Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2028
Bảng điểm từng ngày tháng 11/2028 cho việc xuất hành: 5 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 11/2028
Thứ sáu, 10/11/2028 Rất tốt
Âm lịch 24/9 · ngày Kỷ Hợi · trực Kiến · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Thứ năm, 30/11/2028 Rất tốt
Âm lịch 15/10 · ngày Kỷ Mùi · trực Thành · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Chủ nhật, 12/11/2028 Tốt
Âm lịch 26/9 · ngày Tân Sửu · trực Mãn · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ sáu, 24/11/2028 Tốt
Âm lịch 9/10 · ngày Quý Sửu · trực Mãn · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ tư, 01/11/2028 Tốt
Âm lịch 15/9 · ngày Canh Dần · trực Định · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Lịch tháng 11/2028 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/11 (Thứ tư) | 15/9 | Canh Dần | Định | Tư Mệnh | Tốt |
| 02/11 (Thứ năm) | 16/9 | Tân Mão | Chấp | Câu Trần | Rất xấu |
| 03/11 (Thứ sáu) | 17/9 | Nhâm Thìn | Phá | Thanh Long | Bình thường |
| 04/11 (Thứ bảy) | 18/9 | Quý Tỵ | Nguy | Minh Đường | Xấu |
| 05/11 (Chủ nhật) | 19/9 | Giáp Ngọ | Thành | Thiên Hình | Bình thường |
| 06/11 (Thứ hai) | 20/9 | Ất Mùi | Thu | Chu Tước | Xấu |
| 07/11 (Thứ ba) | 21/9 | Bính Thân | Thu | Thiên Hình | Xấu |
| 08/11 (Thứ tư) | 22/9 | Đinh Dậu | Khai | Chu Tước | Rất xấu |
| 09/11 (Thứ năm) | 23/9 | Mậu Tuất | Bế | Kim Quỹ | Xấu |
| 10/11 (Thứ sáu) | 24/9 | Kỷ Hợi | Kiến | Thiên Đức | Rất tốt |
| 11/11 (Thứ bảy) | 25/9 | Canh Tý | Trừ | Bạch Hổ | Xấu |
| 12/11 (Chủ nhật) | 26/9 | Tân Sửu | Mãn | Ngọc Đường | Tốt |
| 13/11 (Thứ hai) | 27/9 | Nhâm Dần | Bình | Thiên Lao | Rất xấu |
| 14/11 (Thứ ba) | 28/9 | Quý Mão | Định | Huyền Vũ | Xấu |
| 15/11 (Thứ tư) | 29/9 | Giáp Thìn | Chấp | Tư Mệnh | Bình thường |
| 16/11 (Thứ năm) | 1/10 | Ất Tỵ | Phá | Câu Trần | Rất xấu |
| 17/11 (Thứ sáu) | 2/10 | Bính Ngọ | Nguy | Thanh Long | Bình thường |
| 18/11 (Thứ bảy) | 3/10 | Đinh Mùi | Thành | Minh Đường | Bình thường |
| 19/11 (Chủ nhật) | 4/10 | Mậu Thân | Thu | Thiên Hình | Xấu |
| 20/11 (Thứ hai) | 5/10 | Kỷ Dậu | Khai | Chu Tước | Xấu |
| 21/11 (Thứ ba) | 6/10 | Canh Tuất | Bế | Kim Quỹ | Bình thường |
| 22/11 (Thứ tư) | 7/10 | Tân Hợi | Kiến | Thiên Đức | Bình thường |
| 23/11 (Thứ năm) | 8/10 | Nhâm Tý | Trừ | Bạch Hổ | Xấu |
| 24/11 (Thứ sáu) | 9/10 | Quý Sửu | Mãn | Ngọc Đường | Tốt |
| 25/11 (Thứ bảy) | 10/10 | Giáp Dần | Bình | Thiên Lao | Xấu |
| 26/11 (Chủ nhật) | 11/10 | Ất Mão | Định | Huyền Vũ | Xấu |
| 27/11 (Thứ hai) | 12/10 | Bính Thìn | Chấp | Tư Mệnh | Bình thường |
| 28/11 (Thứ ba) | 13/10 | Đinh Tỵ | Phá | Câu Trần | Rất xấu |
| 29/11 (Thứ tư) | 14/10 | Mậu Ngọ | Nguy | Thanh Long | Xấu |
| 30/11 (Thứ năm) | 15/10 | Kỷ Mùi | Thành | Minh Đường | Rất tốt |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 11/2028 có 5 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 10/11 (Kỷ Hợi, trực Kiến).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 11/2028?
Các ngày điểm rất thấp: 2/11, 8/11, 13/11, 16/11, 28/11 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.