Bỏ qua điều hướng

P-206Hồ sơ

Nhà phố 3 tầng 4,5×20 m hẻm 3 m, Phú Nhuận

Xây mới trong hẻm 3 m nội thành: cọc ép neo, trung chuyển vật tư, bơm bê tông ống dài; nhà tối giản 3 tầng 2 giếng trời.

Nhà hai tầng tối giản sau khi hoàn thiện
Địa điểm
Hẻm đường Huỳnh Văn Bánh, Phú Nhuận · TP.HCM (nội thành)
Lô đất
4,5 × 20,0 m = 90 m²
Diện tích sàn
290 m² · 3 tầng
Loại / phong cách
Nhà phố · Tối giản
Gói
Trọn gói cơ bản
Thời gian thi công
6,0 tháng
Chi phí tham khảo
1,87 tỷ (≈ 6,45 tr/m², chưa VAT)
Bàn giao
10/2024

Đề bài của gia chủ

Đất hẻm 3 m, hai bên nhà liền kề cũ, gia chủ lo ảnh hưởng hàng xóm và không biết vật tư vào bằng cách nào.

Giải pháp thiết kế & thi công

Biên bản hiện trạng 2 nhà kế bên có ảnh và chữ ký; cọc ép neo 200×200 không rung; vật tư trung chuyển xe 1,5 tấn, bê tông bơm tĩnh ống 90 m. Nhà có 2 giếng trời đầu – cuối, cầu thang sắt bậc gỗ nhẹ. Thi công đúng 6 tháng, không khiếu nại.

Công trình do KHUNG. thực hiện trọn vòng: khảo sát, thiết kế, xin phép, thi công và bàn giao. Mọi thông số, chi phí là số liệu tham khảo tại thời điểm bàn giao, chưa gồm VAT.

Bạn có lô đất tương tự? Xem mẫu nhà có sẵn hồ sơ, bảng đơn giá 2026 hoặc đặt lịch khảo sát miễn phí.

P-206.1Ảnh hoàn thiện

Hình ảnh sau bàn giao

Bếp và khu ăn hiện đại với ghế gỗ Cầu thang xoắn hiện đại điểm gỗ ấm Cầu thang và lan can trắng trong nhà nhiều tầng

P-206.2Bản vẽ

Mặt bằng từng tầng & mặt cắt

Sơ đồ bố trí minh hoạ dựng từ hồ sơ kỹ thuật, không theo tỉ lệ chính xác. Bấm vào từng mặt bằng để xem lớn kèm chú thích phòng.

Tầng trệt77 m²
  • Gara 12 m²
  • Phòng khách 20 m²
  • Giếng trời 1 4 m²
  • Bếp + ăn 22 m²
  • WC 4 m²
  • Giếng trời 2 + sân sau 8 m²
  • Thang 7 m²
Lầu 155 m²
  • Phòng ngủ 1 18 m²
  • Phòng ngủ 2 16 m²
  • WC 5 m²
  • Hành lang + 2 giếng trời 16 m²
Lầu 251 m²
  • Phòng ngủ chính 24 m²
  • WC 5 m²
  • Phòng làm việc 12 m²
  • Sân phơi 10 m²
Trệt+3,6 mLầu 1+3,3 mLầu 2+3,3 m10,2 m
Mặt cắt A–A3 tầng · mái Mái bê tông cốt thép

P-206.4Vật liệu chính

Vật liệu đã sử dụng

Theo phụ lục hợp đồng, có CO/CQ. Tên hãng chỉ để minh hoạ thông số.

Vật liệu theo hạng mục
Hạng mụcVật liệu
ThépHoà Phát CB400 (TCVN 1651)
Bê tôngThương phẩm M250 Lê Phan
Gạch xâyTuynel Đồng Nai 8×8×18
Chống thấmSika Latex + Sikaproof Membrane
Gạch látViglacera 60×60 granite
SơnDulux Weathershield / Dulux Easyclean
CửaNhôm hệ 55 kính 8 mm, cửa phòng MDF chống ẩm
Thiết bị vệ sinhInax dòng tiêu chuẩn
ĐiệnDây Cadivi, công tắc Panasonic Wide

P-206.5Chi phí

Tách hạng mục 1,87 tỷ

Phân bổ theo cơ cấu gói Trọn gói cơ bản. Chi phí tham khảo chưa gồm VAT, tại thời điểm 2024.

Phân bổ chi phí
Hạng mụcTỉ lệChi phí
Móng & kết cấu móng12%224 triệu
Phần thô (khung, tường, mái)36%673 triệu
Hoàn thiện (gạch, sơn, cửa, TBVS)30%561 triệu
Điện nước hoàn thiện12%224 triệu
Nội thất cơ bản10%187 triệu
Tổng100%1,87 tỷ

P-206.6Dự án liên quan

Cùng loại nhà phố

C-901Liên hệ

Muốn một ngôi nhà như thế này?

Gửi kích thước lô đất, KHUNG. phác thảo mặt bằng sơ bộ và ước tính chi phí miễn phí sau khảo sát.