Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2028
Bảng điểm từng ngày tháng 6/2028 cho việc xuất hành: 8 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 6/2028
Thứ hai, 26/06/2028 Rất tốt
Âm lịch 4/5 · ngày Nhâm Ngọ · trực Kiến · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ bảy, 03/06/2028 Tốt
Âm lịch 11/5 · ngày Kỷ Mùi · trực Mãn · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ sáu, 16/06/2028 Tốt
Âm lịch 24/5 · ngày Nhâm Thân · trực Mãn · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ bảy, 17/06/2028 Tốt
Âm lịch 25/5 · ngày Quý Dậu · trực Bình · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ tư, 28/06/2028 Tốt
Âm lịch 6/5 · ngày Giáp Thân · trực Mãn · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Lịch tháng 6/2028 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/06 (Thứ năm) | 9/5 | Đinh Tỵ | Kiến | Câu Trần | Bình thường |
| 02/06 (Thứ sáu) | 10/5 | Mậu Ngọ | Trừ | Thanh Long | Tốt |
| 03/06 (Thứ bảy) | 11/5 | Kỷ Mùi | Mãn | Minh Đường | Tốt |
| 04/06 (Chủ nhật) | 12/5 | Canh Thân | Bình | Thiên Hình | Xấu |
| 05/06 (Thứ hai) | 13/5 | Tân Dậu | Bình | Minh Đường | Bình thường |
| 06/06 (Thứ ba) | 14/5 | Nhâm Tuất | Định | Thiên Hình | Rất xấu |
| 07/06 (Thứ tư) | 15/5 | Quý Hợi | Chấp | Chu Tước | Rất xấu |
| 08/06 (Thứ năm) | 16/5 | Giáp Tý | Phá | Kim Quỹ | Bình thường |
| 09/06 (Thứ sáu) | 17/5 | Ất Sửu | Nguy | Thiên Đức | Bình thường |
| 10/06 (Thứ bảy) | 18/5 | Bính Dần | Thành | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 11/06 (Chủ nhật) | 19/5 | Đinh Mão | Thu | Ngọc Đường | Tốt |
| 12/06 (Thứ hai) | 20/5 | Mậu Thìn | Khai | Thiên Lao | Bình thường |
| 13/06 (Thứ ba) | 21/5 | Kỷ Tỵ | Bế | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 14/06 (Thứ tư) | 22/5 | Canh Ngọ | Kiến | Tư Mệnh | Bình thường |
| 15/06 (Thứ năm) | 23/5 | Tân Mùi | Trừ | Câu Trần | Rất xấu |
| 16/06 (Thứ sáu) | 24/5 | Nhâm Thân | Mãn | Thanh Long | Tốt |
| 17/06 (Thứ bảy) | 25/5 | Quý Dậu | Bình | Minh Đường | Tốt |
| 18/06 (Chủ nhật) | 26/5 | Giáp Tuất | Định | Thiên Hình | Xấu |
| 19/06 (Thứ hai) | 27/5 | Ất Hợi | Chấp | Chu Tước | Rất xấu |
| 20/06 (Thứ ba) | 28/5 | Bính Tý | Phá | Kim Quỹ | Bình thường |
| 21/06 (Thứ tư) | 29/5 | Đinh Sửu | Nguy | Thiên Đức | Bình thường |
| 22/06 (Thứ năm) | 30/5 | Mậu Dần | Thành | Bạch Hổ | Bình thường |
| 23/06 (Thứ sáu) | 1/5 | Kỷ Mão | Thu | Ngọc Đường | Tốt |
| 24/06 (Thứ bảy) | 2/5 | Canh Thìn | Khai | Thiên Lao | Bình thường |
| 25/06 (Chủ nhật) | 3/5 | Tân Tỵ | Bế | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 26/06 (Thứ hai) | 4/5 | Nhâm Ngọ | Kiến | Tư Mệnh | Rất tốt |
| 27/06 (Thứ ba) | 5/5 | Quý Mùi | Trừ | Câu Trần | Rất xấu |
| 28/06 (Thứ tư) | 6/5 | Giáp Thân | Mãn | Thanh Long | Tốt |
| 29/06 (Thứ năm) | 7/5 | Ất Dậu | Bình | Minh Đường | Bình thường |
| 30/06 (Thứ sáu) | 8/5 | Bính Tuất | Định | Thiên Hình | Xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 6/2028 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 26/6 (Nhâm Ngọ, trực Kiến).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 6/2028?
Các ngày điểm rất thấp: 6/6, 7/6, 10/6, 13/6, 15/6, 19/6, 25/6, 27/6 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.