Bỏ qua điều hướng

P-204Hồ sơ

Nhà phố 5 tầng 5×14 m, Quận 7

Nhà phố 5 tầng có thang máy, văn phòng gia đình tại trệt và lầu 1, 3 tầng ở phía trên; mặt tiền kính hộp và lam nhôm, gói cao cấp.

Mặt tiền nhiều tầng có lam gỗ và ban công kính
Địa điểm
KDC Tân Quy Đông, Quận 7 · TP.HCM (nội thành)
Lô đất
5,0 × 14,0 m = 70 m²
Diện tích sàn
392 m² · 5 tầng
Loại / phong cách
Nhà phố · Hiện đại
Gói
Trọn gói cao cấp
Thời gian thi công
8,0 tháng
Chi phí tham khảo
3,35 tỷ (≈ 8,55 tr/m², chưa VAT)
Bàn giao
12/2024

Đề bài của gia chủ

Gia chủ làm kinh doanh, cần 2 tầng làm văn phòng công ty gia đình 8 nhân sự, 3 tầng ở riêng tư, thang máy cho bố mẹ lớn tuổi.

Giải pháp thiết kế & thi công

Tách lối đi: văn phòng dùng cửa chính, gia đình dùng thang máy từ gara. Mặt tiền kính hộp Low-E + lam nhôm ngang giảm nhiệt. Kết cấu khung BTCT nhịp 5 m, hố thang máy BTCT 1,6×1,8 m. Chống thấm 2 lớp sàn mái và hồ nước mái.

Công trình do KHUNG. thực hiện trọn vòng: khảo sát, thiết kế, xin phép, thi công và bàn giao. Mọi thông số, chi phí là số liệu tham khảo tại thời điểm bàn giao, chưa gồm VAT.

Bạn có lô đất tương tự? Xem mẫu nhà có sẵn hồ sơ, bảng đơn giá 2026 hoặc đặt lịch khảo sát miễn phí.

P-204.1Ảnh hoàn thiện

Hình ảnh sau bàn giao

Cầu thang và lan can trắng trong nhà nhiều tầng Phòng khách nhiều cửa kính đón sáng tự nhiên Phòng ngủ có giường lớn và cửa nhìn ra vườn

P-204.2Bản vẽ

Mặt bằng từng tầng & mặt cắt

Sơ đồ bố trí minh hoạ dựng từ hồ sơ kỹ thuật, không theo tỉ lệ chính xác. Bấm vào từng mặt bằng để xem lớn kèm chú thích phòng.

Tầng trệt70 m²
  • Gara 20 m²
  • Sảnh + lễ tân 24 m²
  • Phòng họp 16 m²
  • WC 4 m²
  • Thang + thang máy 6 m²
Lầu 170 m²
  • Văn phòng mở 46 m²
  • Phòng giám đốc 14 m²
  • WC 4 m²
  • Thang 6 m²
Lầu 270 m²
  • Phòng khách gia đình 30 m²
  • Bếp + ăn 28 m²
  • WC 4 m²
  • Thang 8 m²
Lầu 365 m²
  • Phòng ngủ chính 30 m²
  • WC riêng 7 m²
  • Phòng ngủ 2 20 m²
  • Thang 8 m²
Lầu 462 m²
  • Phòng ngủ bố mẹ 22 m²
  • Phòng thờ 12 m²
  • Sân thượng + giặt 28 m²
Trệt+3,6 mLầu 1+3,3 mLầu 2+3,3 mLầu 3+3,3 mLầu 4+3,3 m16,8 m
Mặt cắt A–A5 tầng · mái Mái bê tông cốt thép

P-204.4Vật liệu chính

Vật liệu đã sử dụng

Theo phụ lục hợp đồng, có CO/CQ. Tên hãng chỉ để minh hoạ thông số.

Vật liệu theo hạng mục
Hạng mụcVật liệu
ThépPomina CB400 (TCVN 1651)
Bê tôngThương phẩm M300 Lê Phan
Gạch xâyTuynel Đồng Nai + gạch block cách nhiệt tường ngoài
Chống thấmSika 2 lớp + màng khò Lemax sàn mái
Gạch látGranite khổ lớn 80×80 Ấn Độ, gỗ kỹ thuật phòng ngủ
SơnJotun Jotashield / Jotun Majestic
CửaNhôm Xingfa hệ 65 kính hộp, cửa chính HDF veneer
Thiết bị vệ sinhTOTO + sen Grohe
ĐiệnSchneider AvatarOn, đèn Philips, hạ tầng smart home
Bếp & tủMDF chống ẩm An Cường phủ Acrylic, phụ kiện Hafele

P-204.5Chi phí

Tách hạng mục 3,35 tỷ

Phân bổ theo cơ cấu gói Trọn gói cao cấp. Chi phí tham khảo chưa gồm VAT, tại thời điểm 2024.

Phân bổ chi phí
Hạng mụcTỉ lệChi phí
Móng & kết cấu móng10%335 triệu
Phần thô (khung, tường, mái)30%1,01 tỷ
Hoàn thiện cao cấp34%1,14 tỷ
Điện nước & thiết bị12%402 triệu
Nội thất cơ bản (bếp, tủ áo)14%469 triệu
Tổng100%3,35 tỷ

P-204.6Dự án liên quan

Cùng loại nhà phố

C-901Liên hệ

Muốn một ngôi nhà như thế này?

Gửi kích thước lô đất, KHUNG. phác thảo mặt bằng sơ bộ và ước tính chi phí miễn phí sau khảo sát.