 10/8 | Quý Mão | Phá | Minh Đường | Bình thường |
| 02/10 (Thứ năm) | 11/8 | Giáp Thìn | Nguy | Thiên Hình | Rất xấu |
| 03/10 (Thứ sáu) | 12/8 | Ất Tỵ | Thành | Chu Tước | Bình thường |
| 04/10 (Thứ bảy) | 13/8 | Bính Ngọ | Thu | Kim Quỹ | Xấu |
| 05/10 (Chủ nhật) | 14/8 | Đinh Mùi | Khai | Thiên Đức | Tốt |
| 06/10 (Thứ hai) | 15/8 | Mậu Thân | Bế | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 07/10 (Thứ ba) | 16/8 | Kỷ Dậu | Kiến | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 08/10 (Thứ tư) | 17/8 | Canh Tuất | Kiến | Bạch Hổ | Bình thường |
| 09/10 (Thứ năm) | 18/8 | Tân Hợi | Trừ | Ngọc Đường | Xấu |
| 10/10 (Thứ sáu) | 19/8 | Nhâm Tý | Mãn | Thiên Lao | Xấu |
| 11/10 (Thứ bảy) | 20/8 | Quý Sửu | Bình | Huyền Vũ | Xấu |
| 12/10 (Chủ nhật) | 21/8 | Giáp Dần | Định | Tư Mệnh | Tốt |
| 13/10 (Thứ hai) | 22/8 | Ất Mão | Chấp | Câu Trần | Rất xấu |
| 14/10 (Thứ ba) | 23/8 | Bính Thìn | Phá | Thanh Long | Xấu |
| 15/10 (Thứ tư) | 24/8 | Đinh Tỵ | Nguy | Minh Đường | Bình thường |
| 16/10 (Thứ năm) | 25/8 | Mậu Ngọ | Thành | Thiên Hình | Bình thường |
| 17/10 (Thứ sáu) | 26/8 | Kỷ Mùi | Thu | Chu Tước | Xấu |
| 18/10 (Thứ bảy) | 27/8 | Canh Thân | Khai | Kim Quỹ | Bình thường |
| 19/10 (Chủ nhật) | 28/8 | Tân Dậu | Bế | Thiên Đức | Bình thường |
| 20/10 (Thứ hai) | 29/8 | Nhâm Tuất | Kiến | Bạch Hổ | Bình thường |
| 21/10 (Thứ ba) | 1/9 | Quý Hợi | Trừ | Ngọc Đường | Tốt |
| 22/10 (Thứ tư) | 2/9 | Giáp Tý | Mãn | Thiên Lao | Xấu |
| 23/10 (Thứ năm) | 3/9 | Ất Sửu | Bình | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 24/10 (Thứ sáu) | 4/9 | Bính Dần | Định | Tư Mệnh | Tốt |
| 25/10 (Thứ bảy) | 5/9 | Đinh Mão | Chấp | Câu Trần | Rất xấu |
| 26/10 (Chủ nhật) | 6/9 | Mậu Thìn | Phá | Thanh Long | Bình thường |
| 27/10 (Thứ hai) | 7/9 | Kỷ Tỵ | Nguy | Minh Đường | Xấu |
| 28/10 (Thứ ba) | 8/9 | Canh Ngọ | Thành | Thiên Hình | Bình thường |
| 29/10 (Thứ tư) | 9/9 | Tân Mùi | Thu | Chu Tước | Xấu |
| 30/10 (Thứ năm) | 10/9 | Nhâm Thân | Khai | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 31/10 (Thứ sáu) | 11/9 | Quý Dậu | Bế | Thiên Đức | Bình thường |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10 năm 2025 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 10/2025 có 6 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 7/10 (Kỷ Dậu, trực Kiến).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 10/2025?
Các ngày điểm rất thấp: 2/10, 6/10, 13/10, 23/10, 25/10 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.