Lịch ngày tốt
Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2028
Bảng điểm từng ngày tháng 10/2028 cho việc xuất hành: 6 ngày tốt, 15 ngày Hoàng đạo. Chọn mục đích khác hoặc nhập tuổi để lọc ngày xung.
Năm ngày đẹp nhất tháng 10/2028
Thứ ba, 03/10/2028 Rất tốt
Âm lịch 15/8 · ngày Tân Dậu · trực Kiến · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Dần (03:00–05:00), Mão (05:00–07:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Dậu (17:00–19:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ bảy, 14/10/2028 Rất tốt
Âm lịch 26/8 · ngày Nhâm Thân · trực Khai · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam
Thứ năm, 26/10/2028 Rất tốt
Âm lịch 9/9 · ngày Giáp Thân · trực Khai · sao Kim Quỹ (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc
Chủ nhật, 08/10/2028 Tốt
Âm lịch 20/8 · ngày Bính Dần · trực Định · sao Tư Mệnh (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Tý (23:00–01:00), Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Tỵ (09:00–11:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam
Thứ ba, 17/10/2028 Tốt
Âm lịch 29/8 · ngày Ất Hợi · trực Trừ · sao Ngọc Đường (Hoàng đạo)
Giờ Hoàng đạo: Sửu (01:00–03:00), Thìn (07:00–09:00), Ngọ (11:00–13:00), Mùi (13:00–15:00), Tuất (19:00–21:00), Hợi (21:00–23:00)
Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc
Lịch tháng 10/2028 tô màu theo điểm
- Rất tốt
- Tốt
- Bình thường
- Xấu
- Rất xấu
- Ngày Hoàng đạo
Ô có số nhỏ là ngày âm lịch; ngày mùng một ghi cả tháng (ví dụ 1/10). Điểm tính từ trực, sao Hoàng đạo hay Hắc đạo, ngày Tam nương và Nguyệt kỵ. Xem giải thích trong bài cách đọc lịch âm.
Chi tiết từng ngày
| Dương lịch | Âm lịch | Ngày | Trực | Sao | Đánh giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 01/10 (Chủ nhật) | 13/8 | Kỷ Mùi | Khai | Thiên Đức | Bình thường |
| 02/10 (Thứ hai) | 14/8 | Canh Thân | Bế | Bạch Hổ | Rất xấu |
| 03/10 (Thứ ba) | 15/8 | Tân Dậu | Kiến | Ngọc Đường | Rất tốt |
| 04/10 (Thứ tư) | 16/8 | Nhâm Tuất | Trừ | Thiên Lao | Xấu |
| 05/10 (Thứ năm) | 17/8 | Quý Hợi | Mãn | Huyền Vũ | Xấu |
| 06/10 (Thứ sáu) | 18/8 | Giáp Tý | Bình | Tư Mệnh | Bình thường |
| 07/10 (Thứ bảy) | 19/8 | Ất Sửu | Định | Câu Trần | Xấu |
| 08/10 (Chủ nhật) | 20/8 | Bính Dần | Định | Tư Mệnh | Tốt |
| 09/10 (Thứ hai) | 21/8 | Đinh Mão | Chấp | Câu Trần | Rất xấu |
| 10/10 (Thứ ba) | 22/8 | Mậu Thìn | Phá | Thanh Long | Rất xấu |
| 11/10 (Thứ tư) | 23/8 | Kỷ Tỵ | Nguy | Minh Đường | Xấu |
| 12/10 (Thứ năm) | 24/8 | Canh Ngọ | Thành | Thiên Hình | Bình thường |
| 13/10 (Thứ sáu) | 25/8 | Tân Mùi | Thu | Chu Tước | Xấu |
| 14/10 (Thứ bảy) | 26/8 | Nhâm Thân | Khai | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 15/10 (Chủ nhật) | 27/8 | Quý Dậu | Bế | Thiên Đức | Rất xấu |
| 16/10 (Thứ hai) | 28/8 | Giáp Tuất | Kiến | Bạch Hổ | Bình thường |
| 17/10 (Thứ ba) | 29/8 | Ất Hợi | Trừ | Ngọc Đường | Tốt |
| 18/10 (Thứ tư) | 1/9 | Bính Tý | Mãn | Thiên Lao | Xấu |
| 19/10 (Thứ năm) | 2/9 | Đinh Sửu | Bình | Huyền Vũ | Xấu |
| 20/10 (Thứ sáu) | 3/9 | Mậu Dần | Định | Tư Mệnh | Xấu |
| 21/10 (Thứ bảy) | 4/9 | Kỷ Mão | Chấp | Câu Trần | Rất xấu |
| 22/10 (Chủ nhật) | 5/9 | Canh Thìn | Phá | Thanh Long | Xấu |
| 23/10 (Thứ hai) | 6/9 | Tân Tỵ | Nguy | Minh Đường | Bình thường |
| 24/10 (Thứ ba) | 7/9 | Nhâm Ngọ | Thành | Thiên Hình | Rất xấu |
| 25/10 (Thứ tư) | 8/9 | Quý Mùi | Thu | Chu Tước | Xấu |
| 26/10 (Thứ năm) | 9/9 | Giáp Thân | Khai | Kim Quỹ | Rất tốt |
| 27/10 (Thứ sáu) | 10/9 | Ất Dậu | Bế | Thiên Đức | Bình thường |
| 28/10 (Thứ bảy) | 11/9 | Bính Tuất | Kiến | Bạch Hổ | Bình thường |
| 29/10 (Chủ nhật) | 12/9 | Đinh Hợi | Trừ | Ngọc Đường | Tốt |
| 30/10 (Thứ hai) | 13/9 | Mậu Tý | Mãn | Thiên Lao | Rất xấu |
| 31/10 (Thứ ba) | 14/9 | Kỷ Sửu | Bình | Huyền Vũ | Rất xấu |
Nội dung mang tính tham khảo văn hóa, không thay thế tư vấn y tế, pháp lý hay tài chính. Xem lưu ý.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10 năm 2028 có bao nhiêu ngày tốt xuất hành?
Theo cách chấm điểm của công cụ, tháng 10/2028 có 6 ngày đạt mức Tốt trở lên cho việc xuất hành và 15 ngày Hoàng đạo. Ngày điểm cao nhất là 3/10 (Tân Dậu, trực Kiến).
Nên tránh những ngày nào trong tháng 10/2028?
Các ngày điểm rất thấp: 2/10, 9/10, 10/10, 15/10, 21/10, 24/10, 30/10, 31/10 (thường là ngày Hắc đạo kết hợp trực Phá, Bế hoặc Tam nương, Nguyệt kỵ).
Ngày tốt có áp dụng cho mọi tuổi không?
Điểm trên trang này là điểm chung. Mỗi người cần xét thêm tuổi: tránh ngày lục xung với tuổi gia chủ, ưu tiên ngày tam hợp. Dùng công cụ chọn ngày để nhập năm sinh và lọc kết quả.