Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2028
Bảng điểm từng ngày tháng 12/2028 cho việc xuất hành: 9 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 12/2028
Thứ hai, 04/12/2028 Rất tốt
Âm lịch 19/10 · ngày Quý Hợi · trực Kiến · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ tư, 13/12/2028 Rất tốt
Âm lịch 28/10 · ngày Nhâm Thân · trực Thành · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Chủ nhật, 17/12/2028 Rất tốt
Âm lịch 2/11 · ngày Bính Tý · trực Kiến · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ hai, 25/12/2028 Rất tốt
Âm lịch 10/11 · ngày Giáp Thân · trực Thành · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ tư, 06/12/2028 Tốt
Âm lịch 21/10 · ngày Ất Sửu · trực Trừ · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Lịch tháng 12/2028 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/12 (Thứ sáu) | 16/10 | Canh Thân | Thu | Thiên Hình | Xấu |
| 02/12 (Thứ bảy) | 17/10 | Tân Dậu | Khai | Chu Tước | Bình thường |
| 03/12 (Chủ nhật) | 18/10 | Nhâm Tuất | Bế | Kim Quỹ | Rất xấu |
| 04/12 (Thứ hai) | 19/10 | Quý Hợi | Kiến | Thiên Đức | Rất tốt |
| 05/12 (Thứ ba) | 20/10 | Giáp Tý | Trừ | Bạch Hổ | Xấu |
| 06/12 (Thứ tư) | 21/10 | Ất Sửu | Trừ | Thiên Đức | Tốt |
| 07/12 (Thứ năm) | 22/10 | Bính Dần | Mãn | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 08/12 (Thứ sáu) | 23/10 | Đinh Mão | Bình | Ngọc Đường | Bình thường |
| 09/12 (Thứ bảy) | 24/10 | Mậu Thìn | Định | Thiên Lao | Xấu |
| 10/12 (Chủ nhật) | 25/10 | Kỷ Tỵ | Chấp | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 11/12 (Thứ hai) | 26/10 | Canh Ngọ | Phá | Tư Mệnh | Bình thường |
| 12/12 (Thứ ba) | 27/10 | Tân Mùi | Nguy | Câu Trần | Rất xấu |
| 13/12 (Thứ tư) | 28/10 | Nhâm Thân | Thành | Thanh Long | Rất tốt |
| 14/12 (Thứ năm) | 29/10 | Quý Dậu | Thu | Minh Đường | Tốt |
| 15/12 (Thứ sáu) | 30/10 | Giáp Tuất | Khai | Thiên Hình | Bình thường |
| 16/12 (Thứ bảy) | 1/11 | Ất Hợi | Bế | Chu Tước | Rất xấu |
| 17/12 (Chủ nhật) | 2/11 | Bính Tý | Kiến | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 18/12 (Thứ hai) | 3/11 | Đinh Sửu | Trừ | Thiên Đức | Xấu |
| 19/12 (Thứ ba) | 4/11 | Mậu Dần | Mãn | Bạch Hổ | Xấu |
| 20/12 (Thứ tư) | 5/11 | Kỷ Mão | Bình | Ngọc Đường | Bình thường |
| 21/12 (Thứ năm) | 6/11 | Canh Thìn | Định | Thiên Lao | Xấu |
| 22/12 (Thứ sáu) | 7/11 | Tân Tỵ | Chấp | Huyền Vũ | Rất xấu |
| 23/12 (Thứ bảy) | 8/11 | Nhâm Ngọ | Phá | Tư Mệnh | Bình thường |
| 24/12 (Chủ nhật) | 9/11 | Quý Mùi | Nguy | Câu Trần | Rất xấu |
| 25/12 (Thứ hai) | 10/11 | Giáp Thân | Thành | Thanh Long | Rất tốt |
| 26/12 (Thứ ba) | 11/11 | Ất Dậu | Thu | Minh Đường | Tốt |
| 27/12 (Thứ tư) | 12/11 | Bính Tuất | Khai | Thiên Hình | Bình thường |
| 28/12 (Thứ năm) | 13/11 | Đinh Hợi | Bế | Chu Tước | Rất xấu |
| 29/12 (Thứ sáu) | 14/11 | Mậu Tý | Kiến | Kim Quỹ | Tốt |
| 30/12 (Thứ bảy) | 15/11 | Kỷ Sửu | Trừ | Thiên Đức | Tốt |
| 31/12 (Chủ nhật) | 16/11 | Canh Dần | Mãn | Bạch Hổ | Xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 12/2028 có 9 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 4/12 (Quý Hợi, trực Kiến).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 12/2028?
Các ngày điểm rất thấp: 3/12, 7/12, 10/12, 12/12, 16/12, 22/12, 24/12, 28/12 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.