Bỏ qua điều hướng

P-203Hồ sơ

Nhà phố 3 tầng 6×16 m, Dĩ An, Bình Dương

Nhà phố mái ngói nhiệt đới, hiên trước rộng 2 m, lam gỗ nhựa, gói cao cấp có tủ bếp và tủ áo, lô đất khu dân cư quy hoạch sẵn.

Nhà hai tầng mái ngói đỏ giữa hàng cau
Địa điểm
KDC Đông Hoà, Dĩ An, Bình Dương · Bình Dương
Lô đất
6,0 × 16,0 m = 96 m²
Diện tích sàn
300 m² · 3 tầng
Loại / phong cách
Nhà phố · Nhiệt đới
Gói
Trọn gói cao cấp
Thời gian thi công
6,5 tháng
Chi phí tham khảo
2,52 tỷ (≈ 8,40 tr/m², chưa VAT)
Bàn giao
06/2025

Đề bài của gia chủ

Gia chủ thích nhà mát, có hiên ngồi uống trà, mái ngói, không khí "quê" nhưng tiện nghi; đất 6×16 trong khu dân cư có mẫu nhà duyệt sẵn.

Giải pháp thiết kế & thi công

Mái ngói hai lớp dốc 30° với lớp cách nhiệt; hiên trước 2 m và sân sau 3 m tạo luồng gió xuyên nhà. Lam gỗ nhựa composite che nắng hướng Đông. Phòng khách – bếp thông nhau cao 4,2 m. Móng băng do nền tốt.

Công trình do KHUNG. thực hiện trọn vòng: khảo sát, thiết kế, xin phép, thi công và bàn giao. Mọi thông số, chi phí là số liệu tham khảo tại thời điểm bàn giao, chưa gồm VAT.

Bạn có lô đất tương tự? Xem mẫu nhà có sẵn hồ sơ, bảng đơn giá 2026 hoặc đặt lịch khảo sát miễn phí.

P-203.1Ảnh hoàn thiện

Hình ảnh sau bàn giao

Hồ bơi và ghế nằm trước nhà hiện đại Nhà có hồ bơi và bãi cỏ xanh Phòng khách nhà phố tối giản tông gỗ sáng

P-203.2Bản vẽ

Mặt bằng từng tầng & mặt cắt

Sơ đồ bố trí minh hoạ dựng từ hồ sơ kỹ thuật, không theo tỉ lệ chính xác. Bấm vào từng mặt bằng để xem lớn kèm chú thích phòng.

Tầng trệt100 m²
  • Hiên + sân 18 m²
  • Phòng khách 28 m²
  • Bếp + ăn 26 m²
  • Phòng ngủ ông bà 16 m²
  • WC 4 m²
  • Thang 8 m²
Lầu 180 m²
  • Phòng ngủ chính 28 m²
  • WC riêng 6 m²
  • Phòng ngủ 2 18 m²
  • Phòng ngủ 3 16 m²
  • Hành lang 12 m²
Lầu 268 m²
  • Phòng thờ 14 m²
  • Phòng sinh hoạt chung 24 m²
  • Sân thượng 30 m²
Trệt+3,6 mLầu 1+3,3 mLầu 2+3,3 m10,2 m
Mặt cắt A–A3 tầng · mái Mái ngói (kèo thép + BTCT)

P-203.4Vật liệu chính

Vật liệu đã sử dụng

Theo phụ lục hợp đồng, có CO/CQ. Tên hãng chỉ để minh hoạ thông số.

Vật liệu theo hạng mục
Hạng mụcVật liệu
ThépPomina CB400 (TCVN 1651)
Bê tôngThương phẩm M300 Lê Phan
Gạch xâyTuynel Đồng Nai + gạch block cách nhiệt tường ngoài
Chống thấmSika 2 lớp + màng khò Lemax sàn mái
Gạch látGranite khổ lớn 80×80 Ấn Độ, gỗ kỹ thuật phòng ngủ
SơnJotun Jotashield / Jotun Majestic
CửaNhôm Xingfa hệ 65 kính hộp, cửa chính HDF veneer
Thiết bị vệ sinhTOTO + sen Grohe
ĐiệnSchneider AvatarOn, đèn Philips, hạ tầng smart home
Bếp & tủMDF chống ẩm An Cường phủ Acrylic, phụ kiện Hafele

P-203.5Chi phí

Tách hạng mục 2,52 tỷ

Phân bổ theo cơ cấu gói Trọn gói cao cấp. Chi phí tham khảo chưa gồm VAT, tại thời điểm 2025.

Phân bổ chi phí
Hạng mụcTỉ lệChi phí
Móng & kết cấu móng10%252 triệu
Phần thô (khung, tường, mái)30%756 triệu
Hoàn thiện cao cấp34%857 triệu
Điện nước & thiết bị12%302 triệu
Nội thất cơ bản (bếp, tủ áo)14%353 triệu
Tổng100%2,52 tỷ

P-203.6Dự án liên quan

Cùng loại nhà phố

C-901Liên hệ

Muốn một ngôi nhà như thế này?

Gửi kích thước lô đất, KHUNG. phác thảo mặt bằng sơ bộ và ước tính chi phí miễn phí sau khảo sát.