Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 2025
Bảng điểm từng ngày tháng 2/2025 cho việc xuất hành: 6 ngày tốt, 14 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 2/2025
Thứ tư, 12/02/2025 Rất tốt
Âm lịch 15/1 · ngày Nhâm Tý · trực Khai · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ bảy, 22/02/2025 Rất tốt
Âm lịch 25/1 · ngày Nhâm Tuất · trực Thành · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ tư, 05/02/2025 Tốt
Âm lịch 8/1 · ngày Ất Tỵ · trực Bình · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Chủ nhật, 16/02/2025 Tốt
Âm lịch 19/1 · ngày Bính Thìn · trực Mãn · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ hai, 17/02/2025 Tốt
Âm lịch 20/1 · ngày Đinh Tỵ · trực Bình · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Lịch tháng 2/2025 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/02 (Thứ bảy) | 4/1 | Tân Sửu | Kiến | Chu Tước | Bình thường |
| 02/02 (Chủ nhật) | 5/1 | Nhâm Dần | Trừ | Kim Quỹ | Bình thường |
| 03/02 (Thứ hai) | 6/1 | Quý Mão | Trừ | Chu Tước | Xấu |
| 04/02 (Thứ ba) | 7/1 | Giáp Thìn | Mãn | Kim Quỹ | Bình thường |
| 05/02 (Thứ tư) | 8/1 | Ất Tỵ | Bình | Thiên Đức | Tốt |
| 06/02 (Thứ năm) | 9/1 | Bính Ngọ | Định | Bạch Hổ | Xấu |
| 07/02 (Thứ sáu) | 10/1 | Đinh Mùi | Chấp | Ngọc Đường | Bình thường |
| 08/02 (Thứ bảy) | 11/1 | Mậu Thân | Phá | Thiên Lao | Rất xấu |
| 09/02 (Chủ nhật) | 12/1 | Kỷ Dậu | Nguy | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 10/02 (Thứ hai) | 13/1 | Canh Tuất | Thành | Tư Mệnh | Bình thường |
| 11/02 (Thứ ba) | 14/1 | Tân Hợi | Thu | Câu Trần | Rất xấu |
| 12/02 (Thứ tư) | 15/1 | Nhâm Tý | Khai | Thanh Long | Rất tốt |
| 13/02 (Thứ năm) | 16/1 | Quý Sửu | Bế | Minh Đường | Bình thường |
| 14/02 (Thứ sáu) | 17/1 | Giáp Dần | Kiến | Thiên Hình | Bình thường |
| 15/02 (Thứ bảy) | 18/1 | Ất Mão | Trừ | Chu Tước | Rất xấu |
| 16/02 (Chủ nhật) | 19/1 | Bính Thìn | Mãn | Kim Quỹ | Tốt |
| 17/02 (Thứ hai) | 20/1 | Đinh Tỵ | Bình | Thiên Đức | Tốt |
| 18/02 (Thứ ba) | 21/1 | Mậu Ngọ | Định | Bạch Hổ | Xấu |
| 19/02 (Thứ tư) | 22/1 | Kỷ Mùi | Chấp | Ngọc Đường | Rất xấu |
| 20/02 (Thứ năm) | 23/1 | Canh Thân | Phá | Thiên Lao | Rất xấu |
| 21/02 (Thứ sáu) | 24/1 | Tân Dậu | Nguy | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 22/02 (Thứ bảy) | 25/1 | Nhâm Tuất | Thành | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 23/02 (Chủ nhật) | 26/1 | Quý Hợi | Thu | Câu Trần | Xấu |
| 24/02 (Thứ hai) | 27/1 | Giáp Tý | Khai | Thanh Long | Bình thường |
| 25/02 (Thứ ba) | 28/1 | Ất Sửu | Bế | Minh Đường | Bình thường |
| 26/02 (Thứ tư) | 29/1 | Bính Dần | Kiến | Thiên Hình | Bình thường |
| 27/02 (Thứ năm) | 30/1 | Đinh Mão | Trừ | Chu Tước | Xấu |
| 28/02 (Thứ sáu) | 1/2 | Mậu Thìn | Mãn | Kim Quỹ | Tốt |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2 năm 2025 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 2/2025 có 6 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 14 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 12/2 (Nhâm Tý, trực Khai).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 2/2025?
Các ngày điểm rất thấp: 8/2, 9/2, 11/2, 15/2, 19/2, 20/2, 21/2 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.