Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2028
Bảng điểm từng ngày tháng 4/2028 cho việc xuất hành: 8 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 4/2028
Thứ ba, 11/04/2028 Rất tốt
Âm lịch 17/3 · ngày Bính Dần · trực Khai · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ năm, 13/04/2028 Rất tốt
Âm lịch 19/3 · ngày Mậu Thìn · trực Kiến · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Chủ nhật, 23/04/2028 Rất tốt
Âm lịch 29/3 · ngày Mậu Dần · trực Khai · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ ba, 25/04/2028 Rất tốt
Âm lịch 1/4 · ngày Canh Thìn · trực Kiến · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ hai, 03/04/2028 Tốt
Âm lịch 9/3 · ngày Mậu Ngọ · trực Bình · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Lịch tháng 4/2028 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/04 (Thứ bảy) | 7/3 | Bính Thìn | Trừ | Thiên Hình | Rất xấu |
| 02/04 (Chủ nhật) | 8/3 | Đinh Tỵ | Mãn | Chu Tước | Xấu |
| 03/04 (Thứ hai) | 9/3 | Mậu Ngọ | Bình | Kim Quỹ | Tốt |
| 04/04 (Thứ ba) | 10/3 | Kỷ Mùi | Bình | Chu Tước | Xấu |
| 05/04 (Thứ tư) | 11/3 | Canh Thân | Định | Kim Quỹ | Tốt |
| 06/04 (Thứ năm) | 12/3 | Tân Dậu | Chấp | Thiên Đức | Bình thường |
| 07/04 (Thứ sáu) | 13/3 | Nhâm Tuất | Phá | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 08/04 (Thứ bảy) | 14/3 | Quý Hợi | Nguy | Ngọc Đường | Xấu |
| 09/04 (Chủ nhật) | 15/3 | Giáp Tý | Thành | Thiên Lao | Bình thường |
| 10/04 (Thứ hai) | 16/3 | Ất Sửu | Thu | Huyền Vũ | Xấu |
| 11/04 (Thứ ba) | 17/3 | Bính Dần | Khai | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 12/04 (Thứ tư) | 18/3 | Đinh Mão | Bế | Câu Trần | Rất xấu |
| 13/04 (Thứ năm) | 19/3 | Mậu Thìn | Kiến | Thanh Long | Rất tốt |
| 14/04 (Thứ sáu) | 20/3 | Kỷ Tỵ | Trừ | Minh Đường | Tốt |
| 15/04 (Thứ bảy) | 21/3 | Canh Ngọ | Mãn | Thiên Hình | Xấu |
| 16/04 (Chủ nhật) | 22/3 | Tân Mùi | Bình | Chu Tước | Rất xấu |
| 17/04 (Thứ hai) | 23/3 | Nhâm Thân | Định | Kim Quỹ | Bình thường |
| 18/04 (Thứ ba) | 24/3 | Quý Dậu | Chấp | Thiên Đức | Bình thường |
| 19/04 (Thứ tư) | 25/3 | Giáp Tuất | Phá | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 20/04 (Thứ năm) | 26/3 | Ất Hợi | Nguy | Ngọc Đường | Bình thường |
| 21/04 (Thứ sáu) | 27/3 | Bính Tý | Thành | Thiên Lao | Rất xấu |
| 22/04 (Thứ bảy) | 28/3 | Đinh Sửu | Thu | Huyền Vũ | Xấu |
| 23/04 (Chủ nhật) | 29/3 | Mậu Dần | Khai | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 24/04 (Thứ hai) | 30/3 | Kỷ Mão | Bế | Câu Trần | Rất xấu |
| 25/04 (Thứ ba) | 1/4 | Canh Thìn | Kiến | Thanh Long | Rất tốt |
| 26/04 (Thứ tư) | 2/4 | Tân Tỵ | Trừ | Minh Đường | Tốt |
| 27/04 (Thứ năm) | 3/4 | Nhâm Ngọ | Mãn | Thiên Hình | Rất xấu |
| 28/04 (Thứ sáu) | 4/4 | Quý Mùi | Bình | Chu Tước | Xấu |
| 29/04 (Thứ bảy) | 5/4 | Giáp Thân | Định | Kim Quỹ | Bình thường |
| 30/04 (Chủ nhật) | 6/4 | Ất Dậu | Chấp | Thiên Đức | Bình thường |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 4/2028 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 11/4 (Bính Dần, trực Khai).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 4/2028?
Các ngày điểm rất thấp: 1/4, 7/4, 12/4, 16/4, 19/4, 21/4, 24/4, 27/4 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.