Lịch ngày tốt

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2028

Bảng điểm từng ngày tháng 9/2028 cho việc xuất hành: 9 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.

Năm Mậu Thân

Năm ngày đẹp nhất tháng 9/2028

  1. Thứ hai, 04/09/2028 Rất tốt

    Âm lịch 16/7 · ngày Nhâm Thìn · trực Thành · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam

  2. Thứ năm, 07/09/2028 Rất tốt

    Âm lịch 19/7 · ngày Ất Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc

  3. Thứ bảy, 09/09/2028 Rất tốt

    Âm lịch 21/7 · ngày Đinh Dậu · trực Kiến · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam

  4. Thứ ba, 19/09/2028 Rất tốt

    Âm lịch 1/8 · ngày Đinh Mùi · trực Khai · sao Thiên Đức (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Tỵ (09:00–11:00), Thân (15:00–17:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam

  5. Thứ ba, 12/09/2028 Tốt

    Âm lịch 24/7 · ngày Canh Tý · trực Bình · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)

    Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Thân (15:00–17:00), Dậu (17:00–19:00)

    Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc

Lịch tháng 9/2028 tô màu theo điểm

CNT2T3T4T5T6T7
113
214
315
416
517
618
719
820
921
1022
1123
1224
1325
1426
1527
1628
1729
1830
191/8
202
213
224
235
246
257
268
279
2810
2911
3012
  • Rất tốt
  • Tốt
  • Bình thường
  • Xấu
  • Rất xấu
  • Ngày Hoàng đạo

Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.

Chi tiết từng ngày

Dương lịchÂm lịchNgàyTrựcSaoĐánh giá
01/09 (Thứ sáu)13/7Kỷ SửuChấpMinh ĐườngRất xấu
02/09 (Thứ bảy)14/7Canh DầnPháThiên HìnhRất xấu
03/09 (Chủ nhật)15/7Tân MãoNguyChu TướcRất xấu
04/09 (Thứ hai)16/7Nhâm ThìnThànhKim QuỹRất tốt
05/09 (Thứ ba)17/7Quý TỵThuThiên ĐứcTốt
06/09 (Thứ tư)18/7Giáp NgọKhaiBạch HổRất xấu
07/09 (Thứ năm)19/7Ất MùiKhaiThiên ĐứcRất tốt
08/09 (Thứ sáu)20/7Bính ThânBếBạch HổRất xấu
09/09 (Thứ bảy)21/7Đinh DậuKiếnNgọc ĐườngRất tốt
10/09 (Chủ nhật)22/7Mậu TuấtTrừThiên LaoRất xấu
11/09 (Thứ hai)23/7Kỷ HợiMãnHuyền VũRất xấu
12/09 (Thứ ba)24/7Canh TýBìnhTư MệnhTốt
13/09 (Thứ tư)25/7Tân SửuĐịnhCâu TrầnXấu
14/09 (Thứ năm)26/7Nhâm DầnChấpThanh LongBình thường
15/09 (Thứ sáu)27/7Quý MãoPháMinh ĐườngRất xấu
16/09 (Thứ bảy)28/7Giáp ThìnNguyThiên HìnhRất xấu
17/09 (Chủ nhật)29/7Ất TỵThànhChu TướcBình thường
18/09 (Thứ hai)30/7Bính NgọThuKim QuỹTốt
19/09 (Thứ ba)1/8Đinh MùiKhaiThiên ĐứcRất tốt
20/09 (Thứ tư)2/8Mậu ThânBếBạch HổRất xấu
21/09 (Thứ năm)3/8Kỷ DậuKiếnNgọc ĐườngBình thường
22/09 (Thứ sáu)4/8Canh TuấtTrừThiên LaoXấu
23/09 (Thứ bảy)5/8Tân HợiMãnHuyền VũRất xấu
24/09 (Chủ nhật)6/8Nhâm TýBìnhTư MệnhTốt
25/09 (Thứ hai)7/8Quý SửuĐịnhCâu TrầnRất xấu
26/09 (Thứ ba)8/8Giáp DầnChấpThanh LongBình thường
27/09 (Thứ tư)9/8Ất MãoPháMinh ĐườngBình thường
28/09 (Thứ năm)10/8Bính ThìnNguyThiên HìnhRất xấu
29/09 (Thứ sáu)11/8Đinh TỵThànhChu TướcBình thường
30/09 (Thứ bảy)12/8Mậu NgọThuKim QuỹTốt

Lọc theo tuổi của bạn

Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?

Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 9/2028 có 9 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 4/9 (Nhâm Thìn, trực Thành).

Nên tránh những ngày nào trong tháng 9/2028?

Các ngày điểm rất thấp: 1/9, 2/9, 3/9, 6/9, 8/9, 10/9, 11/9, 15/9, 16/9, 20/9, 23/9, 25/9, 28/9 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).

Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?

Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.

Zalo Hotline
Gọi Xem hướng nhà Zalo