Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2028
Bảng điểm từng ngày tháng 8/2028 cho việc xuất hành: 8 ngày tốt, 16 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 8/2028
Thứ sáu, 11/08/2028 Rất tốt
Âm lịch 21/6 · ngày Mậu Thìn · trực Thành · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Thứ tư, 23/08/2028 Rất tốt
Âm lịch 4/7 · ngày Canh Thìn · trực Thành · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Thứ bảy, 05/08/2028 Tốt
Âm lịch 15/6 · ngày Nhâm Tuất · trực Bình · sao Thanh Long (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ ba, 29/08/2028 Tốt
Âm lịch 10/7 · ngày Bính Tuất · trực Mãn · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Chủ nhật, 06/08/2028 Tốt
Âm lịch 16/6 · ngày Quý Hợi · trực Định · sao Minh Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam
Lịch tháng 8/2028 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/08 (Thứ ba) | 11/6 | Mậu Ngọ | Bế | Thiên Lao | Rất xấu |
| 02/08 (Thứ tư) | 12/6 | Kỷ Mùi | Kiến | Huyền Vũ | Bình thường |
| 03/08 (Thứ năm) | 13/6 | Canh Thân | Trừ | Tư Mệnh | Xấu |
| 04/08 (Thứ sáu) | 14/6 | Tân Dậu | Mãn | Câu Trần | Rất xấu |
| 05/08 (Thứ bảy) | 15/6 | Nhâm Tuất | Bình | Thanh Long | Tốt |
| 06/08 (Chủ nhật) | 16/6 | Quý Hợi | Định | Minh Đường | Tốt |
| 07/08 (Thứ hai) | 17/6 | Giáp Tý | Định | Thanh Long | Tốt |
| 08/08 (Thứ ba) | 18/6 | Ất Sửu | Chấp | Minh Đường | Rất xấu |
| 09/08 (Thứ tư) | 19/6 | Bính Dần | Phá | Thiên Hình | Rất xấu |
| 10/08 (Thứ năm) | 20/6 | Đinh Mão | Nguy | Chu Tước | Rất xấu |
| 11/08 (Thứ sáu) | 21/6 | Mậu Thìn | Thành | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 12/08 (Thứ bảy) | 22/6 | Kỷ Tỵ | Thu | Thiên Đức | Xấu |
| 13/08 (Chủ nhật) | 23/6 | Canh Ngọ | Khai | Bạch Hổ | Xấu |
| 14/08 (Thứ hai) | 24/6 | Tân Mùi | Bế | Ngọc Đường | Bình thường |
| 15/08 (Thứ ba) | 25/6 | Nhâm Thân | Kiến | Thiên Lao | Bình thường |
| 16/08 (Thứ tư) | 26/6 | Quý Dậu | Trừ | Huyền Vũ | Xấu |
| 17/08 (Thứ năm) | 27/6 | Giáp Tuất | Mãn | Tư Mệnh | Bình thường |
| 18/08 (Thứ sáu) | 28/6 | Ất Hợi | Bình | Câu Trần | Xấu |
| 19/08 (Thứ bảy) | 29/6 | Bính Tý | Định | Thanh Long | Tốt |
| 20/08 (Chủ nhật) | 1/7 | Đinh Sửu | Chấp | Minh Đường | Bình thường |
| 21/08 (Thứ hai) | 2/7 | Mậu Dần | Phá | Thiên Hình | Rất xấu |
| 22/08 (Thứ ba) | 3/7 | Kỷ Mão | Nguy | Chu Tước | Rất xấu |
| 23/08 (Thứ tư) | 4/7 | Canh Thìn | Thành | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 24/08 (Thứ năm) | 5/7 | Tân Tỵ | Thu | Thiên Đức | Bình thường |
| 25/08 (Thứ sáu) | 6/7 | Nhâm Ngọ | Khai | Bạch Hổ | Bình thường |
| 26/08 (Thứ bảy) | 7/7 | Quý Mùi | Bế | Ngọc Đường | Rất xấu |
| 27/08 (Chủ nhật) | 8/7 | Giáp Thân | Kiến | Thiên Lao | Bình thường |
| 28/08 (Thứ hai) | 9/7 | Ất Dậu | Trừ | Huyền Vũ | Xấu |
| 29/08 (Thứ ba) | 10/7 | Bính Tuất | Mãn | Tư Mệnh | Tốt |
| 30/08 (Thứ tư) | 11/7 | Đinh Hợi | Bình | Câu Trần | Xấu |
| 31/08 (Thứ năm) | 12/7 | Mậu Tý | Định | Thanh Long | Tốt |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 8/2028 có 8 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 16 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 11/8 (Mậu Thìn, trực Thành).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 8/2028?
Các ngày điểm rất thấp: 1/8, 4/8, 8/8, 9/8, 10/8, 21/8, 22/8, 26/8 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.