Bỏ qua điều hướng

P-214Hồ sơ

Cải tạo nâng tầng nhà phố 4×16 m, Tân Bình

Nhà 2 tầng xây 2004 nâng thêm 1 tầng: kiểm định độc lập, bọc gia cố 6 cột, mở rộng móng, xây mới lầu 2 và làm lại toàn bộ hoàn thiện.

Nhà tường gạch đỏ đang thi công phần nâng tầng bê tông
Địa điểm
Đường Bàu Cát, Tân Bình · TP.HCM (nội thành)
Lô đất
4,0 × 16,0 m = 64 m²
Diện tích sàn
150 m² · 3 tầng
Loại / phong cách
Cải tạo · Tối giản
Gói
Trọn gói cơ bản
Thời gian thi công
4,0 tháng
Chi phí tham khảo
980 triệu (≈ 6,53 tr/m², chưa VAT)
Bàn giao
02/2025

Đề bài của gia chủ

Nhà 2 tầng cũ, gia đình đông thêm cần thêm 2 phòng ngủ; hàng xóm hai bên sát vách; lo kết cấu cũ không chịu được.

Giải pháp thiết kế & thi công

Siêu âm bê tông và dò thép cho kết luận cột đủ điều kiện gia cố. Bọc 6 cột bằng BTCT dày 8 cm thép Ø14, mở rộng móng băng thêm 40 cm mỗi bên. Xây mới lầu 2 khung nhẹ sàn BTCT. Thay toàn bộ điện nước, hoàn thiện gói cơ bản. Chi phí gồm kiểm định.

Công trình do KHUNG. thực hiện trọn vòng: khảo sát, thiết kế, xin phép, thi công và bàn giao. Mọi thông số, chi phí là số liệu tham khảo tại thời điểm bàn giao, chưa gồm VAT.

Bạn có lô đất tương tự? Xem mẫu nhà có sẵn hồ sơ, bảng đơn giá 2026 hoặc đặt lịch khảo sát miễn phí.

P-214.1Ảnh hoàn thiện

Hình ảnh sau bàn giao

Không gian tường bê tông và cầu thang sau khi tháo dỡ cải tạo Bếp và khu ăn hiện đại với ghế gỗ Cầu thang và lan can trắng trong nhà nhiều tầng

P-214.2Bản vẽ

Mặt bằng từng tầng & mặt cắt

Sơ đồ bố trí minh hoạ dựng từ hồ sơ kỹ thuật, không theo tỉ lệ chính xác. Bấm vào từng mặt bằng để xem lớn kèm chú thích phòng.

Tầng trệt (cải tạo)64 m²
  • Gara 12 m²
  • Phòng khách 22 m²
  • Bếp + ăn 20 m²
  • WC 3 m²
  • Thang 7 m²
Lầu 1 (cải tạo)49 m²
  • Phòng ngủ 1 18 m²
  • Phòng ngủ 2 16 m²
  • WC 5 m²
  • Hành lang 10 m²
Lầu 2 (xây mới)51 m²
  • Phòng ngủ 3 18 m²
  • Phòng ngủ 4 14 m²
  • WC 5 m²
  • Sân phơi 14 m²
Trệt+3,6 mLầu 1+3,3 mLầu 2+3,3 m10,2 m
Mặt cắt A–A3 tầng · mái Mái bê tông cốt thép

P-214.4Vật liệu chính

Vật liệu đã sử dụng

Theo phụ lục hợp đồng, có CO/CQ. Tên hãng chỉ để minh hoạ thông số.

Vật liệu theo hạng mục
Hạng mụcVật liệu
ThépHoà Phát CB400 (TCVN 1651)
Bê tôngThương phẩm M250 Lê Phan
Gạch xâyTuynel Đồng Nai 8×8×18
Chống thấmSika Latex + Sikaproof Membrane
Gạch látViglacera 60×60 granite
SơnDulux Weathershield / Dulux Easyclean
CửaNhôm hệ 55 kính 8 mm, cửa phòng MDF chống ẩm
Thiết bị vệ sinhInax dòng tiêu chuẩn
ĐiệnDây Cadivi, công tắc Panasonic Wide

P-214.5Chi phí

Tách hạng mục 980 triệu

Phân bổ theo cơ cấu gói Trọn gói cơ bản. Chi phí tham khảo chưa gồm VAT, tại thời điểm 2025.

Phân bổ chi phí
Hạng mụcTỉ lệChi phí
Móng & kết cấu móng12%118 triệu
Phần thô (khung, tường, mái)36%353 triệu
Hoàn thiện (gạch, sơn, cửa, TBVS)30%294 triệu
Điện nước hoàn thiện12%118 triệu
Nội thất cơ bản10%98 triệu
Tổng100%980 triệu

P-214.6Dự án liên quan

Cùng loại cải tạo

C-901Liên hệ

Muốn một ngôi nhà như thế này?

Gửi kích thước lô đất, KHUNG. phác thảo mặt bằng sơ bộ và ước tính chi phí miễn phí sau khảo sát.